Cao su giảm chấn bánh xe 06410-KWB-600 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
Cao su giảm chấn bánh xe 06410-KWB-600 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
SKU06410KWB600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB C125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | SUPER CUB C125 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 37.800đ
SKU: 06410KWB600

Cao su giảm chấn bánh xe 06410-KWB-600 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110

37.800đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 06410KWB600 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB C125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−13%
32.886đ
Đại lý nhỏ
C03−17,7%
31.105đ
Đại lý vừa
C02−22,4%
29.324đ
Đại lý lớn
C01−25%
28.365đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Nhông tải sau 41200-K26-901 HONDA MSX 125
41200K26901
496.800đ
2
Nan hoa trong A10X160 06440-KWW-B20 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
06440KWWB20
8.640đ
2
Tấm điều chỉnh xích phải 40543-KWB-600 HONDA DREAM 110, WAVE 110
40543KWB600
24.840đ
2
Nan hoa trong A10X160 97282-411-60P0 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
9728241160P0
6.480đ
2
Điều chỉnh xích tải 40543-K0G-900 HONDA SUPER CUB
40543K0G900
88.790đ
2
Tấm điều chỉnh xích phải 40543-KWW-A00 HONDA WAVE 110
40543KWWA00
21.600đ
2
Nhông tải sau 41201-K73-V00 HONDA FUTURE 125
41201K73V00
99.789đ
2
Trục bánh xe sau 42301-K26-900 HONDA MSX 125
42301K26900
145.431đ
3
Nan hoa ngoài A10X159.5 06441-KWW-B20 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
06441KWWB20
8.640đ
3
Nhông tải sau (37răng) 41201-KWW-B20 HONDA DREAM 110, WAVE 110
41201KWWB20
98.230đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 06410KWB600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 06410KWB600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 06410KWB600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA MSX 125[1] (HONDA , MSX ); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA MSX 125 SF[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX[4] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH ĐÚC - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX[5] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA SUPER CUB C125[6] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD / MS) HONDA BLADE 110[7] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[8] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI[9] (HONDA , FUTURE , 2021); và chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI[10] (HONDA , FUTURE , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 1
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 1
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 1
  4. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 1
  5. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH ĐÚC - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 1
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 1
  7. BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD / MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 1
  8. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 1
  9. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 1
  10. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 1

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.