Rơ le công suất 38501-MKR-D11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 1000, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, VISION 110, WINNER R
Rơ le công suất 38501-MKR-D11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 1000, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, VISION 110, WINNER R
SKU38501MKRD11
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 125/160, CB1000R, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125/160, SH 350, VISION 110, WINNER R
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | LEAD 125: 2022 | REBEL 1100: 2023 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2023 | VISION 110: 2023,2025 | WINNER R: 2025,2026
Giá lẻ 201.960đ
SKU: 38501MKRD11

Rơ le công suất 38501-MKR-D11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 1000, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, VISION 110, WINNER R

201.960đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 38501MKRD11 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 125/160, CB1000R, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125/160, SH 350, VISION 110, WINNER R.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−6,4%
188.942đ
Đại lý nhỏ
C03−11,7%
178.276đ
Đại lý vừa
C02−16,3%
169.133đ
Đại lý lớn
C01−20,4%
160.753đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Rơ le nguồn 38501-KVZ-631 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
38501KVZ631
46.440đ
25
Nắp ốp trên bộ dây điện 38255-K2T-V01 HONDA LEAD 125
38255K2TV01
60.480đ
9
Rơ le công suất 38502-KWN-901 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
38502KWN901
158.760đ
11
Bộ còi báo 38720-K1W-D01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, VARIO 160, VISION 110, WINNER R
38720K1WD01
184.680đ
24
Bộ bluetooth 38350-K0S-V02 HONDA SH 125
38350K0SV02
1.739.039đ
19
Bộ bluetooth 38350-K0S-V61 HONDA SH 125
38350K0SV61
1.837.236đ
17
Giảm chấn rơle xi nhan 38306-KK4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 250, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100
38306KK4000
15.120đ
23
Điều khiển phun xăng điện tử 38770-K1W-V41 HONDA SH 350
38770K1WV41
2.668.261đ
25
Hộp cầu chì 38221-TZ3-A01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, VISION 110
38221TZ3A01
96.444đ
12
Nắp ốp trên 38255-K3A-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160
38255K3AV01
94.913đ
24

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 38501MKRD11. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 38501MKRD11". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 38501MKRD11 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA LEAD 125 (2022+)[1] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (SH125DP,ADP / SH160DP,ADP) HONDA SH 125 - SH 160[2] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (SH125DR,ADR / SH160DR,ADR) HONDA SH 125 - SH 160[3] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY(SH350AP / ASP) HONDA SH 350 (2023)[4] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[5] (HONDA , AIR BLADE , 2023); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN HONDA VISION 110 (2023)[6] (HONDA , VISION , 2023); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN HONDA SH 125 / SH 160 (2023)[7] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA CB1000R (2023)[8] (HONDA , CB1000R , 2023); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2023)[9] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); và chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY WINNER R (2025-2026)[10] (HONDA , WINNER , 2025,2026). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 10
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (SH125DP,ADP / SH160DP,ADP) HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 20
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (SH125DR,ADR / SH160DR,ADR) HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 18
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY(SH350AP / ASP) HONDA SH 350 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 350 (2023) · chi tiết số 24
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 25
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN HONDA VISION 110 (2023) — HONDA · VISION · 2023 · CATALOGUE VISION 110 (2023) · chi tiết số 13
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN HONDA SH 125 / SH 160 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2023) · chi tiết số 20
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA CB1000R (2023) — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 15
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 20
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 23

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.