DOV Oriented xin thông báo điều chỉnh giá bán phụ tùng Honda chính hãng áp dụng từ ngày 25/09/2026, theo thông báo cập nhật giá phụ tùng của Công ty Honda Việt Nam (HVN) ban hành ngày 24/09/2026. Đợt tăng giá phụ tùng Honda lần này chỉ gồm 96 mã. Bài viết tổng hợp đầy đủ danh sách mã, phân tích mức độ ảnh hưởng và hướng dẫn quý đại lý, cửa hàng, gara tra giá mới.
1. Nội dung thông báo tăng giá phụ tùng Honda từ 25/09/2026
- Đơn vị ban hành: Công ty Honda Việt Nam, gửi hệ thống HEAD và các trung tâm dịch vụ ủy quyền (HSF, WSS).
- Nội dung: cập nhật giá bán tới nhà phân phối và giá bán lẻ đề xuất của một số mã phụ tùng.
- Hiệu lực: từ ngày 25/09/2026, áp dụng cho các đơn hàng đặt lên HVN từ ngày này. Theo thông báo của HVN, đơn đã đặt nhưng chưa giao trước 25/09/2026 vẫn tính theo giá cũ.
- Phạm vi: 96 mã phụ tùng, liệt kê đầy đủ tại mục 4 bên dưới.
Trong bài, DOV Oriented chỉ công bố danh sách mã. Giá cụ thể theo từng cấp đại lý được cập nhật trực tiếp trên ứng dụng và hệ thống panel.dov.vn; giá bán tại DOV Oriented luôn đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
2. Tăng giá 96 mã trên khoảng 60.000 mã: mức ảnh hưởng rất nhỏ
Đây là điểm DOV Oriented mong quý khách hàng nắm rõ trước khi lo ngại về chi phí. Danh mục phụ tùng Honda chính hãng đang lưu hành có khoảng 60.000 mã. Đợt điều chỉnh này chỉ chạm tới 96 mã, tương đương khoảng 0,16% danh mục. Nói cách khác, cứ khoảng 625 mã phụ tùng mới có 1 mã thay đổi giá.
Với hoạt động kinh doanh hằng ngày của một cửa hàng hay gara, số mã này gần như không xuất hiện trong nhóm hàng quay vòng thường xuyên. Bảng giá của phần lớn phụ tùng quý khách đang nhập — từ hàng bảo dưỡng định kỳ đến hàng sửa chữa phổ thông — giữ nguyên.
3. Các mã tăng giá không thuộc nhóm phụ tùng bảo dưỡng thiết yếu
Quan trọng hơn con số 0,16% là tính chất của các mã được điều chỉnh. Khi phân nhóm 96 mã, có thể thấy:
| Nhóm phụ tùng | Số mã | Tính chất |
|---|---|---|
| Ốp, mặt nạ, chắn bùn, nắp hộp xích, yên, gương, vành đèn… | 55 mã | Ngoại quan – thay khi vỡ, trầy hoặc đổi màu |
| Tem, mác cánh chim, biểu tượng | 19 mã | Trang trí |
| Tay cầm, giá để chân | 4 mã | Phụ kiện khung – thay khi gãy, hỏng |
| Giảm xóc trước, ống vỏ giảm xóc | 6 mã | Thay khi chảy dầu, cong, hỏng – không thay định kỳ |
| Lốp sau 180/55 – 190/50 ZR17 | 5 mã | Chỉ dùng cho CB650R, CBR1000RR |
| Nhông, xích, mô tơ đề, lọc xăng, trục khuỷu, bạc biên | 7 mã | Chủ yếu cho Super Cub C125, CT125, CB300R, Rebel 300, Vario 125 |
- 78/96 mã (khoảng 81%) là phụ tùng ngoại quan và trang trí: ốp, mặt nạ, chắn bùn, tem, mác, biểu tượng, yên, gương, tay cầm… Đây là hàng thay khi xe va quệt, trầy vỡ hoặc khách muốn làm mới, không phải hàng thay theo lịch bảo dưỡng.
- Không có phụ tùng bảo dưỡng định kỳ trong danh sách: dầu nhớt, má phanh, bugi, lọc gió, dây curoa, bố nồi… đều không nằm trong đợt điều chỉnh này. Chi phí một lần bảo dưỡng định kỳ của khách hàng lẻ vì vậy không thay đổi.
- Nhóm phụ tùng kỹ thuật còn lại tập trung ở dòng xe ít phổ biến: lốp sau cỡ lớn chỉ dùng cho CB650R, CBR1000RR; nhông, xích, mô tơ đề, trục khuỷu, bạc biên, lọc xăng chủ yếu cho Super Cub C125, CT125, CB300R, Rebel 300, Vario 125. Đây là các dòng xe nhập khẩu hoặc phân khối lớn, số lượng lưu hành thấp so với Wave, Vision, Air Blade.
