| SKU | 86150KPG901 |
|---|---|
| ĐVT | Cái |
| Thương hiệu | HONDA |
| Dòng xe | ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, CLICK 110, FUTURE NEO, MSX 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, WAVE ALPHA |
| Năm | ADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015 | CB350 H'NESS: 2024 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | MSX 125 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017 | PCX 125: 2013 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH MODE: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 |
| Giá lẻ | 108.986đ |
Logo cánh chim 86150-KPG-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 500, CLICK 110, DREAM, FUTURE, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH MODE, SUPER CUB, SUPER DREAM, WAVE 100
108.986đ
— giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 86150KPG901 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, CLICK 110, FUTURE NEO, MSX 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, WAVE ALPHA.
Có thể bạn quan tâm?
Xác minh chính hãng
Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng,
kết quả phải trả về đúng mã 86150KPG901.
Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu
sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.
Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.
Lưu ý nội dung hóa đơn:
Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm
mã phụ tùng cụ thể — ví dụ:
"Phụ tùng xe máy — 86150KPG901".
Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU
sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.
Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC
Phụ tùng 86150KPG901
được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng.
Cụ thể: chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA (NF100M / MM / MSV)(1) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[1] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE NHỰA ỐP GIỮA XE ADV350 (2025)[2] (HONDA , ADV350 , 2025); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ANC110A / ACA110A) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[3] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CÔNG - TƠ - MÉT (ANF125MV6) HONDA FUTURE NEO KTMJ[4] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ACA110B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[5] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ANC1107 / 8) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[6] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA SH MODE[7] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA PCX (08 / 2010 - 08 / 2012)[8] (HONDA , PCX , 2010,2011,2012); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB650R (2021)[9] (HONDA , CB650R , 2021); và chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CBR650R 2019[10] (HONDA , CBR650R , 2019).
Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.
- BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA (NF100M / MM / MSV)(1) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 17
- BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE NHỰA ỐP GIỮA XE ADV350 (2025) — HONDA · ADV350 · 2025 · CATALOGUE ADV350 (2025) · chi tiết số 22
- BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ANC110A / ACA110A) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 15
- BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CÔNG - TƠ - MÉT (ANF125MV6) HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 13
- BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ACA110B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 17
- BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ANC1107 / 8) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 15
- BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 10
- BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA PCX (08 / 2010 - 08 / 2012) — HONDA · PCX · 2010,2011,2012 · CATALOGUE PCX (08/2010-08/2012) · chi tiết số 9
- BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 29
- BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 29