Lò Xo Chống Kịch Xi Lanh 5NMF31520000 YAMAHA
Lò Xo Chống Kịch Xi Lanh 5NMF31520000 YAMAHA
SKU5NMF31520000
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 5NMF31520000

Lò Xo Chống Kịch Xi Lanh 5NMF31520000 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 5NMF31520000 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Xéc Măng Giảm Sóc 2JGF31570000 YAMAHA
2JGF31570000
Đang cập nhật
7
Đệm 509F3158L000 YAMAHA
509F3158L000
Đang cập nhật
9
Xi Lanh Giảm Xóc Trước 5TNF31700000 YAMAHA
5TNF31700000
Đang cập nhật
6
Bu Lông 278F31815000 YAMAHA
278F31815000
Đang cập nhật
10
Ti Giảm Xóc 5HVF31100000 YAMAHA
5HVF31100000
Đang cập nhật
5
Phớt Chống Bụi 4XCF31440000 YAMAHA
4XCF31440000
Đang cập nhật
11
Vòng Phanh 1T8F31560000 YAMAHA
1T8F31560000
Đang cập nhật
4
Lò Xo Giảm Xóc Trước 5TNF31410000 YAMAHA
5TNF31410000
Đang cập nhật
12
Phớt Dầu Giảm Xóc 4XCF31450000 YAMAHA
4XCF31450000
Đang cập nhật
3
Nắp Giảm Xóc Trước 4VKF31111000 YAMAHA
4VKF31111000
Đang cập nhật
13

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 5NMF31520000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 5NMF31520000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 5NMF31520000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[2] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A)[3] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B)[4] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[5] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 (5VT4) (D)[6] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 (5VT4) (E)[7] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F)[8] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V TRẮNG 2005 (5VT7) (B)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT3) (A) · chi tiết số 8
  2. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 8
  3. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT4) (A) · chi tiết số 8
  4. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT4) (B) · chi tiết số 8
  5. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 8
  6. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 (5VT4) (D) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 XANH LÁ CÂY (5VT4) (D) · chi tiết số 8
  7. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 (5VT4) (E) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT4) (E) · chi tiết số 8
  8. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) · chi tiết số 8
  9. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 8
  10. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V TRẮNG 2005 (5VT7) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V TRẮNG 2005 TRẮNG (5VT7) (B) · chi tiết số 8

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.