Bu lông 6mm 90111-162-000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, SH, SH MODE, VISION, WAVE
Bu lông 6mm 90111-162-000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, SH, SH MODE, VISION, WAVE
SKU90111162000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, DREAM 110, GOLDWING, ICON E, LEAD 110, MSX 125, NX500, PCX, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE ALPHA, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | DREAM 110 | GOLDWING: 2023 | ICON E: 2025 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | MSX 125 | NX500: 2025 | PCX: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2023,2025 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 6.480đ
SKU: 90111162000

Bu lông 6mm 90111-162-000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, SH, SH MODE, VISION, WAVE

6.480đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90111162000 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, DREAM 110, GOLDWING, ICON E, LEAD 110, MSX 125, NX500, PCX, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE ALPHA, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
5.657đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
5.306đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
5.043đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
4.802đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bạc đệm càng sau 90121-K56-N10 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
90121K56N10
8.640đ
10
Ốp bên trái *NHA76M* 64650-K56-V20ZA HONDA WINNER 150
64650K56V20ZA
429.840đ
8
Ốp bên trái *PB406P* 64650-K56-V20ZB HONDA WINNER 150
64650K56V20ZB
293.760đ
8
Bộ ốp sườn trái *NHB35P* 64650-K56-V00ZA HONDA WINNER 150
64650K56V00ZA
456.991đ
8
Bộ ốp sườn trái *R340C* 64650-K56-V00ZB HONDA WINNER 150
64650K56V00ZB
514.865đ
8
Vít bắt ốp sườn xe 90115-KW7-900 HONDA CB, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
90115KW7900
10.800đ
10
Chốt cài 90116-SP0-003 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110
90116SP0003
10.800đ
8
Vít 5mm 90104-KPH-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB, FUTURE, MSX 125, WAVE 110
90104KPH900
7.560đ
4
Vít bắt ốp sườn xe 90115-KWW-620 HONDA MSX 125, SH 125, SH 150, WAVE 110
90115KWW620
7.560đ
6
Nắp ốp bình xăng trái dưới 83690-K26-900 HONDA MSX 125
83690K26900
124.200đ
10

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90111162000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90111162000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90111162000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 44 CATALOGUE ỐP TRƯỚC - ỐP CẠNH HONDA WINNER 150[2] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 - 10 CATALOGUE TAY DẮT SAU HONDA MSX 125[3] (HONDA , MSX ); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ỐP SƯỜN HONDA MSX 125[4] (HONDA , MSX ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI - NHỰA ỐP TAY LÁI HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE ỐP SẢN ĐỂ CHÂN HONDA SH 125 - SH 150[6] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA SH 125 - SH 150[7] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F6 CATALOGUE CHẮN BÙN TRƯỚC HONDA SUPER DREAM 100[8] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F22 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA SUPER DREAM 100[9] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); và chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F25 CATALOGUE ẮC QUY HONDA SUPER DREAM 100[10] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 44 CATALOGUE ỐP TRƯỚC - ỐP CẠNH HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 - 10 CATALOGUE TAY DẮT SAU HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 5
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ỐP SƯỜN HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI - NHỰA ỐP TAY LÁI HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE ỐP SẢN ĐỂ CHÂN HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 4
  8. BỘ PHỤ TÙNG F6 CATALOGUE CHẮN BÙN TRƯỚC HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 3
  9. BỘ PHỤ TÙNG F22 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG F25 CATALOGUE ẮC QUY HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 5

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.