Chốt 936041001100 YAMAHA
Chốt 936041001100 YAMAHA
SKU936041001100
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 936041001100 📄 Tải PDF

Chốt 936041001100 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 936041001100 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Bi Đỡ Chặn 933402120900 YAMAHA
933402120900
Đang cập nhật
11
Tấm Dẫn Hướng 4GL181790000 YAMAHA SIRIUS
4GL181790000
Đang cập nhật
13
Vòng Bi 933402121000 YAMAHA
933402121000
Đang cập nhật
17
Lò Xo Nén 90501125E900 YAMAHA
90501125E900
Đang cập nhật
19
Vòng Đệm Phẳng 90201127F400 YAMAHA
90201127F400
Đang cập nhật
10
Đĩa Giữ Bi Đội 4GL181810000 YAMAHA
4GL181810000
Đang cập nhật
14
Vòng Đệm Phẳng 90201126A700 YAMAHA
90201126A700
Đang cập nhật
20
Lò Xo Xoắn 90508265A100 YAMAHA
90508265A100
Đang cập nhật
9
Tấm Dẫn Ép Bi 4GL181720000 YAMAHA
4GL181720000
Đang cập nhật
15
Lò Xo 5VTE83370000 YAMAHA
5VTE83370000
Đang cập nhật
15

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 936041001100. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 936041001100". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 936041001100 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[2] (YAMAHA); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[4] (YAMAHA); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[5] (YAMAHA); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[7] (YAMAHA); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[8] (YAMAHA); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 12
  2. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 12
  3. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 12
  4. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 18
  8. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 18
  9. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) · chi tiết số 18
  10. BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 18

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.