Cao su giá treo động cơ 50352-GS6-000 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, CB150R, CB300R, CT125, NX500, REBEL 300
Cao su giá treo động cơ 50352-GS6-000 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, CB150R, CB300R, CT125, NX500, REBEL 300
SKU50352GS6000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAFRICA TWIN CRF1100, CB150R, CB300R, CT125, NX500, REBEL 300, REBEL 500, VARIO 160, VISION 110
NămAFRICA TWIN CRF1100: 2023,2024 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CT125: 2026 | NX500: 2025 | REBEL 300 | REBEL 500: 2020,2021,2022,2023 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2023,2025,2026
Giá lẻ 50.780đ
SKU: 50352GS6000 📄 Tải PDF

Cao su giá treo động cơ 50352-GS6-000 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, CB150R, CB300R, CT125, NX500, REBEL 300

50.780đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 50352GS6000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AFRICA TWIN CRF1100, CB150R, CB300R, CT125, NX500, REBEL 300, REBEL 500, VARIO 160, VISION 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−37,9%
31.517đ
Đại lý nhỏ
C03−41,4%
29.752đ
Đại lý vừa
C02−44,4%
28.239đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
26.726đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cao su giá treo động cơ 50352-K84-900 HONDA SH MODE, VISION 110
50352K84900
41.949đ
6
Cao su đệm tấm cách nhiệt 18293-KYY-900 HONDA CB150R, CB300R, CT125
18293KYY900
30.148đ
2
R340* 64410-K94-T00ZA HONDA CB150R
64410K94T00ZA
623.460đ
4
Cao su đèn định vị 33181-MBB-000 HONDA CB150R, CB300R
33181MBB000
73.090đ
2
Ốp sườn phải A 83511-K0A-E10 HONDA CB300R
83511K0AE10
599.419đ
4
Giá giữ yên xe 50351-K87-A30 HONDA REBEL 300, REBEL 500
50351K87A30
427.840đ
8
Bạc đệm chắn bùn trước 61104-428-010 HONDA ADV350, CB300R, CB500F, CB500X, CBR150R, CBR500R
61104428010
78.087đ
10
Tấm đỡ giá treo động cơ trước phải *NH43 50351-K94-T00ZA HONDA CB150R
50351K94T00ZA
165.931đ
3
Tấm đỡ giá treo động cơ trước trái *NH43 50361-K94-T00ZA HONDA CB150R
50361K94T00ZA
204.974đ
5
Tấm đỡ giá treo động cơ trước phải *NH30 50351-K0A-E10ZA HONDA CB300R
50351K0AE10ZA
406.691đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 50352GS6000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 50352GS6000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 50352GS6000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 CATALOGUE ỐP / ỐP BÌNH XĂNG HONDA CB150R (2022)[1] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE NHỰA ỐP SƯỜN - ỐP ĐUÔI HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ỐP CẠNH HONDA CB300R (2019+)[3] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 300[4] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 500 (2021)[5] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 500 (2023)[6] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CB150R (2022)[7] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CB300R[8] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CB300R (2019+)[9] (HONDA , CB300R , 2019); và chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 40 BÌNH ĐIỆN VISION 110 (2025)[10] (HONDA , VISION , 2025). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 CATALOGUE ỐP / ỐP BÌNH XĂNG HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 3
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE NHỰA ỐP SƯỜN - ỐP ĐUÔI HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 3
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ỐP CẠNH HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 3
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 9
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 4
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 4
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 4
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 40 BÌNH ĐIỆN VISION 110 (2025) — HONDA · VISION · 2025 · CATALOGUE VISION 110 (2025) · chi tiết số 6

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.