- Giảm xóc trước (Wave, Winner, ICON e:) là hàng thay khi hỏng — chảy dầu, cong ty — không phải hàng thay định kỳ, nên tần suất phát sinh thấp.
Tóm lại, việc điều chỉnh giá lần này có tác động rất hạn chế tới chi phí vận hành của đại lý, gara và chi phí sửa chữa của người dùng xe Honda. Quý khách có thể yên tâm tiếp tục kế hoạch nhập hàng như bình thường.
4. Danh sách 96 mã phụ tùng Honda điều chỉnh giá (25/09/2026)
Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã phụ tùng, tên phụ tùng và dòng xe sử dụng. Mã được trình bày theo định dạng có gạch nối để dễ đối chiếu với Parts Catalogue; khi tra trên app có thể gõ liền không gạch.
| STT | Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Dùng cho dòng xe |
|---|---|---|---|
| 1 | 23800-K0G-900[69] | Nhông tải trước 14T | Honda Super Cub C125 |
| 2 | 31210-K1M-T01[70] | Cụm mô tơ máy đề | Honda CT125 |
| 3 | 40530-K0G-T61[71] | Xích tải (106 mắt) | Đang cập nhật – cần đối chiếu |
| 4 | 41200-K0G-T21[72] | Nhông tải sau (35 răng) | Honda Super Cub C125 |
| 5 | 33102-K0G-T30[73] | Vành đèn pha | Honda Super Cub C125 |
| 6 | 88220-K29-921[74] | Gương trái | Honda SH Mode |
| 7 | 16707-K45-N01[75] | Bộ lọc xăng | Honda CB300R, CBR150R, Rebel 300 |
| 8 | 18381-K53-D00[76] | Nắp chắn đuôi ống xả | Honda SH |
| 9 | 64305-K53-D00[77] | Nẹp tấm thông gió trước | Honda SH |
| 10 | 40520-KTL-640ZA[1] | Nắp hộp xích dưới *NH364M* | Honda Wave 100, Wave Alpha, Wave RS 110, Wave RSV, Wave S 110, Wave ZX |
| 11 | 40520-KTL-640ZB[2] | Nắp hộp xích dưới *NHA62M* | Honda Wave 100, Wave Alpha, Wave RS 110, Wave RSV, Wave S 110, Wave ZX |
| 12 | 40510-KTL-640ZA[3] | Nắp hộp xích trên *NH364M* | Honda Wave 100, Wave Alpha, Wave RS 110, Wave RSV, Wave S 110, Wave ZX |
| 13 | 40510-KTL-640ZB[4] | Nắp hộp xích trên *NHA62M* | Honda Wave 100, Wave Alpha, Wave RS 110, Wave RSV, Wave S 110, Wave ZX |
| 14 | 40520-KPH-900ZA[5] | Nắp hộp xích dưới *NH364M* | Honda Future Neo |
| 15 | 40510-KPH-900ZA[6] | Nắp hộp xích trên *NH364M* | Honda Future Neo |
| 16 | 40520-KPH-900ZB[7] | Nắp hộp xích dưới *NHA62M* | Honda Future Neo |
| 17 | 40510-KPH-900ZB[8] | Nắp hộp xích trên *NHA62M* | Honda Future Neo |
| 18 | 42711-MKN-D55[78] | Lốp sau 180/55ZR17 M/C 73W (Metzeler) | Honda CB650R |
| 19 | 42711-MKF-D41[79] | Lốp sau 190/50ZR17 M/C 73W (Bridgestone) | Honda CBR1000RR |
| 20 | 42711-MGP-D83[80] | Lốp sau 190/50ZR17 M/C 73W (Pirelli) | Honda CBR1000RR |
| 21 | 42711-MKF-D42[81] | Lốp sau 190/50ZR17 M/C 73W (Dunlop) | Honda CBR1000RR |
| 22 | 42711-MKF-D61[82] | Lốp sau 190/50ZR17 M/C 73W (Bridgestone) | Honda CBR1000RR |
| 23 | 13000-K60-B60[83] | Trục khuỷu | Honda Vario 125 |
| 24 | 13313-K33-D01[84] | Bạc biên B, đỡ trục khuỷu | Honda CB300R, Rebel 300 |
| 25 | 64450-K26-B00[85] | Ốp bình xăng | Honda MSX 125 |
| 26 | 53205-K03-M60ZD[9] | Bộ ốp nắp tay lái trước NHB55P | Honda Wave RSX 110 |
