Bu lông chìm 5x9 90111-MR5-000 HONDA AIR BLADE 125, CB 500, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, WAVE 110
Bu lông chìm 5x9 90111-MR5-000 HONDA AIR BLADE 125, CB 500, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, WAVE 110
SKU90111MR5000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 125, BLADE 110, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CBR500R, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, SH MODE, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | BLADE 110: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB250 NIGHTHAWK | CB350 H'NESS: 2024 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR500R: 2019,2021 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | NX500: 2025 | PCX: 2014,2015,2016,2017 | PCX 125: 2013 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2017 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 30.240đ
SKU: 90111MR5000

Bu lông chìm 5x9 90111-MR5-000 HONDA AIR BLADE 125, CB 500, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, WAVE 110

30.240đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90111MR5000 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 125, BLADE 110, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CBR500R, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, SH MODE, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,1%
27.186đ
Đại lý nhỏ
C03−15,2%
25.652đ
Đại lý vừa
C02−19,5%
24.336đ
Đại lý lớn
C01−23,5%
23.130đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cao su đệm bầu lọc khí 83551-GE2-000 HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
83551GE2000
6.480đ
9
Bu lông 10x155 90101-K28-910 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
90101K28910
23.760đ
13
Vít tấm chắn 90115-KPP-900 HONDA WINNER 150
90115KPP900
5.400đ
15
Vít khoá U 6X12 90164-KZL-A00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90164KZLA00
10.800đ
22
Cao su chống xóc 35856-MGZ-B00 HONDA CB 500
35856MGZB00
69.120đ
3
Đai F giữ bình ắc quy 95012-17001 HONDA GL1800
9501217001
112.200đ
5
Bu lông 10X238 90106-GCC-C50 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
90106GCCC50
45.360đ
20
Vít bắt ổ khóa 90101-MT4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
90101MT4000
8.640đ
21
Bu lông đặc biệt 6X14 90111-K87-A00 HONDA REBEL 300, REBEL 500
90111K87A00
15.400đ
7
Vít 6x14 90115-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
90115MGZJ00
16.500đ
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90111MR5000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90111MR5000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90111MR5000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA CB500X[2] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA AIR BLADE 125[3] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2064); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125E,F,G) HONDA SH MODE[4] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA REBEL 300[6] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA BLADE 110[7] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA WAVE ALPHA 110[8] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY - CỤM CHÌA KHÓA HONDA PCX[9] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); và chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE(V) HONDA LEAD 125[10] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 14
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 4
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2064 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 21
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125E,F,G) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 22
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 22
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 8
  7. BỘ PHỤ TÙNG F39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 10
  8. BỘ PHỤ TÙNG F39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY - CỤM CHÌA KHÓA HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 30
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE(V) HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 14

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.