| SKU | 9410110000 |
|---|---|
| ĐVT | Cái |
| Thương hiệu | HONDA |
| Dòng xe | AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CBR150R, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X |
| Năm | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR150R: 2021 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2017 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 |
| Giá lẻ | 5.400đ |
Đệm phẳng 10MM 94101-10000 HONDA AIR BLADE, CUB-C70, DREAM, FUTURE, PCX, SH, SH MODE, VISION, WAVE
5.400đ
— giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9410110000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CBR150R, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.
Có thể bạn quan tâm?
Xác minh chính hãng
Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng,
kết quả phải trả về đúng mã 9410110000.
Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu
sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.
Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.
Lưu ý nội dung hóa đơn:
Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm
mã phụ tùng cụ thể — ví dụ:
"Phụ tùng xe máy — 9410110000".
Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU
sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.
Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC
Phụ tùng 9410110000
được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng.
Cụ thể: chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F21 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SUPER DREAM 100[3] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA AIR BLADE 125[5] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2053); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA AIR BLADE 125[6] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2059); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SH MODE[7] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[8] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 35 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN HONDA MSX 125 SF[9] (HONDA , MSX ); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA DREAM 110[10] (HONDA , SUPER DREAM ).
Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.
- BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 5
- BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 13
- BỘ PHỤ TÙNG F21 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 9
- BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 13
- BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2053 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 10
- BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2059 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 5
- BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 5
- BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 10
- BỘ PHỤ TÙNG F - 35 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 15
- BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 9