Bu lông 5x10 90131-K64-N10 HONDA ADV350, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB300R, CBR150R, PCX 160
Bu lông 5x10 90131-K64-N10 HONDA ADV350, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB300R, CBR150R, PCX 160
SKU90131K64N10
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB300R, CBR150R, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR150R: 2021 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024 | SH 350: 2023 | SH MODE: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 25.326đ
SKU: 90131K64N10 📄 Tải PDF

Bu lông 5x10 90131-K64-N10 HONDA ADV350, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB300R, CBR150R, PCX 160

25.326đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90131K64N10 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB300R, CBR150R, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
9.977đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
9.363đ
Đại lý vừa
C02−64,9%
8.902đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
8.442đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông bắt đĩa phanh 8x24 90105-KGH-900 HONDA ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, BLADE 110, CB150R, CB300R
90105KGH900
25.326đ
10
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H01 HONDA BLADE 110, CB300R, CBR150R, CT125, FUTURE 125, MONKEY
91053K03H01
71.710đ
12
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H02 HONDA BLADE 110, CB300R, CBR150R, CT125, FUTURE 125, MONKEY
91053K03H02
74.174đ
12
Vòng bi 6301U L (SKF) 91053-K03-N41 HONDA CB300R, CBR150R, CT125, FUTURE 125, MONKEY, MSX 125
91053K03N41
117.129đ
12
Vòng bi 6301UL (china) 91055-KVS-F01 HONDA BLADE 110, CB300R, CBR150R, CT125, FUTURE 125, WAVE RSX 110
91055KVSF01
123.636đ
12
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91055-KVS-F02 HONDA BLADE 110, CB300R, CBR150R, CT125, FUTURE 125, SUPER CUB C125
91055KVSF02
73.090đ
12
Bu lông 8x24 90105-K1N-V00 HONDA SH 125/160, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WINNER R, WINNER X
90105K1NV00
59.611đ
11
Đai ốc U 12mm 90306-KGH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, BLADE 110, CB500F, CB500X, CB650F
90306KGH901
67.460đ
13
Đai trước trục cơ 44515-K56-V60 HONDA WINNER X
44515K56V60
65.756đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90131K64N10. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90131K64N10". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90131K64N10 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CBR150R (2021)[1] (HONDA , CB300R , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[2] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WINNER X (07 / 2019+)[3] (HONDA , WINNER , 2019); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB150R (2022)[4] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R[5] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R (2019+)[6] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 150[7] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 160[8] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 / SH 160 (2023)[9] (HONDA , SH , 2023); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 - 150[10] (HONDA , AIR BLADE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 15
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WINNER X (07 / 2019+) — HONDA · WINNER · 2019 · CATALOGUE WINNER X (07/2019+) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 19
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 19
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 19
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 12
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 / SH 160 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2023) · chi tiết số 12
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 90131K64N10 được đề cập trong 1 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.