Bu lông 10x40 95701-100-4000 HONDA AIR BLADE, PCX, SH
Bu lông 10x40 95701-100-4000 HONDA AIR BLADE, PCX, SH
SKU957011004000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, VARIO 160
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | VARIO 160: 2023
Giá lẻ 12.657đ
SKU: 957011004000

Bu lông 10x40 95701-100-4000 HONDA AIR BLADE, PCX, SH

12.657đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957011004000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, VARIO 160.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,6%
11.313đ
Đại lý nhỏ
C03−16,2%
10.612đ
Đại lý vừa
C02−20,3%
10.086đ
Đại lý lớn
C01−24,1%
9.603đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm phẳng 10MM 94101-10000 HONDA AIR BLADE, CUB-C70, DREAM, FUTURE, PCX, SH, SH MODE, VISION, WAVE
9410110000
5.400đ
13
Bu lông 6x12 96001-060-1207 HONDA DREAM
960010601207
6.329đ
15
Bu lông SH 6x14 96001-060-1407 HONDA SH 300
960010601407
30.240đ
15
Khớp nối b cần phanh 95015-32001 HONDA Xe Ga, Xe Số
9501532001
5.400đ
21
Phớt chắn bụi 25X35X6 91253-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, SH 125, SH 150, VARIO 160
91253KZR601
21.600đ
12
Phớt chắn bụi 25X35X6 91253-K35-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160
91253K35V01
24.611đ
14
Phớt chắn bụi 25X40X5 91252-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, SH 125, SH 150, VARIO 160
91252KZR601
22.680đ
11
Phớt chắn bụi 25X40X5 91252-K35-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 500, REBEL 300, REBEL 500
91252K35V01
19.440đ
13
Vòng bi 6203UU (china) 91051-K0R-V01 HONDA SH 125, SH 150
91051K0RV01
55.080đ
10
Vòng bi 6203 (china) 91051-K35-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, MSX 125, SH 125, SH 150, VARIO 160
91051K35V01
56.160đ
10

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957011004000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957011004000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957011004000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA AIR BLADE 125[3] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2053); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GẮP SAU HONDA AIR BLADE 125 - 150[5] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU - GẮP SAU HONDA PCX[6] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU - CÀNG SAU HONDA PCX[7] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU / GẮP SAU HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[8] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GẮP SAU HONDA AIR BLADE K27A[9] (HONDA , AIR BLADE , 2012); và chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GẮP SAU HONDA AIR BLADE 125 K27G[10] (HONDA , AIR BLADE , 2014). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 14
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 14
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2053 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 11
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GẮP SAU HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 11
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU - GẮP SAU HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 22
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU - CÀNG SAU HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 22
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU / GẮP SAU HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 16
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GẮP SAU HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 11
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GẮP SAU HONDA AIR BLADE 125 K27G — HONDA · AIR BLADE · 2014 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27G (2014) · chi tiết số 11

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.