| 27 | 53207-K1F-V00ZG[10] | Trang trí nắp tay lái *NHA76M* | Honda Air Blade 125, Air Blade 125/150, Air Blade 125/160 |
| 28 | 61100-KWW-640ZU[11] | Chắn bùn A trước *R263* | Honda Wave Alpha, Wave Alpha 110, Wave RS 110, Wave RSX 110, Wave S 110 |
| 29 | 61110-GJR-N00ZG[12] | Chắn bùn trước *NHD01P* | Honda ICON e: |
| 30 | 61110-GJR-N00ZJ[13] | Chắn bùn trước *NHB25M* | Honda ICON e: |
| 31 | 61110-GJR-N00ZK[14] | Chắn bùn trước *NHB18M* | Honda ICON e: |
| 32 | 61200-K12-V20ZC[15] | Bộ chắn bùn trước *R350C* | Honda Lead 125 |
| 33 | 64302-K1F-V00ZJ[16] | Mặt nạ trước *NHA76M* | Honda Air Blade 125, Air Blade 125/150, Air Blade 125/160 |
| 34 | 64400-KTL-640ZT[17] | Ốp ống yếm phải *B142P* | Honda Wave |
| 35 | 64400-KTL-640ZU[18] | Ốp ống yếm phải *B206M* | Honda Wave |
| 36 | 64450-KTL-640ZT[19] | Ốp ống yếm trái *B142P* | Honda Wave |
| 37 | 64450-KTL-640ZU[20] | Ốp ống yếm trái *B206M* | Honda Wave |
| 38 | 64430-K1F-V00ZD[21] | Bộ nắp bình xăng *NHA69P* | Honda Air Blade 125, Air Blade 125/150 |
| 39 | 64500-KTL-740YH[22] | Mặt nạ trước *B142P* | Honda Wave |
| 40 | 64500-KTL-740ZD[23] | Mặt nạ trước *R263* | Honda Wave |
| 41 | 64660-K2P-VH0ZA[24] | Ốp C bên phải *R406M* | Honda Winner R |
| 42 | 64660-K2P-VH0ZC[25] | Ốp C bên phải *NHC60P* | Honda Winner R |
| 43 | 64660-K2P-VH0ZF[26] | Ốp C bên phải *NHA76M* | Honda Winner R |
| 44 | 64660-K2P-VH0ZG[27] | Ốp C bên phải *GY163P* | Honda Winner R |
| 45 | 64670-K2P-VH0ZA[28] | Ốp C bên trái *R406M* | Honda Winner R |
| 46 | 64670-K2P-VH0ZC[29] | Ốp C bên trái *NHC60P* | Honda Winner R |
| 47 | 64670-K2P-VH0ZF[30] | Ốp C bên trái *NHA76M* | Honda Winner R |
| 48 | 64670-K2P-VH0ZG[31] | Ốp C bên trái *GY163P* | Honda Winner R |
| 49 | 77200-K66-V00ZB[32] | Yên xe *NHA15* | Honda Air Blade 125 |
| 50 | 83550-K12-V20ZD[33] | Bộ ốp sườn phải *R350C* | Honda Lead 125 |
| 51 | 83650-K12-V20ZD[34] | Bộ ốp sườn trái *R350C* | Honda Lead 125 |
| 52 | 83752-GJR-N00ZG[35] | Ốp giữa đuôi sau *NHD01P* | Honda ICON e: |
| 53 | 83752-GJR-N00ZK[36] | Ốp giữa đuôi sau *NHB18M* | Honda ICON e: |
| 54 | 86201-K2P-VH0ZA[37] | Mác cánh chim phải 60mm *GY163P,NH1* | Honda Winner R |
| 55 | 86201-K2P-VH0ZB[38] | Mác cánh chim phải 60mm *NHC60P,NH1* | Honda Winner R |
| 56 | 86201-K2P-VH0ZD[39] | Mác cánh chim phải 60mm *NHA76M,NH411M* | Honda Winner R |
| 57 | 86202-K2P-VH0ZA[40] | Mác cánh chim trái 60mm *GY163P,NH1* | Honda Winner R |
| 58 | 86202-K2P-VH0ZB[41] | Mác cánh chim trái 60mm *NHC60P,NH1* | Honda Winner R |
| 59 | 86202-K2P-VH0ZD[42] | Mác cánh chim trái 60mm *NHA76M,NH411M* | Honda Winner R |
| 60 | 86641-K2P-VJ0ZA[43] | Tem A ốp sườn phải *GY163P* | Honda Winner R |
| 61 | 86641-K2P-VJ0ZB[44] | Tem A ốp sườn phải *NHC60P* | Honda Winner R |
| 62 | 86641-K2P-VJ0ZD[45] | Tem A ốp sườn phải *NHA76M* | Honda Winner R |
| 63 | 86835-K2Z-V20ZB[46] | Biểu tượng ốp sườn *TYPE2* | Honda Air Blade 125/160 |
