Bu lông 8X16 95701-080-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
Bu lông 8X16 95701-080-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
SKU957010801600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CLICK 110, FUTURE 125, ICON E, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110, WINNER 150
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | ICON E: 2025 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 7.560đ
SKU: 957010801600

Bu lông 8X16 95701-080-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số

7.560đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010801600 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CLICK 110, FUTURE 125, ICON E, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110, WINNER 150.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−25,2%
5.657đ
Đại lý nhỏ
C03−29,8%
5.306đ
Đại lý vừa
C02−33,3%
5.043đ
Đại lý lớn
C01−36,5%
4.802đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm phẳng 8mm 94103-08000 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, WAVE
9410308000
5.400đ
18
Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601600
5.400đ
31
Chốt thanh để chân sau 95015-83000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, WAVE
9501583000
7.700đ
14
Chốt A thanh để chân 95015-81000 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, VISION
9501581000
10.800đ
35
Bi thép 8mm 96211-08000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
9621108000
6.480đ
37
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
5.400đ
25
Đai ốc 8MM 94050-08000 HONDA AIR BLADE, CLICK, DREAM, FUTURE, WAVE
9405008000
5.400đ
17
Đệm bu lông xả nhớt 12MM 94109-12000 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION
9410912000
6.480đ
30
Đệm phẳng 6mm 94101-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9410106000
5.400đ
24
Chốt chẻ 1.6x15 94201-16150 HONDA Xe Ga, Xe Số
9420116150
5.500đ
13

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010801600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010801600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010801600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F18 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA SUPER DREAM 100[3] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA AIR BLADE 125[5] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2033); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH MODE[6] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 – SH 150[7] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 36 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SÀN / ỐP DƯỚI SÀN HONDA SH 125 – SH 150[8] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 34 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN TRÁI HONDA SH MODE[9] (HONDA , SH MODE , 2020); và chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TỔNG HONDA SH MODE[10] (HONDA , SH MODE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 19
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 32
  3. BỘ PHỤ TÙNG F18 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 22
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2033 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 25
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 25
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 22
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SÀN / ỐP DƯỚI SÀN HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 36
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN TRÁI HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 34
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TỔNG HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 26

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.