Lỗ giắc cắm 90852-446-630 HONDA CBR1000RR
Lỗ giắc cắm 90852-446-630 HONDA CBR1000RR
SKU90852446630
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeNX500, REBEL 1100, REBEL 500
NămNX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 50.760đ
SKU: 90852446630

Lỗ giắc cắm 90852-446-630 HONDA CBR1000RR

50.760đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90852446630 — thương hiệu HONDA, dòng xe NX500, REBEL 1100, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9%
46.216đ
Đại lý nhỏ
C03−14,1%
43.607đ
Đại lý vừa
C02−18,5%
41.371đ
Đại lý lớn
C01−22,5%
39.321đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đai ốc U 5MM 90301-KWN-901 HONDA AIR BLADE 110, CB 500, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110
90301KWN901
14.300đ
22
Đai ốc 6mm 94050-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9405006000
6.480đ
24
Vòng đệm 10mm 90502-MLA-A00 HONDA REBEL 1100
90502MLAA00
39.600đ
19
Kẹp giá đỡ ốp 91501-MLA-A01 HONDA REBEL 1100
91501MLAA01
44.000đ
21
Bạc đệm 90503-MJE-D40 HONDA CB 500
90503MJED40
23.389đ
15
Chốt cài 90852-KPP-T00 HONDA CB 500, MSX 125
90852KPPT00
12.960đ
17
Đai ốc kẹp 5mm 90677-KAN-T00 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90677KANT00
9.720đ
18
Bu lông có đệm 6x12 93404-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
934040601200
5.400đ
20
Đệm cao su 6mm 90514-K33-D00 HONDA CB300R
90514K33D00
17.600đ
16
Vít 93500-050-160G HONDA
93500050160G
16.500đ
18

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90852446630. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90852446630". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90852446630 được xác nhận có mặt trong 9 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 500 (2021)[1] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2022)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 35 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN HONDA REBEL 500 (2023)[3] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2023)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE ĐUÔI SAU, NHỰA GẦM ĐUÔI NX500 (2025)[5] (HONDA , NX500 , 2025); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F-34 CHẮN BÙN SAU HONDA CT125 2026[6] (HONDA, CT125, 2026); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F-36 TAILLIGHT CBR1000RR(2019)[7] (HONDA, CBR1000RR, 2019); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F-34 REAR FENDER REBEL 500 (CMX500AL - CMX500AM - CMX500A2L - CMX500A2M)[8] (HONDA, REBEL 500 (CMX500AL - CMX500AM - CMX500A2L - CMX500A2M), 2022); và chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F-34 REAR FENDER REBEL 500[9] (HONDA, REBEL 500, 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 23
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 20
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 35 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 23
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 20
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE ĐUÔI SAU, NHỰA GẦM ĐUÔI NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 16
  6. BỘ PHỤ TÙNG F-34 CHẮN BÙN SAU HONDA CT125 2026 — HONDA · CT125 · 2026 · CATALOGUE CT125 (2026) · chi tiết số 19
  7. BỘ PHỤ TÙNG F-36 TAILLIGHT CBR1000RR(2019) — HONDA · CBR1000RR · 2019 · CATALOGUE CBR1000RR (2019) · chi tiết số 17
  8. BỘ PHỤ TÙNG F-34 REAR FENDER REBEL 500 (CMX500AL - CMX500AM - CMX500A2L - CMX500A2M) — HONDA · REBEL 500 (CMX500AL - CMX500AM - CMX500A2L - CMX500A2M) · 2022 · CATALOGUE REBEL 500 (CMX500AL - CMX500AM - CMX500A2L - CMX500A2M) · chi tiết số 23
  9. BỘ PHỤ TÙNG F-34 REAR FENDER REBEL 500 — HONDA · REBEL 500 · 2020 · CATALOGUE CB500 2020 · chi tiết số 23

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.