Đệm cao su nắp trước tay lái 61304-415-000 HONDA PCX, SH
Đệm cao su nắp trước tay lái 61304-415-000 HONDA PCX, SH
SKU61304415000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, VARIO 160, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămCB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH 350: 2021,2023 | VARIO 160: 2023 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 8.640đ
SKU: 61304415000

Đệm cao su nắp trước tay lái 61304-415-000 HONDA PCX, SH

8.640đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 61304415000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, VARIO 160, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−18,2%
7.071đ
Đại lý nhỏ
C03−23,2%
6.633đ
Đại lý vừa
C02−27%
6.304đ
Đại lý lớn
C01−30,5%
6.002đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Kẹp ống nước 19505-K45-N00 HONDA CB, WINNER R
19505K45N00
14.300đ
21
Bu lông 6mm 90116-KVB-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 300, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, WAVE 110
90116KVB900
6.480đ
23
Bu lông 6x16 90120-KCR-003 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 350, WINNER R
90120KCR003
50.600đ
20
Bạc đệm két tản nhiệt 61102-KTY-D30 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
61102KTYD30
57.200đ
18
Bạc đệm đèn sau 33706-KAN-960 HONDA CB 300
33706KAN960
10.800đ
1
Lò xo khóa điện 75581-MGP-D60 HONDA CB 300
75581MGPD60
78.074đ
3
Biểu tượng sản phẩm 86150-KYS-940 HONDA DREAM 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
86150KYS940
39.960đ
10
Bu lông 10x50 90106-GN5-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM, FUTURE, SH 125, SH 150, SUPER DREAM, WAVE 100
90106GN5900
10.800đ
8
Chụp nắp tay lái trước trái *NH1* 53212-K77-V00ZA HONDA SH 125, SH 150
53212K77V00ZA
30.240đ
8
Cao su giá treo động cơ 50352-KVB-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, SH 125, SH 150
50352KVB900
20.520đ
6

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 61304415000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 61304415000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 61304415000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA CB500X[2] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE HONDA CB300R[3] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE HỆ THỐNG LÀM MÁT HONDA CB300R[4] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI - ỐP TAY LÁI HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150[6] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE TAY LÁI / ỐP TAY LÁI HONDA SH 125 – SH 150[7] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE HONDA REBEL 300[8] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 26 CATALOGUE BẦU LỌC HƠI XĂNG (CANISTER) HONDA REBEL 300[9] (HONDA , REBEL 300 ); và chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA REBEL 300[10] (HONDA , REBEL 300 ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 22
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 19
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 2
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE HỆ THỐNG LÀM MÁT HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 22
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI - ỐP TAY LÁI HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE TAY LÁI / ỐP TAY LÁI HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 7
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 1
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 26 CATALOGUE BẦU LỌC HƠI XĂNG (CANISTER) HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 16

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.