Bu lông 6mm 90011-MGP-000 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
Bu lông 6mm 90011-MGP-000 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
SKU90011MGP000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 300, REBEL 500
NămCB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 33.010đ
SKU: 90011MGP000 📄 Tải PDF

Bu lông 6mm 90011-MGP-000 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500

33.010đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90011MGP000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 300, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
15.599đ
Đại lý nhỏ
C03−55,3%
14.739đ
Đại lý vừa
C02−58%
13.879đ
Đại lý lớn
C01−60%
13.204đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 10mm 90009-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500
90009MGZJ00
71.248đ
15
Bu lông UBS 8x105 90015-MGZ-J01 HONDA CB 500, REBEL 500
90015MGZJ01
125.925đ
17
Bu lông 8x12 90010-MEL-000 HONDA CB 650
90010MEL000
36.008đ
10
Bu lông 6x18 90017-GHB-640 HONDA CB 500, REBEL 500
90017GHB640
96.101đ
12
Cảm biến tốc độ 37700-K87-A01 HONDA REBEL 300
37700K87A01
738.551đ
7
Bu lông 90014-KYJ-900 HONDA CB 300, REBEL 300
90014KYJ900
30.705đ
9
Bu lông 10mm 90005-MAZ-000 HONDA CB 500, REBEL 500
90005MAZ000
56.218đ
14
Bu lông 18mm 90048-MY5-600 HONDA CB 500, REBEL 500
90048MY5600
147.465đ
18
Bu lông UBS 8x98 90004-MFG-D01 HONDA CB 650
90004MFGD01
92.787đ
9
Bu lông 22mm 90048-MFL-000 HONDA CB 650, REBEL 1100
90048MFL000
137.524đ
13

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90011MGP000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90011MGP000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90011MGP000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CẮC TE MÁY NX500 (2025)[1] (HONDA , NX500 , 2025); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB500F (2021+)[2] (HONDA , CB500F , 2021); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB500X (2021+)[3] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB650R (2021)[4] (HONDA , CB650R , 2021); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CBR500R (2019)[5] (HONDA , CBR500R , 2019); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CBR500R (2021)[6] (HONDA , CBR500R , 2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CBR650R 2019[7] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 300[8] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 500 (2021)[9] (HONDA , REBEL 500 , 2021); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 500 (2023)[10] (HONDA , REBEL 500 , 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CẮC TE MÁY NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 16
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 16
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 16
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CBR500R (2021) — HONDA · CBR500R · 2021 · CATALOGUE CBR500R (2021) · chi tiết số 16
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 11
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 8
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 15
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.