Vòng đệm 25mm 90456-MA6-000 HONDA CB 500, REBEL 500
Vòng đệm 25mm 90456-MA6-000 HONDA CB 500, REBEL 500
SKU90456MA6000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 500
NămCB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 18.700đ
SKU: 90456MA6000

Vòng đệm 25mm 90456-MA6-000 HONDA CB 500, REBEL 500

18.700đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90456MA6000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9,7%
16.882đ
Đại lý nhỏ
C03−14,7%
15.944đ
Đại lý vừa
C02−19,8%
15.006đ
Đại lý lớn
C01−23,3%
14.336đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng đệm 25mm 90455-KYJ-900 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
90455KYJ900
28.600đ
14
Phanh cài 25mm 90601-107-000 HONDA REBEL 500
90601107000
20.900đ
16
Vòng đệm 10.2mm 90459-438-000 HONDA REBEL 500
90459438000
22.000đ
27
Vòng đệm 25x42x1.6 90454-KYJ-900 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
90454KYJ900
18.700đ
13
Vòng bi 17X27X14.8 91022-MN4-003 HONDA CB 500, REBEL 500
91022MN4003
192.888đ
17
Vòng đệm 30mm 90463-MAT-000 HONDA CB 650, REBEL 1100
90463MAT000
47.300đ
28
Vòng đệm 25x31x1.5 90451-KY2-000 HONDA CB 500, REBEL 500
90451KY2000
23.100đ
12
Vòng bi 91023-MN4-003 HONDA CB 500, REBEL 500
91023MN4003
180.360đ
18
Vòng đệm 30x36x1.5 90452-MAT-000 HONDA CB 650, REBEL 1100
90452MAT000
31.900đ
23
Vòng đệm 30mm 90464-MAT-000 HONDA CB 650, REBEL 1100
90464MAT000
64.900đ
29

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90456MA6000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90456MA6000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90456MA6000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG (TRỤC CHÍNH) HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA REBEL 500 (2021)[2] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA CBR500R (2019)[3] (HONDA , CBR500R , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA CBR500R (2021)[4] (HONDA , CBR500R , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA REBEL 500 (2023)[5] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA CBR650R 2019[6] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA CB500F (2021+)[7] (HONDA , CB500F , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA CB500X (2021+)[8] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA CB650R (2021)[9] (HONDA , CB650R , 2021); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG (TRỤC CHÍNH) NX500 (2025)[10] (HONDA , NX500 , 2025). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG (TRỤC CHÍNH) HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 15
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA CBR500R (2021) — HONDA · CBR500R · 2021 · CATALOGUE CBR500R (2021) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 15
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 26
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 15
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 15
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 26
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG (TRỤC CHÍNH) NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.