Chuyên môn

Suzuki Viva FI — Hệ thống điện, cảm biến và phụ tùng thân xe

Linh kiện điện Suzuki Viva FI: dây điện, cảm biến FI, công tắc, đèn và ốp nhựa thân xe với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam chính hãng.

Suzuki Viva FI — Hệ thống điện và thân xe

So với Viva thường, Viva FI bổ sung thêm nhiều linh kiện điện tử: ECU, cảm biến nhiệt độ, cảm biến oxy, bơm xăng điện. Bộ dây điện (wiring harness) của Viva FI vì vậy có cấu trúc phức tạp hơn và không hoán đổi được với Viva chế hòa khí.

1. Đèn và hệ thống chiếu sáng

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
35100-22J20-000[2] (mã cũ: 35100B22J20N000)Den PhaINDONESIA
35601-22J40V000[3]Den Xinhan Truoc PhaiVIET NAM
35602-22J40V000[4]Den Xinhan Truoc TraiVIET NAM
35710-22J20V000[5]Bo Den LaiVIET NAM
35712-22J00V000[6]Kinh Den LaiVIET NAM
35713-22J00V000[7]Ron Den LaiVIET NAM
35719-22J00V000[8]Kinh Trong, Den LaiVIET NAM
51850-25G60-000[9] (mã cũ: 51850B25G60N000)Bat Bat Den PhaINDONESIA

2. Bộ dây điện

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
34173B22J00N000[1]Bo Day Dien Dong HoINDONESIA
36610-22JB0-000[10] (mã cũ: 36610B22JB0N000)Bo Day DienINDONESIA

3. Công tắc điện

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
37100-22J00-000[11] (mã cũ: 37100B22J00N000)Cong Tac DienINDONESIA
37310-09G50V000[12] (mã cũ: 37310-10E00V000)Cong Tac DeVIET NAM
37520-09G50V000[13] (mã cũ: 37520-10E00V000)Cong Tac CoiVIET NAM

4. Ốp nhựa thân xe và gác chân

Các chi tiết nhựa ngoại thất của Viva FI có nhiều màu sắc khác nhau — ký hiệu màu nằm ở cuối mã phụ tùng (VD: V019 = đen, VYTB = đỏ...).

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
43510-22J00V000[14] (mã cũ: 43510B22J00N000)Thanh Gac Chan TruocVIET NAM
43551-22J00-000[15] (mã cũ: 43551B22J00N000)Cao Su Gac Chan TruocINDONESIA
43612-22J00-000[16] (mã cũ: 43612B22J00N000)Cao Su Gac Chan SauINDONESIA
43811-22J10-13L[17] (mã cũ: 43811B22J10N13L)Bat Gac Chan PhaiINDONESIA
43821-22J10-13L[18] (mã cũ: 43821B22J10N13L)Bat Gac Chan TraiINDONESIA
47111-22J20VYNL[19] (mã cũ: 47111-22J00VYNL)Op Hong PhaiVIET NAM
47111-22J20VYNR[20] (mã cũ: 47111-22J00VYNR)Op Hong PhaiVIET NAM
47111-22J20VYTB[21] (mã cũ: 47111-22J00VYTB)Op Hong PhaiVIET NAM
47211-22J00VYNL[22]Op Hong TraiVIET NAM
47211-22J00VYTB[23]Op Hong TraiVIET NAM
47211-22J20VYNR[24] (mã cũ: 47211-22J00VYNR)Op Hong TraiVIET NAM
47511-22J00V291[25] (mã cũ: 47511B22J00N291)Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM
47611-22J00V291[26] (mã cũ: 47611B22J00N291)Op Hong Duoi, TraiVIET NAM
48100-22J00V000[27]Mieng Trang Tri, Bung PhaiVIET NAM
48111-22J10VYNL[28]Bung TruocVIET NAM
48111-22J10VYNR[29]Bung TruocVIET NAM
48111-22J10VYTB[30]Bung TruocVIET NAM
48111-22J10VYUH[31]Bung TruocVIET NAM
48200-22J00V000[32]Mieng Trang Tri, Bung TraiVIET NAM
51860-22J50-000[33]Bat Bung TruocINDONESIA
68135-22J30-YNL[34]Tem Op Hong ,PhaiVIET NAM
68135-22J30-YNR[35]Tem Op Hong ,PhaiVIET NAM
68135-22J30-YTB[36]Tem Op Hong ,PhaiVIET NAM
68145-22J30-YNL[37]Tem Op Hong ,TraiVIET NAM
68145-22J30-YNR[38]Tem Op Hong ,TraiVIET NAM
68145-22J30-YTB[39]Tem Op Hong ,TraiVIET NAM
68645-22J30-YNL[40]Tem Bung Tren PhaiVIET NAM
68645-22J30-YNR[41]Tem Bung Tren PhaiVIET NAM
68645-22J30-YTB[42]Tem Bung Tren PhaiVIET NAM
68646-22J30-YNL[43]Tem Bung Duoi PhaiVIET NAM
68646-22J30-YNR[44]Tem Bung Duoi PhaiVIET NAM
68646-22J30-YTB[45]Tem Bung Duoi PhaiVIET NAM
68655-22J30-YNL[46]Tem Bung Tren TraiVIET NAM
68655-22J30-YNR[47]Tem Bung Tren TraiVIET NAM
68655-22J30-YTB[48]Tem Bung Tren TraiVIET NAM
68656-22J30-YNL[49]Tem Bung Duoi, TraiVIET NAM
68656-22J30-YNR[50]Tem Bung Duoi, TraiVIET NAM
68656-22J30-YTB[51]Tem Bung Duoi, TraiVIET NAM

