Vòng Đệm Phẳng 90201177G400 YAMAHA MT-10
Vòng Đệm Phẳng 90201177G400 YAMAHA MT-10
SKU90201177G400
Thương hiệuYAMAHA
Dòng xeMT-10
SKU: 90201177G400

Vòng Đệm Phẳng 90201177G400 YAMAHA MT-10

Phụ tùng xe máy mã 90201177G400 — thương hiệu YAMAHA, dòng xe MT-10.

Có thể bạn quan tâm?

Khớp Cữ Định Vị 5TNE86990000 YAMAHA
5TNE86990000
Đang cập nhật
12
Vòng Phanh 990091740000 YAMAHA
990091740000
Đang cập nhật
14
Bộ Cữ Sang Số 5TNE81400000 YAMAHA
5TNE81400000
Đang cập nhật
11
Lò Xo 5VTE83370000 YAMAHA
5VTE83370000
Đang cập nhật
15
Chốt Tỳ Lo Xo Xoắn 936085014900 YAMAHA
936085014900
Đang cập nhật
10
Vòng Đệm Phẳng 90201127F400 YAMAHA
90201127F400
Đang cập nhật
16
Vòng Đệm 902012027600 YAMAHA
902012027600
Đang cập nhật
9
Vòng Bi 933402121000 YAMAHA
933402121000
Đang cập nhật
17
Vòng Phanh 990092040000 YAMAHA
990092040000
Đang cập nhật
8
Chốt 936041001100 YAMAHA
936041001100
Đang cập nhật
18

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90201177G400. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90201177G400". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90201177G400 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[2] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A)[3] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B)[4] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[5] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 (5VT4) (D)[6] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 (5VT4) (E)[7] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F)[8] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V TRẮNG 2005 (5VT7) (B)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT3) (A) · chi tiết số 13
  2. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 13
  3. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT4) (A) · chi tiết số 13
  4. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT4) (B) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 13
  6. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 (5VT4) (D) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 XANH LÁ CÂY (5VT4) (D) · chi tiết số 13
  7. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 (5VT4) (E) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT4) (E) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) · chi tiết số 13
  9. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V TRẮNG 2005 (5VT7) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V TRẮNG 2005 TRẮNG (5VT7) (B) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.