Bu lông 8x22 92900-080-223E HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
Bu lông 8x22 92900-080-223E HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
SKU92900080223E
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 300, REBEL 500
NămCB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 12.891đ
SKU: 92900080223E

Bu lông 8x22 92900-080-223E HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500

12.891đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 92900080223E — thương hiệu HONDA, dòng xe CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 300, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,6%
11.523đ
Đại lý nhỏ
C03−16,2%
10.808đ
Đại lý vừa
C02−20,3%
10.272đ
Đại lý lớn
C01−24,1%
9.781đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng đệm 12.2x17x1 90418-KYJ-900 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, WINNER R
90418KYJ900
14.300đ
14
Chốt định vị 8x14 94301-08140 HONDA AIR BLADE, DREAM, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
9430108140
7.560đ
16
Chốt mộng 12x16 94301-12160 HONDA SH300I
9430112160
29.700đ
21
VÒNG ĐỆM CHỮ O 91307-PLC-004 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 150, LEAD 125, REBEL 500, SH 350, SH MODE
91307PLC004
51.840đ
20
Chốt định vị 8x20 94301-08200 HONDA LEAD, SH, SPACY
9430108200
7.560đ
22
Bu lông 6x39.5 90019-KYJ-900 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
90019KYJ900
14.300đ
13
Vòng đệm 12mm 90454-MC7-000 HONDA CB 300, REBEL 300, SH 125, SH 150
90454MC7000
19.440đ
18
Bu lông 6x120 95701-061-2000 HONDA REBEL 300
957010612000
17.600đ
22
Vòng đệm xi lanh 90544-439-930 HONDA CBR650F
90544439930
18.360đ
19
Bu lông 6x32 90017-KYJ-900 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
90017KYJ900
16.500đ
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 92900080223E. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 92900080223E". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 92900080223E được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU BÒ - ĐẦU QUY LÁT HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 300[3] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA CB300R (2019+)[4] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 500 (2021)[5] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA CBR500R (2019)[6] (HONDA , CBR500R , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA CBR500R (2021)[7] (HONDA , CBR500R , 2021); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 500 (2023)[8] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA CBR650R 2019[9] (HONDA , CBR650R , 2019); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA CB500F (2021+)[10] (HONDA , CB500F , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU BÒ - ĐẦU QUY LÁT HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 20
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 20
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 20
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 16
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 15
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA CBR500R (2021) — HONDA · CBR500R · 2021 · CATALOGUE CBR500R (2021) · chi tiết số 15
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 16
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 21
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.