Đệm phẳng 6mm 94103-06000 HONDA DREAM, FUTURE, PCX, WAVE
Đệm phẳng 6mm 94103-06000 HONDA DREAM, FUTURE, PCX, WAVE
SKU9410306000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB650R, CBR650R, DREAM 110, FUTURE NEO, GOLDWING, MSX 125, PCX, REBEL 300, REBEL 500, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămCB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR650R: 2019 | DREAM 110 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | GOLDWING: 2023 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 10.854đ
SKU: 9410306000 📄 Tải PDF

Đệm phẳng 6mm 94103-06000 HONDA DREAM, FUTURE, PCX, WAVE

10.854đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9410306000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB650R, CBR650R, DREAM 110, FUTURE NEO, GOLDWING, MSX 125, PCX, REBEL 300, REBEL 500, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
4.276đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
4.013đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
3.816đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
3.618đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm phẳng 6mm 90501-KRS-920 HONDA WAVE 100
90501KRS920
14.739đ
18
Đai ốc 6mm 90301-KRS-920 HONDA WAVE 100
90301KRS920
18.426đ
17
Đai ốc 6mm 94001-060-700S HONDA CB 500, DREAM, FUTURE 125, REBEL 1100, REBEL 500, SUPER DREAM, WAVE 110
94001060700S
10.854đ
17
Bu lông 6x12 95701-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601200
10.854đ
19
Đai ốc 6mm 94001-060-000S HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 250, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, SUPER DREAM, WAVE 110, WINNER R
94001060000S
7.236đ
24
Đai ốc 8MM 94002-080-000S HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, DREAM, LEAD 110, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SUPER DREAM, WINNER R
94002080000S
10.854đ
31
Chốt chẻ 2.0x15 94201-20150 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
9420120150
14.739đ
33
Vít tự ren 4x16 93901-24480 HONDA AIR BLADE, DREAM, LEAD, PCX, SH, VISION, WAVE
9390124480
10.854đ
11
Vít 6x10 93500-060-100A HONDA DREAM, SUPER DREAM
93500060100A
10.854đ
33
Ống 95002-407-3008 HONDA GL1800
950024073008
10.854đ
35

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9410306000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9410306000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9410306000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA CB250 NIGHTHAWK[1] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE YÊN XE (NF100M / MM / MSV)(1) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[2] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE YÊN XE HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA REBEL 300[4] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA REBEL 500 (2021)[5] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA REBEL 500 (2023)[6] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 - 1 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[7] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 - 2 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU (ANF100MCV - 4V - 5V / MSV - 3V)(3) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[8] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 34 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA GOLDWING 2023[9] (HONDA , GOLDWING , 2023); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[10] (HONDA , WAVE , 2013). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 22
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE YÊN XE (NF100M / MM / MSV)(1) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 18
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE YÊN XE HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 25
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 32
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 32
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 32
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 - 1 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 - 2 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU (ANF100MCV - 4V - 5V / MSV - 3V)(3) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 34
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.