Đệm 509F3158L000 YAMAHA
Đệm 509F3158L000 YAMAHA
SKU509F3158L000
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 509F3158L000

Đệm 509F3158L000 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 509F3158L000 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Lò Xo 4RTF31520000 YAMAHA CUXI
4RTF31520000
Đang cập nhật
8
Ốc 31BF31810000 YAMAHA
31BF31810000
Đang cập nhật
10
Lò Xo Chống Kịch Xi Lanh 5NMF31520000 YAMAHA
5NMF31520000
Đang cập nhật
8
Bu Lông 278F31815000 YAMAHA
278F31815000
Đang cập nhật
10
Xéc Măng Giảm Xóc 4RTF31570000 YAMAHA CUXI
4RTF31570000
Đang cập nhật
7
Lò Xo Giảm Xóc Trước 1DWF31410000 YAMAHA CUXI
1DWF31410000
Đang cập nhật
11
Xéc Măng Giảm Sóc 2JGF31570000 YAMAHA
2JGF31570000
Đang cập nhật
7
Phớt Chống Bụi 4XCF31440000 YAMAHA
4XCF31440000
Đang cập nhật
11
Xi Lanh Giảm Xóc Trước 1DWF31700000 YAMAHA CUXI
1DWF31700000
Đang cập nhật
6
Nắp Giảm Xóc Trước 4VKF31111000 YAMAHA
4VKF31111000
Đang cập nhật
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 509F3158L000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 509F3158L000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 509F3158L000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI ĐEN 2011 (1DW1) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2011 (1DW1) (B)[2] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI VÀNG 2011 (1DW1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI ĐỎ 2011 (1DW1) (D)[4] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI ĐEN 2012 (1DW2) (A)[5] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2012 (1DW2) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI VÀNG 2012 (1DW2) (C)[7] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI TÍM 2012 (1DW2) (D)[8] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI ĐEN 2011 (1DW1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI ĐEN 2011 ĐEN (1DW1) (A) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2011 (1DW1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (1DW1) (B) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI VÀNG 2011 (1DW1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI VÀNG 2011 VÀNG (1DW1) (C) · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI ĐỎ 2011 (1DW1) (D) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI ĐỎ 2011 ĐỎ (1DW1) (D) · chi tiết số 9
  5. BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI ĐEN 2012 (1DW2) (A) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI ĐEN 2012 ĐEN (1DW2) (A) · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2012 (1DW2) (B) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2012 TRẮNG ĐEN (1DW2) (B) · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI VÀNG 2012 (1DW2) (C) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI VÀNG 2012 VÀNG (1DW2) (C) · chi tiết số 9
  8. BỘ PHỤ TÙNG 16 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA XC100N CUXI TÍM 2012 (1DW2) (D) — YAMAHA · CATALOGUE XC100N CUXI TÍM 2012 TÍM (1DW2) (D) · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT3) (A) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.