Bu lông 6X100 96001-061-0000 HONDA DREAM, WAVE
Bu lông 6X100 96001-061-0000 HONDA DREAM, WAVE
SKU960010610000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 9.720đ
SKU: 960010610000

Bu lông 6X100 96001-061-0000 HONDA DREAM, WAVE

9.720đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 960010610000 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
8.485đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
7.959đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
7.564đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
7.203đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 5x12 90002-KWB-600 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, DREAM 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
90002KWB600
5.400đ
22
Bu lông 6X22 96001-060-2200 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
960010602200
5.400đ
19
Bu lông 6X22 95701-060-2200 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
957010602200
6.480đ
15
Vòng đệm 7.2x16x2.5 90402-KWW-740 HONDA DREAM 110, VISION 110, WAVE 110
90402KWW740
8.640đ
23
Bu lông có đệm 6x12 93404-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
934040601200
5.400đ
18
Gudông 8x32 92900-080-320E HONDA DREAM 110, WAVE 110
92900080320E
7.560đ
13
Phớt O 25x2 91304-GB1-900 HONDA DREAM 110, FUTURE, SUPER DREAM, WAVE 110
91304GB1900
15.120đ
15
Phớt O 29x2.4 91304-KPH-700 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
91304KPH700
20.520đ
12
Chốt định vị 8x14 90701-KFM-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
90701KFM900
5.400đ
11
Vòng đệm 7.2x16x2.5 90402-KWB-600 HONDA WAVE 110
90402KWB600
9.720đ
15

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 960010610000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 960010610000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 960010610000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA WAVE 110 RSX[2] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA BLADE 110[3] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA WAVE ALPHA 110[5] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA WAVE 110 RSX[6] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA WAVE ALPHA 110[7] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA WAVE RSX 110 (2019)[8] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[9] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); và chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA WAVE 110 K03V (2014)[10] (HONDA , WAVE , 2014). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 20
  2. BỘ PHỤ TÙNG E2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG E2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 19
  4. BỘ PHỤ TÙNG E2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 19
  5. BỘ PHỤ TÙNG E2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 19
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 18
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 19
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 16
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 21
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 16

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 960010610000 được đề cập trong 2 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.