Van bánh xe trước (CST) 42753-KBN-902 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 110, VISION 110
Van bánh xe trước (CST) 42753-KBN-902 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 110, VISION 110
SKU42753KBN902
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, ICON E, LEAD 110, VISION 110
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | ICON E: 2025 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 41.640đ
SKU: 42753KBN902

Van bánh xe trước (CST) 42753-KBN-902 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 110, VISION 110

41.640đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 42753KBN902 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, ICON E, LEAD 110, VISION 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,1%
37.447đ
Đại lý nhỏ
C03−15,2%
35.298đ
Đại lý vừa
C02−20,4%
33.150đ
Đại lý lớn
C01−23,3%
31.922đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Van bánh xe 42753-GM9-743 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110
42753GM9743
55.000đ
1
Van vành xe 42753-K66-VE1 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, SH MODE, VISION 110
42753K66VE1
33.480đ
2
Trục bánh trước 44301-KVG-950 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, DREAM 110, VISION 110
44301KVG950
35.640đ
2
Lốp sau (IRC)(90/9014 46P) 42711-KVG-V40 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, VISION 110
42711KVGV40
647.548đ
3
Lốp sau (CST) (90/90-14M/C 46P) 42711-K27-V02 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150
42711K27V02
560.290đ
3
CAM PHANH SAU 43141-KZR-600 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, VARIO 160
43141KZR600
54.000đ
5
Cảm biến vành xe 38520-K1F-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150
38520K1FV01
682.560đ
1
Lốp sau (IRC)(90/9014 46P) 42711-KVG-V41 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150
42711KVGV41
590.906đ
3
Lốp sau 42711-K66-VE1 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150
42711K66VE1
514.365đ
3
Lốp sau (VEE) 42711-K1F-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160
42711K1FV01
770.016đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 42753KBN902. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 42753KBN902". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 42753KBN902 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125[1] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2051); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA AIR BLADE 125[2] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2052); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 - 150[3] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA AIR BLADE 125 - 150[4] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA VISION 110[5] (HONDA , VISION , 2011,2012,2013,2014); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA VISION 110[6] (HONDA , VISION , 2011,2012,2013,2014); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA VISION 110[7] (HONDA , VISION , 2014); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA VISION 110[8] (HONDA , VISION , 2014); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA AIR BLADE K27A[9] (HONDA , AIR BLADE , 2012); và chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA AIR BLADE K27A[10] (HONDA , AIR BLADE , 2012). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2051 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 1
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2052 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 4
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 2
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 4
  5. BỘ PHỤ TÙNG F20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2011,2012,2013,2014 · CATALOGUE VISION 110 (08/2011-08/2014) · chi tiết số 1
  6. BỘ PHỤ TÙNG F22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2011,2012,2013,2014 · CATALOGUE VISION 110 (08/2011-08/2014) · chi tiết số 4
  7. BỘ PHỤ TÙNG F20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2014 · CATALOGUE VISION 110 (09/2014+) · chi tiết số 1
  8. BỘ PHỤ TÙNG F22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2014 · CATALOGUE VISION 110 (09/2014+) · chi tiết số 4
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 1
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 4

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.