| 64 | 86835-K2Z-V20ZC[47] | Biểu tượng ốp sườn *TYPE1* | Honda Air Blade 125/160 |
| 65 | 64350-K12-V00ZM[48] | Ốp trước phải *R350C* | Honda Lead 125 |
| 66 | 86645-K89-C20ZC[49] | Tem ốp sườn trái *NHA69P* | Honda Wave RSX 110 |
| 67 | 86645-K89-C20ZB[50] | Tem ốp sườn trái *R340C* | Honda Wave RSX 110 |
| 68 | 64500-K3A-V30ZD[51] | Mặt nạ trước phải *NHA76M* | Honda Air Blade 125 |
| 69 | 64500-K3A-V30ZC[52] | Mặt nạ trước phải *PB434M* | Honda Air Blade 125, Air Blade 125/160 |
| 70 | 51400-GJR-V01[86] | Bộ giảm xóc trước phải | Honda ICON e: |
| 71 | 64300-GJR-V00ZC[53] | Mặt nạ trước trái *NHB18M* | Honda ICON e: |
| 72 | 64300-GJR-V00ZF[54] | Mặt nạ trước trái *NHB25M* | Honda ICON e: |
| 73 | 64300-GJR-V00ZD[55] | Mặt nạ trước trái *NHD01P* | Honda ICON e: |
| 74 | 51420-GJR-V01[87] | Ống vỏ giảm xóc trước phải | Honda ICON e: |
| 75 | 83650-K1F-V30ZD[56] | Bộ ốp thân bên trái *NHB25M* | Honda Air Blade 125 |
| 76 | 64500-K1G-V30ZA[57] | Bộ ốp trước phải *NHB35* | Honda Air Blade 125 |
| 77 | 50642-MM5-000[88] | Tay cầm bên trái | Honda CB300R, CB500F, CB500X, CBR500R, Monkey, MSX 125 |
| 78 | 51500-K2P-VE1[89] | Bộ giảm xóc trước trái | Honda Winner R, Winner X |
| 79 | 64500-K2Z-V70ZA[58] | Mặt nạ trước phải *NHC60P* | Honda Air Blade 125/160 |
| 80 | 64500-K3A-V40ZB[59] | Mặt nạ trước phải *TYPE1* | Honda Air Blade 125 |
| 81 | 64500-K3A-V40ZA[60] | Mặt nạ trước phải *TYPE2* | Honda Air Blade 125 |
| 82 | 64600-K3A-V40ZB[61] | Mặt nạ trước trái *TYPE1* | Honda Air Blade 125 |
| 83 | 64600-K3A-V40ZA[62] | Mặt nạ trước trái *TYPE2* | Honda Air Blade 125 |
| 84 | 86647-K2Z-V70ZA[63] | Tem ốp sàn bên phải *TYPE1* | Honda Air Blade 125/160 |
| 85 | 50660-K56-V50[90] | Giá đỡ để chân trái | Honda Winner R, Winner X |
| 86 | 51520-K56-V51[91] | Ống vỏ giảm xóc trước trái | Honda Winner R, Winner X |
| 87 | 64350-KTL-740[92] | Tấm ốp trung tâm phải | Honda Wave 100, Wave Alpha, Wave RS 110, Wave RSV, Wave S 110, Wave ZX |
| 88 | 51400-KVR-V11[93] | Giảm xóc trước phải | Honda Wave 100, Wave Alpha, Wave RS 110, Wave RSV, Wave S 110, Wave ZX |
| 89 | 50716-KWW-E00[94] | Giá để chân sau trái | Honda Blade 110, Wave Alpha 110, Wave RSX 110 |
| 90 | 51500-KWW-651[95] | Giảm xóc trước trái | Honda Wave RS 110, Wave RSX 110, Wave S 110 |
| 91 | 50642-K2P-VH0[96] | Tay cầm bên trái | Honda Winner R |
| 92 | 86641-K2P-VK0ZA[64] | Tem ốp phải A *NHB55P,R389* | Honda Winner R |
| 93 | 86642-K2P-VJ0ZA[65] | Tem A ốp sườn trái *GY163P* | Honda Winner R |
| 94 | 86642-K2P-VJ0ZB[66] | Tem A ốp sườn trái *NHC60P* | Honda Winner R |
| 95 | 86642-K2P-VJ0ZC[67] | Tem A ốp sườn trái *R406M* | Honda Winner R |
| 96 | 86642-K2P-VJ0ZD[68] | Tem A ốp sườn trái *NHA76M* | Honda Winner R |
Ghi chú: mã 40530-K0G-T61[71] (xích tải 106 mắt) chưa có dữ liệu dòng xe xác nhận, quý khách vui lòng đối chiếu trên panel.dov.vn hoặc Parts Catalogue trước khi đặt.
