Đai ốc 90111-KW3-003 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
Đai ốc 90111-KW3-003 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
SKU90111KW3003
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, CB1000R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, NX500, PCX, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 500, WINNER X
NămADV350: 2025 | CB1000R: 2023 | CB300R: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | GOLDWING: 2023 | NX500: 2025 | PCX: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 500: 2021,2023 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 42.900đ
SKU: 90111KW3003

Đai ốc 90111-KW3-003 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500

42.900đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90111KW3003 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, CB1000R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, NX500, PCX, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 500, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9,6%
38.765đ
Đại lý nhỏ
C03−14,7%
36.577đ
Đại lý vừa
C02−19,1%
34.701đ
Đại lý lớn
C01−23,1%
32.982đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vít 6x10 90106-GBB-710 HONDA CB 500, REBEL 1100
90106GBB710
16.500đ
14
Chốt cài 90116-SP0-003 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110
90116SP0003
10.800đ
16
Bộ tấm chắn đồng hồ tốc độ *NH411* 67100-K97-D00ZA HONDA PCX 01/
67100K97D00ZA
332.640đ
9
Bu lông 10x48 90102-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, SUPER CUB, WAVE 110, WINNER R
90102KWW640
12.960đ
9
Bộ tấm chắn đồng hồ tốc độ *NH411* 67100-K96-V00ZA HONDA PCX
67100K96V00ZA
358.560đ
9
Logo cánh chim 86150-KTJ-C60 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, MSX 125, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
86150KTJC60
28.080đ
5
Vít 5x14 90134-KPP-T00 HONDA CB 500, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500
90134KPPT00
13.200đ
7
Cao su đệm bầu lọc khí 83551-GE2-000 HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
83551GE2000
6.480đ
12
Đinh tán 6mm 90116-K0A-E11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110
90116K0AE11
17.280đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90111KW3003. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90111KW3003". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90111KW3003 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 43 CATALOGUE ỐP TRÊN / CHẮN GIÓ HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE MẶT NẠ TRƯỚC HONDA PCX[2] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE MẶT NẠ TRƯỚC HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[3] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 7 CATALOGUE GHI ĐÔNG / ỐP GHI ĐÔNG (FS150FL / M, FS150FAL / M) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[4] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE MẶT NẠ TRƯỚC HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020)[5] (HONDA , PCX , 2017,2018,2019,2020); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 - 20 CATALOGUE ỐP BÌNH XĂNG HONDA CBR150R (2021)[6] (HONDA , CB300R , 2021); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ỐP CẠNH / DÀN NHỰA PHÍA SAU HONDA CBR150R (2021)[7] (HONDA , CBR150R , 2021); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 43 CATALOGUE ỐP TRÊN / GƯƠNG HONDA CBR150R (2021)[8] (HONDA , CBR150R , 2021); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 43 CATALOGUE ỐP ĐẦU XE HONDA REBEL 500 (2021)[9] (HONDA , REBEL 500 , 2021); và chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA REBEL 1100 (2022)[10] (HONDA , REBEL 1100 , 2022). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 43 CATALOGUE ỐP TRÊN / CHẮN GIÓ HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE MẶT NẠ TRƯỚC HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE MẶT NẠ TRƯỚC HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 7 CATALOGUE GHI ĐÔNG / ỐP GHI ĐÔNG (FS150FL / M, FS150FAL / M) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 10
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE MẶT NẠ TRƯỚC HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020) — HONDA · PCX · 2017,2018,2019,2020 · CATALOGUE PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017-2020) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 - 20 CATALOGUE ỐP BÌNH XĂNG HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 6
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ỐP CẠNH / DÀN NHỰA PHÍA SAU HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 43 CATALOGUE ỐP TRÊN / GƯƠNG HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 13
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 43 CATALOGUE ỐP ĐẦU XE HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 5
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 11

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.