Bu lông 6x10 95701-060-1008 HONDA LEAD 110
Bu lông 6x10 95701-060-1008 HONDA LEAD 110
SKU957010601008
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/150, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CB650R, CBR150R, CBR650R, GOLDWING, LEAD 110, REBEL 1100
NămAIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR650R: 2019 | GOLDWING: 2023 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | REBEL 1100: 2022,2023
Giá lẻ 14.472đ
SKU: 957010601008 📄 Tải PDF

Bu lông 6x10 95701-060-1008 HONDA LEAD 110

14.472đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010601008 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/150, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CB650R, CBR150R, CBR650R, GOLDWING, LEAD 110, REBEL 1100.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
5.701đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
5.350đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
5.087đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
4.824đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x12 95701-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601200
10.854đ
20
Vít tự ren 5x12 93903-35280 HONDA WAVE RSX
9390335280
10.854đ
13
Bu lông 6x12 95701-060-1207 HONDA AIR BLADE, FUTURE, SPACY, WAVE
957010601207
14.472đ
15
Đệm phẳng 8mm 94101-08800 HONDA LEAD 110
9410108800
18.090đ
12
Đai ốc 6mm 94050-06080 HONDA CUB-C70, DREAM, LEAD, SH
9405006080
21.708đ
28
Đai ốc 10MM 94050-10000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, SPACY, VISION, WAVE
9405010000
14.472đ
11
Bu lông 10X120 95701-101-2000 HONDA CB150R
957011012000
33.138đ
14
Vòng đệm 10mm 94101-10700 HONDA REBEL 300
9410110700
36.008đ
24
Đai ốc 8MM 94002-080-700S HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
94002080700S
36.008đ
27
Vít tự ren 4x12 93903-34380 HONDA Xe Ga, Xe Số
9390334380
10.854đ
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010601008. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010601008". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010601008 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE SÀN ĐỂ CHÂN - ỐP DƯỚI HONDA AIR BLADE 125 - 150[1] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE YÊN XE HONDA LEAD 110 (01 / 2009 - 03 / 2013)[2] (HONDA , LEAD , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 26 CATALOGUE ẮC QUY HONDA CB250 NIGHTHAWK[3] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU CB350 H'NESS (2024)[4] (HONDA , CB350 H'NESS , 2024); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CB150R (2022)[5] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CB300R[6] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CBR150R (2021)[7] (HONDA , CBR150R , 2021); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2022)[8] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2023)[9] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); và chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 4 - 1 CATALOGUE CỤM TAY PHANH / CÔNG TẮC / DÂY CÁP (CBR650RA) HONDA CB650R (2021)[10] (HONDA , CB650R , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE SÀN ĐỂ CHÂN - ỐP DƯỚI HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 14
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE YÊN XE HONDA LEAD 110 (01 / 2009 - 03 / 2013) — HONDA · LEAD · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE LEAD 110 (01/2009-03/2013) · chi tiết số 13
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 26 CATALOGUE ẮC QUY HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 20
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU CB350 H'NESS (2024) — HONDA · CB350 H'NESS · 2024 · CATALOGUE CB350 H'NESS (2024) · chi tiết số 29
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 11
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE KHUNG XE HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 25
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 25
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 4 - 1 CATALOGUE CỤM TAY PHANH / CÔNG TẮC / DÂY CÁP (CBR650RA) HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 28

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.