5. Các dòng xe có mã phụ tùng Honda tăng giá
- Winner R / Winner X: chiếm nhiều mã hơn cả trong đợt, chủ yếu ốp C, tem, mác cánh chim theo màu; kèm giảm xóc trước trái, ống vỏ giảm xóc, giá đỡ để chân, tay cầm.
- Air Blade 125 / 125-150 / 125-160: mặt nạ trước, bộ ốp, biểu tượng, tem ốp sàn, yên xe, nắp bình xăng.
- Wave (Alpha, RS, RSX, RSV, S, ZX) và Blade 110: nắp hộp xích, ốp ống yếm, mặt nạ, chắn bùn, tem, giảm xóc trước.
- ICON e: chắn bùn trước, mặt nạ trước trái, ốp giữa đuôi sau, giảm xóc trước phải.
- Lead 125, SH, SH Mode, Future Neo, MSX 125: một số mã ốp, chắn bùn, nắp hộp xích, gương, nắp chắn ống xả.
- Super Cub C125, CT125, CB300R, CBR150R, Rebel 300, CB500 series, Monkey, CB650R, CBR1000RR, Vario 125: nhông xích, mô tơ đề, lọc xăng, trục khuỷu, bạc biên, lốp sau cỡ lớn, tay cầm.
6. Hướng dẫn đại lý tra giá phụ tùng Honda mới
Hệ thống DOV Oriented cập nhật bảng giá theo thông báo của HVN. Ứng dụng di động và panel.dov.vn dùng chung một hệ thống dữ liệu, nên giá và tồn kho luôn đồng bộ giữa hai nơi.
- Tra theo mã: nhập mã phụ tùng (có hoặc không có gạch nối) vào ô tìm kiếm để xem giá theo đúng cấp đại lý của tài khoản.
- Quét mã vạch trên bao bì để nhận diện mã nhanh khi kiểm kho.
- Kiểm tra tồn kho realtime trước khi đặt, chọn kho phù hợp và hoàn tất đơn theo quy trình đặt hàng B2B.
- Đối chiếu hóa đơn VAT đã xuất theo đơn/kỳ ngay trên hệ thống.
Giao diện ứng dụng có thể thay đổi theo phiên bản.
Tra mã, xem giá cập nhật và đặt hàng trên ứng dụng DOV Oriented – Phụ Tùng Xe Máy: App Store (iPhone/iPad) · Google Play (Android).
7. Câu hỏi thường gặp về đợt tăng giá phụ tùng Honda
Đợt tăng giá phụ tùng Honda này áp dụng từ ngày nào?
Từ ngày 25/09/2026, theo thông báo của Công ty Honda Việt Nam ngày 24/09/2026.
Có bao nhiêu mã phụ tùng Honda bị điều chỉnh giá?
96 mã, trên tổng khoảng 60.000 mã phụ tùng Honda chính hãng, tương đương khoảng 0,16% danh mục.
Phụ tùng bảo dưỡng định kỳ như nhớt, má phanh, bugi, lọc gió có tăng giá không?
Không. Các nhóm này không nằm trong danh sách 96 mã điều chỉnh.
Vì sao bài viết không ghi giá cụ thể?
Giá tại DOV Oriented được áp dụng theo cấp đại lý, nên mỗi tài khoản sẽ thấy đúng mức giá của mình trên app và panel.dov.vn. Giá luôn đã gồm VAT và có hóa đơn đầy đủ. Chưa có tài khoản, quý khách liên hệ Quang Đỗ – 0983 888 624.
Làm sao biết một mã có trong danh sách tăng giá?
Dùng tổ hợp Ctrl+F (máy tính) hoặc chức năng tìm trong trang (điện thoại) để tìm mã trong bảng ở mục 4, hoặc tra trực tiếp trên ứng dụng.
8. Kết luận
Đợt tăng giá phụ tùng Honda từ 25/09/2026 chỉ gồm 96 mã, phần lớn là phụ tùng ngoại quan, tem trang trí và phụ tùng cho các dòng xe ít phổ biến; không có phụ tùng bảo dưỡng định kỳ. Mức ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh của đại lý và chi phí sửa chữa của người dùng vì vậy rất nhỏ. DOV Oriented cùng các thương hiệu trực thuộc — ICSPARTS, phutunghondachinhhang.com, xemay.net — tiếp tục cung ứng phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT, hóa đơn đầy đủ. Cảm ơn quý khách hàng đã đồng hành và thông cảm với đợt tăng giá phụ tùng Honda lần này.
