Vòng Phanh 990091740000 YAMAHA
Vòng Phanh 990091740000 YAMAHA
SKU990091740000
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 990091740000

Vòng Phanh 990091740000 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 990091740000 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm Phẳng 902011748500 YAMAHA
902011748500
Đang cập nhật
10
Bu Lông 958071003000 YAMAHA CUXI
958071003000
Đang cập nhật
12
Vòng Đệm Phẳng 90201177G400 YAMAHA MT-10
90201177G400
Đang cập nhật
13
Lò Xo 5VTE83370000 YAMAHA
5VTE83370000
Đang cập nhật
15
Đệm Chặn 1DWF118W0000 YAMAHA CUXI
1DWF118W0000
Đang cập nhật
13
Khớp Cữ Định Vị 5TNE86990000 YAMAHA
5TNE86990000
Đang cập nhật
12
Vòng Đệm Phẳng 90201127F400 YAMAHA
90201127F400
Đang cập nhật
16
Ống Chống 5HKF14590000 YAMAHA CUXI
5HKF14590000
Đang cập nhật
8
Giá Đỡ 1DWF14150000 YAMAHA CUXI
1DWF14150000
Đang cập nhật
14
Bộ Cữ Sang Số 5TNE81400000 YAMAHA
5TNE81400000
Đang cập nhật
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 990091740000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 990091740000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 990091740000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI ĐEN 2011 (1DW1) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2011 (1DW1) (B)[2] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI VÀNG 2011 (1DW1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI ĐỎ 2011 (1DW1) (D)[4] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI ĐEN 2012 (1DW2) (A)[5] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2012 (1DW2) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI VÀNG 2012 (1DW2) (C)[7] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI TÍM 2012 (1DW2) (D)[8] (YAMAHA); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI ĐEN 2011 (1DW1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI ĐEN 2011 ĐEN (1DW1) (A) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2011 (1DW1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (1DW1) (B) · chi tiết số 11
  3. BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI VÀNG 2011 (1DW1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI VÀNG 2011 VÀNG (1DW1) (C) · chi tiết số 11
  4. BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI ĐỎ 2011 (1DW1) (D) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI ĐỎ 2011 ĐỎ (1DW1) (D) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI ĐEN 2012 (1DW2) (A) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI ĐEN 2012 ĐEN (1DW2) (A) · chi tiết số 11
  6. BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2012 (1DW2) (B) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2012 TRẮNG ĐEN (1DW2) (B) · chi tiết số 11
  7. BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI VÀNG 2012 (1DW2) (C) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI VÀNG 2012 VÀNG (1DW2) (C) · chi tiết số 11
  8. BỘ PHỤ TÙNG 12 KHUNG XE YAMAHA XC100N CUXI TÍM 2012 (1DW2) (D) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI TÍM 2012 TÍM (1DW2) (D) · chi tiết số 11
  9. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT3) (A) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 14

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.