Chuyên môn

Suzuki Viva FI — Hộp số và hệ thống truyền động

🔩 3 phụ tùng được đề cập

Linh kiện hộp số Suzuki Viva FI: bánh răng sơ cấp, thứ cấp, ly hợp và bánh răng đề với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam.

Suzuki Viva FI — Hộp số và hệ thống truyền động

Viva FI kế thừa hộp số nhiều cấp từ Viva truyền thống. Phần lớn bánh răng hộp số tương thích giữa hai phiên bản, nhưng một số chi tiết đã được cập nhật mã để phù hợp với thay đổi khối động cơ FI. Luôn kiểm tra mã xe (frame number) trước khi đặt linh kiện hộp số.

1. Bánh răng sơ cấp hộp số

Bánh răng sơ cấp (primary) ăn khớp với trục khuỷu qua cụm ly hợp. Mỗi cấp số có bánh răng ăn khớp (bi động) riêng:

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
21110-22J20-000[8] (mã cũ: 21110B22J00N000)Banh Rang So CapINDONESIA
24221-22J00-000[9] (mã cũ: 24221B22J00N000)Banh Rang So Cap So 2 (Nt:16)INDONESIA
24231B22J00N000[1]Banh Rang So Cap So 3 (Nt:19)INDONESIA
24241-22J00-000[10] (mã cũ: 24241B22J00N000)Banh Rang So Cap So 4 (Nt:21)INDONESIA
24311-22J00-000[11] (mã cũ: 24311B22J00N000)Banh Rang So Cap So 1INDONESIA
24331B22J00N000[2]Banh Rang Bi Dong So 3INDONESIA
24341-22J00-000[12] (mã cũ: 24341B22J00N000)Banh Rang Bi Dong So 4INDONESIA

2. Bánh răng thứ cấp hộp số

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
21200-22J00-000[13] (mã cũ: 21200B22J00N000)Banh Rang Thu Cap (Nt: 69)INDONESIA

3. Bánh răng đề và khởi động

Bánh răng ly hợp đề ăn khớp với motor đề để khởi động động cơ điện. Khi đề điện yếu hoặc không ăn — kiểm tra cả motor đề và bánh răng này.

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
12611-22J00-000[14] (mã cũ: 12611B22J00N000)Banh Rang DeINDONESIA
12622-22J20-000[15] (mã cũ: 12620B22J10N000)Bang Rang Ly Hop DeINDONESIA

4. Cụm ly hợp

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
11341-22J00-000[16] (mã cũ: 11341B22J00N000[3])Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA
11341B22J00N000[3]Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA
11341B22J20N13L[4]Vo Noi Ly HopINDONESIA
11482-22J00-000[17] (mã cũ: 11482B22J00N000)Ron Vo Ly HopINDONESIA
12614-22J30-000[18] (mã cũ: 12614-22J00-000)Ly Hop 1 ChieuINDONESIA
12622-22J20-000[15] (mã cũ: 12620B22J10N000)Bang Rang Ly Hop DeINDONESIA
21411-22J00-000[19] (mã cũ: 21411B22J00N000)Vo Dum Ly HopINDONESIA
21441-22J00-000[20] (mã cũ: 21441B22J00N000[5])Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA
21441B22J00N000[5]Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA
21442-22J00-000[21] (mã cũ: 21442B22J00N000)Dia Bo Ly Hop So Cap So 2INDONESIA
21451-22J00-000[22] (mã cũ: 21451B22J00N000)Dia Ly Hop Thu CapINDONESIA
21461-22J00-000[23] (mã cũ: 21461B22J00N000)Dia Ep Ly HopINDONESIA
21465-22J00-000[24] (mã cũ: 21465B22J00N000)Vong Ngat Ly HopINDONESIA
21501-22J00-000[25] (mã cũ: 21501B22J00N000)Bo Noi Ly HopINDONESIA
21631-22J00-000[26] (mã cũ: 21631B22J00N000)Vong Rang Ly Hop 1 ChieuINDONESIA
23200-22J00-000[27] (mã cũ: 23200B22J00N000)Bo Dan Huong Ngat Ly HopINDONESIA
23220B22J00N000[6]Can Ngat Ly HopINDONESIA
23250-22J00-000[28] (mã cũ: 23250B22J00N000[7])Vong Bi Ngat Ly HopINDONESIA
23250B22J00N000[7]Vong Bi Ngat Ly HopINDONESIA