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng: DOV Oriented – Phụ Tùng Xe Máy trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.
Tham khảo sản phẩm
- 40520-KTL-640ZA — Nắp hộp xích dưới *NH364M* 40520-KTL-640ZA HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
- 40520-KTL-640ZB — Nắp hộp xích dưới *NHA62M* 40520-KTL-640ZB HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
- 40510-KTL-640ZA — Nắp hộp xích trên *NH364M* 40510-KTL-640ZA HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
- 40510-KTL-640ZB — Nắp hộp xích trên *NHA62M* 40510-KTL-640ZB HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
- 40520-KPH-900ZA — Nắp hộp xích dưới *NH364M* 40520-KPH-900ZA HONDA FUTURE NEO
- 40510-KPH-900ZA — Nắp hộp xích trên *NH364M* 40510-KPH-900ZA HONDA FUTURE NEO
- 40520-KPH-900ZB — Nắp hộp xích dưới *NHA62M* 40520-KPH-900ZB HONDA FUTURE NEO
- 40510-KPH-900ZB — Nắp hộp xích trên *NHA62M* 40510-KPH-900ZB HONDA FUTURE NEO
- 53205-K03-M60ZD — Bộ ốp nắp tay lái trước NHB55P 53205-K03-M60ZD HONDA WAVE RSX 110
- 53207-K1F-V00ZG — Trang trí nắp tay lái *NHA76M* 53207-K1F-V00ZG HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
- 61100-KWW-640ZU — Chắn bùn A trước *R263* 61100-KWW-640ZU HONDA WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RS 110, WAVE RSX 110, WAVE S 110
- 61110-GJR-N00ZG — CHẮN BÙN TRƯỚC *NHD01P* 61110-GJR-N00ZG HONDA ICON E
- 61110-GJR-N00ZJ — CHẮN BÙN TRƯỚC *NHB25M* 61110-GJR-N00ZJ HONDA ICON E
- 61110-GJR-N00ZK — CHẮN BÙN TRƯỚC *NHB18M* 61110-GJR-N00ZK HONDA ICON E
- 61200-K12-V20ZC — Bộ chắn bùn trước *R350C* 61200-K12-V20ZC HONDA LEAD 125
- 64302-K1F-V00ZJ — Mặt nạ trước *NHA76M* 64302-K1F-V00ZJ HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
- 64400-KTL-640ZT — Ốp ống yếm phải *B142P* 64400-KTL-640ZT HONDA WAVE
- 64400-KTL-640ZU — Ốp ống yếm phải *B206M* 64400-KTL-640ZU HONDA WAVE
- 64450-KTL-640ZT — ốp ống yếm trái *B142P* 64450-KTL-640ZT HONDA WAVE
- 64450-KTL-640ZU — Ốp ống yếm trái *B206M* 64450-KTL-640ZU HONDA WAVE
- 64430-K1F-V00ZD — Bộ nắp bình xăng *NHA69P* 64430-K1F-V00ZD HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150
- 64500-KTL-740YH — Mặt nạ trước *B142P* 64500-KTL-740YH HONDA WAVE
- 64500-KTL-740ZD — Mặt nạ trước *R263* 64500-KTL-740ZD HONDA WAVE
- 64660-K2P-VH0ZA — ỐP C BÊN PHẢI*R406M* 64660-K2P-VH0ZA HONDA WINNER R
- 64660-K2P-VH0ZC — ỐP C BÊN PHẢI*NHC60P* 64660-K2P-VH0ZC HONDA WINNER R
- 64660-K2P-VH0ZF — ỐP C BÊN PHẢI*NHA76M* 64660-K2P-VH0ZF HONDA WINNER R
- 64660-K2P-VH0ZG — ỐP C BÊN PHẢI*GY163P* 64660-K2P-VH0ZG HONDA WINNER R
- 64670-K2P-VH0ZA — ỐP C BÊN TRÁI*R406M* 64670-K2P-VH0ZA HONDA WINNER R
- 64670-K2P-VH0ZC — ỐP C BÊN TRÁI*NHC60P* 64670-K2P-VH0ZC HONDA WINNER R
