Phớt O 91320-MB0-000 HONDA CB 500, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 350, SUPER CUB, WINNER R
Phớt O 91320-MB0-000 HONDA CB 500, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 350, SUPER CUB, WINNER R
SKU91320MB0000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, CB1000R, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, MSX 125, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, SUPER CUB C125, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | CB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | GOLDWING: 2023 | MSX 125 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008 | SH 350: 2021,2023 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 91320MB0000

Phớt O 91320-MB0-000 HONDA CB 500, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 350, SUPER CUB, WINNER R

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91320MB0000 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, CB1000R, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, MSX 125, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, SUPER CUB C125, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Phớt O 24.4x3.1 91309-425-003 HONDA FUTURE, SH
91309425003
8.640đ
10
Bu lông 6x28 95701-060-2800 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, WAVE
957010602800
7.560đ
12
Bu lông 6x25 95701-060-2500 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010602500
5.400đ
11
Vít 5x12 93892-050-1208 HONDA SH 125, SH 150
938920501208
25.300đ
18
Đai ốc đệm 6mm 90071-MB0-000 HONDA CB 500, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 350, SUPER CUB, WINNER R
90071MB0000
10.800đ
9
Bu lông 6x28 95801-060-2800 HONDA REBEL 500
958010602800
17.600đ
19
Kẹp 15mm 90690-GHB-651 HONDA CB 300, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
90690GHB651
33.480đ
15
Phớt O 31207-MBE-008 HONDA CB 150, FUTURE 125, MSX 125, SH 125, SUPER CUB, WINNER R
31207MBE008
11.880đ
6
Chụp bảo vệ mô tơ đề 32411-253-000 HONDA FUTURE -
32411253000
6.480đ
8
Dây cáp moto máy đề 32410-K26-900 HONDA MSX 125
32410K26900
84.240đ
7

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91320MB0000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91320MB0000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91320MB0000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE CỦ ĐỀ - MÔ TƠ ĐỀ HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ TƠ ĐỀ HONDA MSX 125[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB500X[3] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ TƠ ĐỀ HONDA CB300R[4] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA MSX 125 SF[5] (HONDA , MSX ); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA REBEL 300[6] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA SUPER CUB C125[7] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA FUTURE 125 FI[8] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[9] (HONDA , WINNER , 2022); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE MÔ TƠ KHỞI ĐỘNG HONDA FUTURE NEO KTMJ[10] (HONDA , FUTURE , 2005,2006). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE CỦ ĐỀ - MÔ TƠ ĐỀ HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ TƠ ĐỀ HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG E13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 17
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ TƠ ĐỀ HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 14
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 17
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 10
  8. BỘ PHỤ TÙNG E13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 11
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE MÔ TƠ KHỞI ĐỘNG HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.