| SKU | 90101MT4000 |
|---|---|
| ĐVT | Cái |
| Thương hiệu | HONDA |
| Dòng xe | AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125, SH 125/150, SH MODE, VISION 110, WINNER X |
| Năm | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017 | PCX 125: 2013 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | VISION 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 |
| Giá lẻ | 8.640đ |
Vít bắt ổ khóa 90101-MT4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
8.640đ
— giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90101MT4000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125, SH 125/150, SH MODE, VISION 110, WINNER X.
Có thể bạn quan tâm?
Xác minh chính hãng
Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng,
kết quả phải trả về đúng mã 90101MT4000.
Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu
sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.
Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.
Lưu ý nội dung hóa đơn:
Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm
mã phụ tùng cụ thể — ví dụ:
"Phụ tùng xe máy — 90101MT4000".
Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU
sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.
Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC
Phụ tùng 90101MT4000
được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng.
Cụ thể: chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125E,F,G) HONDA SH MODE[1] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA VISION 110[3] (HONDA , VISION , 2014); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F42 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA VISION 110[4] (HONDA , VISION , 2021); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY - CỤM CHÌA KHÓA HONDA PCX[5] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE(V) HONDA LEAD 125[6] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE (NHX125D) HONDA LEAD 125[7] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 - 1 CATALOGUE KHUNG XE (NHX125F) HONDA LEAD 125[8] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[9] (HONDA , WINNER , 2022); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (ACA125CBF - V) HONDA AIR BLADE K27A[10] (HONDA , AIR BLADE , 2012).
Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.
- BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125E,F,G) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 19
- BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 21
- BỘ PHỤ TÙNG F42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2014 · CATALOGUE VISION 110 (09/2014+) · chi tiết số 13
- BỘ PHỤ TÙNG F42 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2021 · CATALOGUE VISION 110 (2021+) · chi tiết số 22
- BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY - CỤM CHÌA KHÓA HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 28
- BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE(V) HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 11
- BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE (NHX125D) HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 11
- BỘ PHỤ TÙNG F - 42 - 1 CATALOGUE KHUNG XE (NHX125F) HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 11
- BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 15
- BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (ACA125CBF - V) HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 13