Tham khảo sản phẩm

  1. 24231B22J00N000 — BANH RANG SO CAP SO 3 (NT:19) 24231B22J00N000 SUZUKI VIVA FI
  2. 24331B22J00N000 — BANH RANG BI DONG SO 3 24331B22J00N000 SUZUKI VIVA FI
  3. 11341B22J00N000 — VO NOI LY HOP (DEN) 11341B22J00N000 SUZUKI VIVA FI
  4. 11341B22J20N13L — VO NOI LY HOP 11341B22J20N13L SUZUKI VIVA FI
  5. 21441B22J00N000 — DIA BO LY HOP SO CAP SO 1 21441B22J00N000 SUZUKI VIVA FI
  6. 23220B22J00N000 — CAN NGAT LY HOP 23220B22J00N000 SUZUKI VIVA FI
  7. 23250B22J00N000 — VONG BI NGAT LY HOP 23250B22J00N000 SUZUKI VIVA FI
  8. 21110-22J20-000 — BANH RANG SO CAP 21110-22J20-000 SUZUKI VIVA FI
  9. 24221-22J00-000 — BANH RANG SO CAP SO 2 (NT:16) 24221-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  10. 24241-22J00-000 — BANH RANG SO CAP SO 4 (NT:21) 24241-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  11. 24311-22J00-000 — BANH RANG SO CAP SO 1 24311-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  12. 24341-22J00-000 — BANH RANG BI DONG SO 4 24341-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  13. 21200-22J00-000 — BANH RANG THU CAP (NT: 69) 21200-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  14. 12611-22J00-000 — BANH RANG DE 12611-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  15. 12622-22J20-000 — BANG RANG LY HOP DE 12622-22J20-000 SUZUKI VIVA FI
  16. 11341-22J00-000 — VO NOI LY HOP (DEN) 11341-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  17. 11482-22J00-000 — RON VO LY HOP 11482-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  18. 12614-22J30-000 — LY HOP 1 CHIEU 12614-22J30-000 SUZUKI VIVA FI
  19. 21411-22J00-000 — VO DUM LY HOP 21411-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  20. 21441-22J00-000 — DIA BO LY HOP SO CAP SO 1 21441-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  21. 21442-22J00-000 — DIA BO LY HOP SO CAP SO 2 21442-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  22. 21451-22J00-000 — DIA LY HOP THU CAP 21451-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  23. 21461-22J00-000 — DIA EP LY HOP 21461-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  24. 21465-22J00-000 — VONG NGAT LY HOP 21465-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  25. 21501-22J00-000 — BO NOI LY HOP 21501-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  26. 21631-22J00-000 — VONG RANG LY HOP 1 CHIEU 21631-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  27. 23200-22J00-000 — BO DAN HUONG NGAT LY HOP 23200-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  28. 23250-22J00-000 — VONG BI NGAT LY HOP 23250-22J00-000 SUZUKI VIVA FI

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] VO NOI LY HOP (DEN) 11341B22J00N000 SUZUKI VIVA FI — SKU: 11341B22J00N000 · Đang cập nhật
  2. [2] DIA BO LY HOP SO CAP SO 1 21441B22J00N000 SUZUKI VIVA FI — SKU: 21441B22J00N000 · Đang cập nhật
  3. [3] VONG BI NGAT LY HOP 23250B22J00N000 SUZUKI VIVA FI — SKU: 23250B22J00N000 · Đang cập nhật
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.