Đệm phẳng 10MM 94101-10000 HONDA AIR BLADE, CUB-C70, DREAM, FUTURE, PCX, SH, SH MODE, VISION, WAVE
Đệm phẳng 10MM 94101-10000 HONDA AIR BLADE, CUB-C70, DREAM, FUTURE, PCX, SH, SH MODE, VISION, WAVE
SKU9410110000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CBR150R, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR150R: 2021 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2017 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 9410110000

Đệm phẳng 10MM 94101-10000 HONDA AIR BLADE, CUB-C70, DREAM, FUTURE, PCX, SH, SH MODE, VISION, WAVE

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9410110000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CBR150R, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đai ốc U 10mm 90304-KGH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90304KGH901
23.100đ
4
Phớt chắn bụi 25X35X6 91253-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, SH 125, SH 150, VARIO 160
91253KZR601
21.600đ
12
Bu lông 10x40 95701-100-4000 HONDA AIR BLADE, PCX, SH
957011004000
12.657đ
14
Đai ốc mũ 10mm 94021-100-000S HONDA DREAM, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100
94021100000S
15.581đ
8
Đai ốc mũ 10mm 90301-KPH-900 HONDA DREAM, FUTURE, SUPER DREAM, WAVE 100
90301KPH900
9.900đ
8
Đệm phẳng 12mm 94101-12000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9410112000
6.480đ
10
Đai ốc 10MM 94001-100-000S HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 110
94001100000S
6.329đ
4
Bu lông 8x32 95801-080-3200 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, VISION
958010803200
7.560đ
6
Bu lông 10x85 92201-100-850H HONDA SH MODE
92201100850H
15.120đ
4
Bu lông 8x32 90131-K01-900 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
90131K01900
16.200đ
6

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9410110000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9410110000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9410110000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F21 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SUPER DREAM 100[3] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA AIR BLADE 125[5] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2053); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA AIR BLADE 125[6] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2059); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SH MODE[7] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[8] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 35 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN HONDA MSX 125 SF[9] (HONDA , MSX ); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA DREAM 110[10] (HONDA , SUPER DREAM ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 5
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 13
  3. BỘ PHỤ TÙNG F21 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2053 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2059 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 5
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 5
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 35 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 15
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.