Cao su đệm bầu lọc khí 83551-GE2-000 HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
Cao su đệm bầu lọc khí 83551-GE2-000 HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
SKU83551GE2000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, BLADE 110, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB500F, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VISION 110, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | GOLDWING: 2023 | MSX 125 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | REBEL 1100: 2022,2023 | SH 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 6.480đ
SKU: 83551GE2000

Cao su đệm bầu lọc khí 83551-GE2-000 HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R

6.480đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 83551GE2000 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, BLADE 110, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB500F, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VISION 110, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
5.657đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
5.306đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
5.043đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
4.802đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đai ốc đặc biệt 6X7 61304-KWN-980 HONDA WINNER 150
61304KWN980
10.800đ
11
Bu lông 10x155 90101-K28-910 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
90101K28910
23.760đ
13
Tấm chắn bùn động cơ 50360-K0R-V00 HONDA SH 125, SH 150
50360K0RV00
27.557đ
6
Bu lông 10x255 90105-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150
90105K0RV00
36.720đ
8
PIN(CR1220) 72148-SEA-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, SH 125, SH 150, SH MODE
72148SEA900
28.080đ
17
Vít bắt ổ khóa 90101-MT4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
90101MT4000
8.640đ
19
Vít bắt ổ khóa 90101-KZR-C00 HONDA AIR BLADE 125, SH MODE
90101KZRC00
7.560đ
19
PIN(CR2032) 72148-S04-000 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WINNER R
72148S04000
22.680đ
12
Vít mở 90104-K53-D01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, WINNER R
90104K53D01
8.640đ
14
Nẹp ốp sườn phải *R353P* 83545-K26-B00ZB HONDA MSX 125
83545K26B00ZB
293.760đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 83551GE2000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 83551GE2000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 83551GE2000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125E,F,G) HONDA SH MODE[3] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 - 1 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125H) HONDA SH MODE[4] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ỐP HÔNG HONDA MSX 125 SF[5] (HONDA , MSX ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE ỐP THÂN HONDA DREAM 110[6] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU - ĐÈN BIỂN SỐ HONDA SH MODE[7] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA PCX[8] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F23 - 10 CATALOGUE ỐP THÂN HONDA WAVE 110 RSX[9] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); và chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA WAVE 110 RSX[10] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 12
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 7
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125E,F,G) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 18
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 - 1 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125H) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ỐP HÔNG HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 4
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE ỐP THÂN HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU - ĐÈN BIỂN SỐ HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 14
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 8
  9. BỘ PHỤ TÙNG F23 - 10 CATALOGUE ỐP THÂN HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 11
  10. BỘ PHỤ TÙNG F34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 5

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.