Vòng đệm 10.2mm 90459-438-000 HONDA REBEL 500
Vòng đệm 10.2mm 90459-438-000 HONDA REBEL 500
SKU90459438000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB1000R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 1100, REBEL 500
NămCB1000R: 2023 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 33.731đ
SKU: 90459438000 📄 Tải PDF

Vòng đệm 10.2mm 90459-438-000 HONDA REBEL 500

33.731đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90459438000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB1000R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 1100, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−37,9%
20.935đ
Đại lý nhỏ
C03−41,4%
19.763đ
Đại lý vừa
C02−44,4%
18.758đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
17.753đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng đệm 20mm 90454-428-000 HONDA REBEL 500
90454428000
36.008đ
14
Vòng đệm 28mm 90463-MR7-000 HONDA CB 500, REBEL 500
90463MR7000
56.218đ
16
Vòng đệm 22mm 90455-ML7-000 HONDA REBEL 1100
90455ML7000
76.633đ
15
Vòng đệm 30mm 90463-MAT-000 HONDA CB 650, REBEL 1100
90463MAT000
72.254đ
17
Vòng đệm 28x34x1.5 90452-MR7-000 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
90452MR7000
44.973đ
13
Vòng đệm 28mm 90464-MR7-000 HONDA CB 500, REBEL 500
90464MR7000
51.720đ
17
Vòng đệm 30X38X1.5 90452-HL4-000 HONDA REBEL 1100
90452HL4000
67.934đ
14
Vòng đệm 30mm 90464-MAT-000 HONDA CB 650, REBEL 1100
90464MAT000
74.562đ
18
Bu lông 10mm 90037-422-003 HONDA REBEL 500
90037422003
44.973đ
12
Phanh cài 28mm 90603-MN4-000 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
90603MN4000
33.731đ
18

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90459438000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90459438000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90459438000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG (TRỤC CHÍNH) NX500 (2025)[1] (HONDA , NX500 , 2025); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG (TRỤC PHỤ) HONDA CB500X[2] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) (CMX1100D / D2) HONDA REBEL 1100 (2023)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CB500F (2021+)[5] (HONDA , CB500F , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CB500X (2021+)[6] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CBR500R (2019)[7] (HONDA , CBR500R , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CBR500R (2021)[8] (HONDA , CBR500R , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA REBEL 500 (2021)[9] (HONDA , REBEL 500 , 2021); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA REBEL 500 (2023)[10] (HONDA , REBEL 500 , 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG (TRỤC CHÍNH) NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG (TRỤC PHỤ) HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 15
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC CHÍNH) (CMX1100D / D2) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 16
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 16
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 15
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 15
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 15
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CBR500R (2021) — HONDA · CBR500R · 2021 · CATALOGUE CBR500R (2021) · chi tiết số 15
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 15
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.