Bu lông 8X16 95701-080-1608 HONDA DREAM, LEAD
Bu lông 8X16 95701-080-1608 HONDA DREAM, LEAD
SKU957010801608
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, CB650R, CBR650R, DREAM 110, LEAD 110
NămADV350: 2025 | CB650R: 2021 | CBR650R: 2019 | DREAM 110 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 6.480đ
SKU: 957010801608

Bu lông 8X16 95701-080-1608 HONDA DREAM, LEAD

6.480đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010801608 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, CB650R, CBR650R, DREAM 110, LEAD 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
5.657đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
5.306đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
5.043đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
4.802đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x12 95701-060-1208 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, WAVE
957010601208
5.400đ
14
Bu lông 6x12 95701-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601200
5.400đ
26
Đai B2 giữ bình ắc quy 95012-13001 HONDA PCX
9501213001
71.280đ
28
Chốt A thanh để chân 95015-81000 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, VISION
9501581000
10.800đ
13
Bu lông 10x25 95801-100-2507 HONDA LEAD 110
958011002507
14.040đ
15
Ống 9x13x720 95003-270-7231 HONDA DREAM
950032707231
104.098đ
13
Đệm phẳng 6mm 94103-06000 HONDA DREAM, FUTURE, PCX, WAVE
9410306000
5.400đ
25
ống cao su tràn xăng 95003-230-2760 HONDA LEAD 110
950032302760
45.927đ
15
Chốt chẻ 1.6x12 94201-16120 HONDA LEAD, PCX, SH, SH MODE
9420116120
7.560đ
12
Bi thép 8mm 96211-08000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
9621108000
6.480đ
16

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010801608. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010801608". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010801608 được xác nhận có mặt trong 9 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE YÊN XE HONDA DREAM 110[2] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CBR650R 2019[3] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB650R (2021)[4] (HONDA , CB650R , 2021); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA LEAD 110 (01 / 2009 - 03 / 2013)[5] (HONDA , LEAD , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 CATALOGUE GÁC CHÂN SAU HONDA LEAD 110 (01 / 2009 - 03 / 2013)[6] (HONDA , LEAD , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE ADV350 (2025)[7] (HONDA , ADV350 , 2025); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F-34 REAR FENDER CBR650R (CB650RAM - CBR650RAM)[8] (HONDA, CBR650R (CB650RAM - CBR650RAM), 2022); và chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F-34 REAR FENDER CB650RAM CB650RAN CB650RAP CBR650RAM CBR650RAN CBR650RAP) 2023[9] (HONDA, CB650RAM CB650RAN CB650RAP CBR650RAM CBR650RAN CBR650RAP) 2023, 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE YÊN XE HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 27
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 29
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 29
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA LEAD 110 (01 / 2009 - 03 / 2013) — HONDA · LEAD · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE LEAD 110 (01/2009-03/2013) · chi tiết số 17
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 CATALOGUE GÁC CHÂN SAU HONDA LEAD 110 (01 / 2009 - 03 / 2013) — HONDA · LEAD · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE LEAD 110 (01/2009-03/2013) · chi tiết số 14
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE ADV350 (2025) — HONDA · ADV350 · 2025 · CATALOGUE ADV350 (2025) · chi tiết số 18
  8. BỘ PHỤ TÙNG F-34 REAR FENDER CBR650R (CB650RAM - CBR650RAM) — HONDA · CBR650R (CB650RAM - CBR650RAM) · 2022 · CATALOGUE CBR650R (CB650RAM - CBR650RAM) · chi tiết số 29
  9. BỘ PHỤ TÙNG F-34 REAR FENDER CB650RAM CB650RAN CB650RAP CBR650RAM CBR650RAN CBR650RAP) 2023 — HONDA · CB650RAM CB650RAN CB650RAP CBR650RAM CBR650RAN CBR650RAP) 2023 · 2023 · CATALOGUE CB650R (2023) · chi tiết số 29

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.