Tham khảo sản phẩm

  1. 34173B22J00N000 — BO DAY DIEN DONG HO 34173B22J00N000 SUZUKI VIVA FI
  2. 35100-22J20-000 — DEN PHA 35100-22J20-000 SUZUKI VIVA FI
  3. 35601-22J40V000 — DEN XINHAN TRUOC PHAI 35601-22J40V000 SUZUKI VIVA FI
  4. 35602-22J40V000 — DEN XINHAN TRUOC TRAI 35602-22J40V000 SUZUKI VIVA FI
  5. 35710-22J20V000 — BO DEN LAI 35710-22J20V000 SUZUKI VIVA FI
  6. 35712-22J00V000 — KINH DEN LAI 35712-22J00V000 SUZUKI VIVA FI
  7. 35713-22J00V000 — RON DEN LAI 35713-22J00V000 SUZUKI VIVA FI
  8. 35719-22J00V000 — KINH TRONG, DEN LAI 35719-22J00V000 SUZUKI VIVA FI
  9. 51850-25G60-000 — BAT BAT DEN PHA 51850-25G60-000 SUZUKI VIVA FI
  10. 36610-22JB0-000 — BO DAY DIEN 36610-22JB0-000 SUZUKI VIVA FI
  11. 37100-22J00-000 — CONG TAC DIEN 37100-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  12. 37310-09G50V000 — CONG TAC DE 37310-09G50V000 SUZUKI VIVA FI
  13. 37520-09G50V000 — CONG TAC COI 37520-09G50V000 SUZUKI VIVA FI
  14. 43510-22J00V000 — THANH GAC CHAN TRUOC 43510-22J00V000 SUZUKI VIVA FI
  15. 43551-22J00-000 — CAO SU GAC CHAN TRUOC 43551-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  16. 43612-22J00-000 — CAO SU GAC CHAN SAU 43612-22J00-000 SUZUKI VIVA FI
  17. 43811-22J10-13L — BAT GAC CHAN PHAI 43811-22J10-13L SUZUKI VIVA FI
  18. 43821-22J10-13L — BAT GAC CHAN TRAI 43821-22J10-13L SUZUKI VIVA FI
  19. 47111-22J20VYNL — OP HONG PHAI 47111-22J20VYNL SUZUKI VIVA FI
  20. 47111-22J20VYNR — OP HONG PHAI 47111-22J20VYNR SUZUKI VIVA FI
  21. 47111-22J20VYTB — OP HONG PHAI 47111-22J20VYTB SUZUKI VIVA FI
  22. 47211-22J00VYNL — OP HONG TRAI 47211-22J00VYNL SUZUKI VIVA FI
  23. 47211-22J00VYTB — OP HONG TRAI 47211-22J00VYTB SUZUKI VIVA FI
  24. 47211-22J20VYNR — OP HONG TRAI 47211-22J20VYNR SUZUKI VIVA FI
  25. 47511-22J00V291 — OP HONG DUOI, PHAI 47511-22J00V291 SUZUKI VIVA FI
  26. 47611-22J00V291 — OP HONG DUOI, TRAI 47611-22J00V291 SUZUKI VIVA FI
  27. 48100-22J00V000 — MIENG TRANG TRI, BUNG PHAI 48100-22J00V000 SUZUKI VIVA FI
  28. 48111-22J10VYNL — BUNG TRUOC 48111-22J10VYNL SUZUKI VIVA FI
  29. 48111-22J10VYNR — BUNG TRUOC 48111-22J10VYNR SUZUKI VIVA FI
  30. 48111-22J10VYTB — BUNG TRUOC 48111-22J10VYTB SUZUKI VIVA FI
  31. 48111-22J10VYUH — BUNG TRUOC 48111-22J10VYUH SUZUKI VIVA FI
  32. 48200-22J00V000 — MIENG TRANG TRI, BUNG TRAI 48200-22J00V000 SUZUKI VIVA FI
  33. 51860-22J50-000 — BAT BUNG TRUOC 51860-22J50-000 SUZUKI VIVA FI
  34. 68135-22J30-YNL — TEM OP HONG ,PHAI 68135-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI
  35. 68135-22J30-YNR — TEM OP HONG ,PHAI 68135-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI
  36. 68135-22J30-YTB — TEM OP HONG ,PHAI 68135-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI
  37. 68145-22J30-YNL — TEM OP HONG ,TRAI 68145-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI
  38. 68145-22J30-YNR — TEM OP HONG ,TRAI 68145-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI
  39. 68145-22J30-YTB — TEM OP HONG ,TRAI 68145-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI
  40. 68645-22J30-YNL — TEM BUNG TREN PHAI 68645-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI
  41. 68645-22J30-YNR — TEM BUNG TREN PHAI 68645-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI
  42. 68645-22J30-YTB — TEM BUNG TREN PHAI 68645-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI
  43. 68646-22J30-YNL — TEM BUNG DUOI PHAI 68646-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI
  44. 68646-22J30-YNR — TEM BUNG DUOI PHAI 68646-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI
  45. 68646-22J30-YTB — TEM BUNG DUOI PHAI 68646-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI
  46. 68655-22J30-YNL — TEM BUNG TREN TRAI 68655-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI
  47. 68655-22J30-YNR — TEM BUNG TREN TRAI 68655-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI
  48. 68655-22J30-YTB — TEM BUNG TREN TRAI 68655-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI
  49. 68656-22J30-YNL — TEM BUNG DUOI, TRAI 68656-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI
  50. 68656-22J30-YNR — TEM BUNG DUOI, TRAI 68656-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI
  51. 68656-22J30-YTB — TEM BUNG DUOI, TRAI 68656-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.