Vòng bi 6203UL (china) 91054-K03-H02 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
Vòng bi 6203UL (china) 91054-K03-H02 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
SKU91054K03H02
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, FUTURE 125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 49.680đ
SKU: 91054K03H02

Vòng bi 6203UL (china) 91054-K03-H02 HONDA FUTURE 125, WAVE 110

49.680đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91054K03H02 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, FUTURE 125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,6%
43.410đ
Đại lý nhỏ
C03−17,4%
41.059đ
Đại lý vừa
C02−22,1%
38.707đ
Đại lý lớn
C01−24,6%
37.441đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng bi 6203UL (china) 91054-K03-H03 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
91054K03H03
49.680đ
23
Vòng Bi 6203U L(NTN) 91054-K03-H01 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
91054K03H01
50.600đ
23
Vòng Bi 6203U L(NACHI) 91054-K03-H04 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
91054K03H04
50.600đ
23
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H01 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110, WINNER R
91053K03H01
48.600đ
22
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H02 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
91053K03H02
52.920đ
22
Vòng bi 6301UL (china) 91055-KVS-F01 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
91055KVSF01
111.752đ
22
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91055-KVS-F02 HONDA FUTURE 125, SUPER CUB, WAVE 110
91055KVSF02
47.520đ
22
Phớt dầu 27x40x6 91251-KGH-902 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, SUPER DREAM, WAVE 110
91251KGH902
15.120đ
24
Phớt chắn bụi 27x40x4.5(arai) 91251-KGH-901 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 110
91251KGH901
16.200đ
24
Vòng bi 6301U L (SKF) 91053-K03-N41 HONDA FUTURE 125, MSX 125
91053K03N41
105.629đ
19

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91054K03H02. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91054K03H02". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91054K03H02 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX[1] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH ĐÚC - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX[2] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD / MS) HONDA BLADE 110[3] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD - MS) HONDA BLADE 110[5] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[6] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE ALPHA 110[7] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WAVE ALPHA 110[8] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (NAN HOA) HONDA FUTURE 125 (2015+)[9] (HONDA , FUTURE , 2015); và chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (MÂM ĐÚC) HONDA FUTURE 125 (2015+)[10] (HONDA , FUTURE , 2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 23
  2. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH ĐÚC - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 18
  3. BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD / MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 21
  4. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 18
  5. BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD - MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 21
  6. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 18
  7. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 21
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 21
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (NAN HOA) HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 20
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (MÂM ĐÚC) HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 17

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 91054K03H02 được đề cập trong 1 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.