- 64670-K2P-VH0ZF — ỐP C BÊN TRÁI*NHA76M* 64670-K2P-VH0ZF HONDA WINNER R
- 64670-K2P-VH0ZG — ỐP C BÊN TRÁI*GY163P* 64670-K2P-VH0ZG HONDA WINNER R
- 77200-K66-V00ZB — Yên xe *NHA15* 77200-K66-V00ZB HONDA AIR BLADE 125
- 83550-K12-V20ZD — Bộ ốp sườn phải *R350C* 83550-K12-V20ZD HONDA LEAD 125
- 83650-K12-V20ZD — Bộ ốp sườn trái *R350C* 83650-K12-V20ZD HONDA LEAD 125
- 83752-GJR-N00ZG — ỐP GIỮA ĐUÔI SAU *NHD01P* 83752-GJR-N00ZG HONDA ICON E
- 83752-GJR-N00ZK — ỐP GIỮA ĐUÔI SAU *NHB18M* 83752-GJR-N00ZK HONDA ICON E
- 86201-K2P-VH0ZA — MÁC CÁNH CHIM PHẢI 60MM *GY163P,NH1* 86201-K2P-VH0ZA HONDA WINNER R
- 86201-K2P-VH0ZB — MÁC CÁNH CHIM PHẢI 60MM *NHC60P,NH1* 86201-K2P-VH0ZB HONDA WINNER R
- 86201-K2P-VH0ZD — MÁC CÁNH CHIM PHẢI 60MM *NHA76M,NH411M* 86201-K2P-VH0ZD HONDA WINNER R
- 86202-K2P-VH0ZA — MÁC CÁNH CHIM TRÁI 60MM *GY163P,NH1* 86202-K2P-VH0ZA HONDA WINNER R
- 86202-K2P-VH0ZB — MÁC CÁNH CHIM TRÁI 60MM *NHC60P,NH1* 86202-K2P-VH0ZB HONDA WINNER R
- 86202-K2P-VH0ZD — MÁC CÁNH CHIM TRÁI 60MM *NHA76M,NH411M* 86202-K2P-VH0ZD HONDA WINNER R
- 86641-K2P-VJ0ZA — TEM A ỐP SƯỜN PHẢI *GY163P* 86641-K2P-VJ0ZA HONDA WINNER R
- 86641-K2P-VJ0ZB — TEM A ỐP SƯỜN PHẢI *NHC60P* 86641-K2P-VJ0ZB HONDA WINNER R
- 86641-K2P-VJ0ZD — TEM A ỐP SƯỜN PHẢI *NHA76M* 86641-K2P-VJ0ZD HONDA WINNER R
- 86835-K2Z-V20ZB — BIỂU TƯỢNG ỐP SƯỜN *TYPE2* 86835-K2Z-V20ZB HONDA AIR BLADE 125/160
- 86835-K2Z-V20ZC — BIỂU TƯỢNG ỐP SƯỜN *TYPE1* 86835-K2Z-V20ZC HONDA AIR BLADE 125/160
- 64350-K12-V00ZM — Ốp trước phải *R350C* 64350-K12-V00ZM HONDA LEAD 125
- 86645-K89-C20ZC — Tem ốp sườn trái *PB383M* 86645-K89-C20ZC HONDA WAVE RSX 110
- 86645-K89-C20ZB — Tem ốp sườn trái *R340C* 86645-K89-C20ZB HONDA WAVE RSX 110
- 64500-K3A-V30ZD — MẶT NẠ TRƯỚC PHẢI *NHA76M* 64500-K3A-V30ZD HONDA AIR BLADE 125
- 64500-K3A-V30ZC — MẶT NẠ TRƯỚC PHẢI *PB434M* 64500-K3A-V30ZC HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/160
- 64300-GJR-V00ZC — MẶT NẠ TRƯỚC TRÁI *NHB18M* 64300-GJR-V00ZC HONDA ICON E
- 64300-GJR-V00ZF — MẶT NẠ TRƯỚC TRÁI *NHB25M* 64300-GJR-V00ZF HONDA ICON E
- 64300-GJR-V00ZD — MẶT NẠ TRƯỚC TRÁI *NHD01P* 64300-GJR-V00ZD HONDA ICON E
- 83650-K1F-V30ZD — Bộ ốp thân bên trái *NHB25M* 83650-K1F-V30ZD HONDA AIR BLADE 125
- 64500-K1G-V30ZA — Bộ ốp trước phải *NHB35* 64500-K1G-V30ZA HONDA AIR BLADE 125
- 64500-K2Z-V70ZA — Mặt nạ trước phải *NHC60P* 64500-K2Z-V70ZA HONDA AIR BLADE 125/160
- 64500-K3A-V40ZB — Mặt nạ trước phải *TYPE1* 64500-K3A-V40ZB HONDA AIR BLADE 125
- 64500-K3A-V40ZA — Mặt nạ trước phải *TYPE2* 64500-K3A-V40ZA HONDA AIR BLADE 125
- 64600-K3A-V40ZB — Mặt nạ trước trái *TYPE1* 64600-K3A-V40ZB HONDA AIR BLADE 125
