Giá tiếp mát động cơ 32962-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
Giá tiếp mát động cơ 32962-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
SKU32962K0RV00
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE
NămAIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2022 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024 | SH MODE: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 18.360đ
SKU: 32962K0RV00

Giá tiếp mát động cơ 32962-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE

18.360đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 32962K0RV00 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9,7%
16.575đ
Đại lý nhỏ
C03−14,7%
15.654đ
Đại lý vừa
C02−19,8%
14.733đ
Đại lý lớn
C01−23,3%
14.076đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601600
5.400đ
8
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
5.400đ
6
Bugi LMAR8L-9 31917-K0R-V01 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
31917K0RV01
172.800đ
13
Giá bắt cảm biến nhiêt 32964-K0R-V00 HONDA SH 125, SH 150
32964K0RV00
15.400đ
15
Giá giữ dây điện động cơ 32964-K1N-V00 HONDA SH MODE
32964K1NV00
16.200đ
13
Giá mô bin cao áp 30515-K1N-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, SH MODE
30515K1NV00
42.120đ
3
Vòng đệm kín 6.5mm 90463-ML7-000 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, WAVE 110, WINNER R
90463ML7000
8.640đ
5
Giá giữ dây điện động cơ 32964-K2T-V00 HONDA LEAD 125
32964K2TV00
16.200đ
13
Giá mô bin cao áp 30515-K0R-V00 HONDA SH 125, SH 150
30515K0RV00
49.680đ
3
Giá đỡ mô bin cao áp 30515-K2T-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125
30515K2TV00
59.704đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 32962K0RV00. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 32962K0RV00". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 32962K0RV00 được xác nhận có mặt trong 7 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT - ĐẦU BÒ HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA SH MODE[2] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[3] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA LEAD 125 (2022+)[4] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH (SH125DP,ADP / SH160DP,ADP) HONDA SH 125 - SH 160[5] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[6] (HONDA , AIR BLADE , 2023); và chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH HONDA SH 125 / SH 160 (2023)[7] (HONDA , SH , 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT - ĐẦU BÒ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 14
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 12
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH (SH125DP,ADP / SH160DP,ADP) HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 4
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 4
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH HONDA SH 125 / SH 160 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2023) · chi tiết số 4

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.