Đầu cực môbin cao áp 30520-GFM-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 650, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
Đầu cực môbin cao áp 30520-GFM-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 650, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
SKU30520GFM900
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB350 H'NESS, CB650R, CBR150R, CBR650R, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, VARIO 160, VISION 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR650R: 2019 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 12.657đ
SKU: 30520GFM900

Đầu cực môbin cao áp 30520-GFM-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 650, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R

12.657đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 30520GFM900 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB350 H'NESS, CB650R, CBR150R, CBR650R, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, VARIO 160, VISION 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,6%
11.313đ
Đại lý nhỏ
C03−16,2%
10.612đ
Đại lý vừa
C02−20,3%
10.086đ
Đại lý lớn
C01−24,1%
9.603đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

MÔ BIN CAO ÁP 30510-K56-V01 HONDA WINNER 150, WINNER X
30510K56V01
159.840đ
1
Nắp chụp bu gi 30700-KY2-702 HONDA CB 150, WINNER R
30700KY2702
137.160đ
3
Mobin cao áp 30510-K26-901 HONDA MSX 125
30510K26901
627.480đ
1
Nắp chụp bugi 30700-KYZ-901 HONDA MSX 125
30700KYZ901
172.800đ
3
Mô bin cao áp (MP35V) 30510-K0R-V01 HONDA SH 125, SH 150
30510K0RV01
142.560đ
3
Nắp chụp bu gi 30700-K0R-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
30700K0RV01
57.240đ
5
MÔ BIN CAO ÁP 30510-K35-V01 HONDA SH 125, SH 150
30510K35V01
162.000đ
2
Nắp chụp bu gi 30700-KWN-981 HONDA SH 125, SH 150
30700KWN981
64.800đ
4
MÔ BIN CAO ÁP 30510-K66-V01 HONDA AIR BLADE 125
30510K66V01
220.320đ
3
Nắp chụp bu gi 30700-K01-901 HONDA AIR BLADE 125, SH 125, SH 150
30700K01901
105.629đ
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 30520GFM900. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 30520GFM900". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 30520GFM900 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA MSX 125[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY ĐIỆN - MOBIN HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY - CUỘN ĐÁNH LỬA HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA AIR BLADE 125[5] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2063); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC125E,F,G) HONDA SH MODE[6] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC125H) HONDA SH MODE[7] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY / MOBIN HONDA SH 125 - SH 150[8] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA MSX 125 SF[9] (HONDA , MSX ); và chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA SH MODE[10] (HONDA , SH MODE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 2
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 2
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY ĐIỆN - MOBIN HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 4
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY - CUỘN ĐÁNH LỬA HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 3
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2063 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 4
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC125E,F,G) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 4
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC125H) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 4
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY / MOBIN HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 4
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 2
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 4

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.