- 64600-K3A-V40ZA — Mặt nạ trước trái *TYPE2* 64600-K3A-V40ZA HONDA AIR BLADE 125
- 86647-K2Z-V70ZA — Tem ốp sàn bên phải *TYPE1* 86647-K2Z-V70ZA HONDA AIR BLADE 125/160
- 86641-K2P-VK0ZA — TEM ỐP PHẢI A *NHB55P,R389* 86641-K2P-VK0ZA HONDA WINNER R
- 86642-K2P-VJ0ZA — TEM A ỐP SƯỜN TRÁI *GY163P* 86642-K2P-VJ0ZA HONDA WINNER R
- 86642-K2P-VJ0ZB — TEM A ỐP SƯỜN TRÁI *NHC60P* 86642-K2P-VJ0ZB HONDA WINNER R
- 86642-K2P-VJ0ZC — TEM A ỐP SƯỜN TRÁI *R406M* 86642-K2P-VJ0ZC HONDA WINNER R
- 86642-K2P-VJ0ZD — TEM A ỐP SƯỜN TRÁI *NHA76M* 86642-K2P-VJ0ZD HONDA WINNER R
- 23800-K0G-900 — Nhông tải trước 14T 23800-K0G-900 HONDA SUPER CUB C125
- 31210-K1M-T01 — 31210-K1M-T01 HONDA CT125
- 40530-K0G-T61 — 40530-K0G-T61 HONDA
- 41200-K0G-T21 — Nhông tải sau (35 răng) 41200-K0G-T21 HONDA SUPER CUB C125
- 33102-K0G-T30 — Vành đèn pha 33102-K0G-T30 HONDA SUPER CUB C125
- 88220-K29-921 — Gương trái 88220-K29-921 HONDA SH MODE
- 16707-K45-N01 — Bộ lọc xăng 16707-K45-N01 HONDA CB300R, CBR150R, REBEL 300
- 18381-K53-D00 — Nắp chắn đuôi ống xả 18381-K53-D00 HONDA SH
- 64305-K53-D00 — Nẹp tấm thông gió trước 64305-K53-D00 HONDA SH
- 42711-MKN-D55 — Lốp sau (METZ) 42711-MKN-D55 HONDA CB650R
- 42711-MKF-D41 — Lốp sau (BS) 42711-MKF-D41 HONDA CBR1000RR
- 42711-MGP-D83 — Lốp sau (190/50ZR17 M/C 73W) 42711-MGP-D83 HONDA CBR1000RR
- 42711-MKF-D42 — Lốp sau (190/50ZR17 M/C 73W) 42711-MKF-D42 HONDA CBR1000RR
- 42711-MKF-D61 — Lốp sau (190/50ZR17 M/C 73W) 42711-MKF-D61 HONDA CBR1000RR
- 13000-K60-B60 — Trục khuỷu 13000-K60-B60 HONDA VARIO 125
- 13313-K33-D01 — đỡ trục khuỷu 13313-K33-D01 HONDA CB300R, REBEL 300
- 64450-K26-B00 — Ốp bình xăng 64450-K26-B00 HONDA MSX 125
- 51400-GJR-V01 — BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI 51400-GJR-V01 HONDA ICON E
- 51420-GJR-V01 — ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI 51420-GJR-V01 HONDA ICON E
- 50642-MM5-000 — Tay cầm bên trái 50642-MM5-000 HONDA CB300R, CB500F, CB500X, CBR500R, MONKEY, MSX 125
- 51500-K2P-VE1 — Bộ giảm xóc trước trái 51500-K2P-VE1 HONDA WINNER R, WINNER X
- 50660-K56-V50 — Giá đỡ để chân trái 50660-K56-V50 HONDA WINNER R, WINNER X
- 51520-K56-V51 — ống vỏ giảm xóc trước trái 51520-K56-V51 HONDA WINNER R, WINNER X
- 64350-KTL-740 — Tấm ốp trung tâm phải 64350-KTL-740 HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
- 51400-KVR-V11 — Giảm xóc trước phải 51400-KVR-V11 HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
- 50716-KWW-E00 — Giá để chân sau trái 50716-KWW-E00 HONDA BLADE 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
- 51500-KWW-651 — Giảm xóc trước trái 51500-KWW-651 HONDA WAVE RS 110, WAVE RSX 110, WAVE S 110
- 50642-K2P-VH0 — TAY CẦM BÊN TRÁI 50642-K2P-VH0 HONDA WINNER R