Bu lông treo động cơ 10x110 95801-101-1008 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
Bu lông treo động cơ 10x110 95801-101-1008 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
SKU958011011008
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, SUPER CUB C125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | MSX 125 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 32.410đ
SKU: 958011011008 📄 Tải PDF

Bu lông treo động cơ 10x110 95801-101-1008 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE

32.410đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 958011011008 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, SUPER CUB C125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
15.315đ
Đại lý nhỏ
C03−55,4%
14.471đ
Đại lý vừa
C02−58%
13.627đ
Đại lý lớn
C01−60%
12.964đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đai ốc 10MM 94050-10080 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9405010080
18.090đ
6
Bu lông 8x32 95701-080-3200 HONDA FUTURE, WAVE
957010803200
18.090đ
12
Bu lông chìm 6x10 90106-KPH-690 HONDA FUTURE 125, WAVE 100
90106KPH690
21.708đ
15
công tắc máy 35101-KPH-690 HONDA FUTURE
35101KPH690
530.326đ
13
Bu lông 10X120 95801-101-2008 HONDA DREAM
958011012008
32.410đ
8
Bu lông 8X45 95701-080-4500 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
957010804500
21.708đ
13
Đai kẹp dây phát điện 30701-883-000 HONDA FUTURE, LEAD
30701883000
28.941đ
15
Bu lông 8x14 95701-080-1400 HONDA DREAM, FUTURE, SH, WAVE
957010801400
18.090đ
7
Bu lông 10X130 95801-101-3008 HONDA MSX 125
958011013008
47.223đ
9
ĐẦU CÓ GỜ 95801-101-0508 HONDA
958011010508
70.064đ
13

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 958011011008. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 958011011008". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 958011011008 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 26 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[1] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 26 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[2] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 28 CATALOGUE KHUNG XE (ANF125M5) HONDA FUTURE NEO KTMJ[3] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 28 CATALOGUE KHUNG XE HONDA DREAM 110[4] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA FUTURE 125 K73[5] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA MSX 125[6] (HONDA , MSX ); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WAVE 110 RSX[7] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WAVE ALPHA 110[8] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WAVE RSX 110 (2019)[9] (HONDA , WAVE , 2019); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA FUTURE 125 (2015+)[10] (HONDA , FUTURE , 2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 26 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 13
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 26 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 13
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 28 CATALOGUE KHUNG XE (ANF125M5) HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 12
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 28 CATALOGUE KHUNG XE HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 7
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 14
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 8
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 14
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.