Bu lông có đệm 6x25 93404-060-2507 HONDA SH 300
Bu lông có đệm 6x25 93404-060-2507 HONDA SH 300
SKU934040602507
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, CB300R, GOLDWING, SH 350
NămADV350: 2025 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | GOLDWING: 2023 | SH 350: 2021,2023
Giá lẻ 44.156đ
SKU: 934040602507 📄 Tải PDF

Bu lông có đệm 6x25 93404-060-2507 HONDA SH 300

44.156đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 934040602507 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, CB300R, GOLDWING, SH 350.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−37,9%
27.405đ
Đại lý nhỏ
C03−41,4%
25.871đ
Đại lý vừa
C02−44,4%
24.555đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
23.240đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Kẹp 91549-MCA-000 HONDA GOLDWING
91549MCA000
55.195đ
17
Vít tự hãm 5x20 93901-25420 HONDA CBR650F
9390125420
33.010đ
19
Bạc đệm 6.3x13 50324-425-010 HONDA SH 300
50324425010
71.578đ
9
Bu lông 6x10 95701-060-1007 HONDA SH 125, SH 150
957010601007
14.472đ
11
Cao su 84703-K04-930 HONDA SH 350
84703K04930
33.117đ
13
Đai ốc 6mm 94050-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9405006000
14.472đ
15
Bu lông có đệm 6x12 93404-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
934040601200
10.854đ
18
Vít tự ren 4x12 93903-34310 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, PCX, SH, VISION, WAVE
9390334310
10.854đ
20
Đai ốc 3mm 90315-MFL-003 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350, WINNER R
90315MFL003
14.739đ
26
Kẹp ống dẫn xăng B10 95002-02100 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500202100
10.854đ
28

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 934040602507. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 934040602507". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 934040602507 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA GOLDWING 2023[1] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 20 CATALOGUE AIR INJECTION SOLENOID VALVE HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 20 CATALOGUE VAN ĐIỆN TỪ PHUN KHÍ HONDA CB300R (2019+)[3] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 28 - 10 CATALOGUE HỆ THỐNG ĐIỀU TIẾT GIÓ ADV350 (2025)[4] (HONDA , ADV350 , 2025); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 28 - 10 CATALOGUE VAN ĐIỆN TỪ KHÍ NẠP HONDA SH 350 (2023)[5] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 28 - 10 CATALOGUE VAN ĐIỆN TỪ PHUN KHÍ HONDA SH 350 (2021)[6] (HONDA , SH , 2021); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA SH 350 (2021)[7] (HONDA , SH , 2021); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA SH 350 (2023)[8] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE HỆ THỐNG LÀM MÁT HONDA CB300R[9] (HONDA , CB300R , 2018,2019); và chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F-24 AIR CLEANER GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM)[10] (HONDA, GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM), 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 18
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 20 CATALOGUE AIR INJECTION SOLENOID VALVE HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 20 CATALOGUE VAN ĐIỆN TỪ PHUN KHÍ HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 10
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 28 - 10 CATALOGUE HỆ THỐNG ĐIỀU TIẾT GIÓ ADV350 (2025) — HONDA · ADV350 · 2025 · CATALOGUE ADV350 (2025) · chi tiết số 14
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 28 - 10 CATALOGUE VAN ĐIỆN TỪ KHÍ NẠP HONDA SH 350 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 350 (2023) · chi tiết số 14
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 28 - 10 CATALOGUE VAN ĐIỆN TỪ PHUN KHÍ HONDA SH 350 (2021) — HONDA · SH · 2021 · CATALOGUE SH 350 (2021) · chi tiết số 14
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA SH 350 (2021) — HONDA · SH · 2021 · CATALOGUE SH 350 (2021) · chi tiết số 19
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA SH 350 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 350 (2023) · chi tiết số 19
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE HỆ THỐNG LÀM MÁT HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 27
  10. BỘ PHỤ TÙNG F-24 AIR CLEANER GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM) — HONDA · GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM) · 2021 · CATALOGUE GOLDWING (2021) · chi tiết số 18

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.