Chuyên môn

Suzuki GZ150 — Phanh, phuộc và hệ thống truyền động cruiser

Linh kiện phanh, phuộc và truyền động Suzuki GZ150 cruiser 150cc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam.

Suzuki GZ150 — Hệ thống phanh, phuộc và truyền động cruiser

GZ150 thiết kế theo phong cách cruiser nên có một số điểm khác biệt so với xe số thông thường: phuộc trước đường kính lớn, giảm xóc sau dạng lò xo kép classic, hệ thống phanh tương thích với bánh lớn hơn.

1. Bánh răng đề và ly hợp

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
11352-25H00-000[8]Nap Banh Rang DeTRUNG QUOC
12611-25H00-000[9]Banh Rang DeTRUNG QUOC
12612-25H00-000[10]Banh Rang Trung GianTRUNG QUOC
12620-26H00-000[11]Banh Rang Ly Hop DeTRUNG QUOC
11482-25H20-000[12]Ron Vo Ly HopTRUNG QUOC
12620-26H00-000[11]Banh Rang Ly Hop DeTRUNG QUOC
21411-25H00-000[13]Vo Dum Ly HopTRUNG QUOC
21441-24H00-000[14]Dia Ly Hop So Cap So 1TRUNG QUOC
21441-24H10-000[15]Dia Ly Hop So Cap So 2TRUNG QUOC
21451H28000H000[1]Dia Ly Hop Thu CapTRUNG QUOC
21462-25H00-000[16]Dia Ep Ly HopTRUNG QUOC
23261-13A01-000[17]Truc Ngat Ly HopTRUNG QUOC
23271-25H00-000[18]Can Ngat Ly HopTRUNG QUOC
57560-05A00-000[19]Cong Tac Ly HopTRUNG QUOC
58200-25H02-000[20]Day Ly HopTRUNG QUOC

2. Hệ thống phanh GZ150

GZ150 dùng phanh đĩa trước kết hợp phanh tang trống sau (tùy phiên bản). Bình dầu phanh và piston phanh cần kiểm tra định kỳ do xe thường đi tốc độ cao hơn xe số phổ thông.

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
37740-12FH0-000[21]Cong Tac Den ThangTRUNG QUOC
43110-25H00-000[22]Can Dap ThangTRUNG QUOC
54400H33Y20H000[2] (mã cũ: 54400H45Y40H000)Bo Thang SauTRUNG QUOC
57300-25H00-000[23]Bo Tay ThangTRUNG QUOC
58510-25H01-000[24]Day ThangTRUNG QUOC
58830-25H00-000[25]Day Cong Tac ThangTRUNG QUOC
59100-25840-000[26]Bo Thang DiaTRUNG QUOC
59100-25H10-000[27]Bo Piston Thang TruocTRUNG QUOC
59151-25H00-000[28]Bat Thang TruocTRUNG QUOC
59221-25H00-000[29]Dia Thang TruocTRUNG QUOC
59480-25H00-000[30]Ong Dau ThangTRUNG QUOC
59600-25H10-000[31]Xylanh Thang TruocTRUNG QUOC
59661-25H00-000[32]Vo Xylanh Thang TruocTRUNG QUOC
64441H12FH0H000[3] (mã cũ: 64441-12FH1-000)Cam ThangTRUNG QUOC
64451H12FH0H000[4] (mã cũ: 64451-12FH1-000)Can Cam ThangTRUNG QUOC

3. Phuộc và bạc đạn bánh

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
51103-25H00-000[33]Phuoc Truoc, PhaiTRUNG QUOC
51104-25H00-000[34]Phuoc Truoc, TraiTRUNG QUOC
51871-25H00-000[35]Nap Che PhuocTRUNG QUOC
51880-25H01-000[36] (mã cũ: 51880-25H00-000)Bat Nap Che PhuocTRUNG QUOC
62100-25H00-000[37]Phuoc SauTRUNG QUOC

4. Bản lề, bản lề yên và các chi tiết đặc thù cruiser

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
95416H12FP0H000[5]Chot Ban LeTRUNG QUOC
95443-25H00-000[38]Ban Le, TrenTRUNG QUOC
95543-25H00-000[39]Ban Le, DuoiTRUNG QUOC
44011H25HA0HF05[6] (mã cũ: 44011H25H70HF05)Binh Xang DoTRUNG QUOC
44011H25HA0HF06[7] (mã cũ: 44011H25H70HF06)Binh Xang DenTRUNG QUOC
44200-25H01-000[40] (mã cũ: 44200-25H00-000)Nap Binh XangTRUNG QUOC
68113-25H00-MV4[41]Op Trang Tri Binh Xang, PhaiTRUNG QUOC
68123-25H00-MV4[42]Op Trang Tri Binh Xang, TraiTRUNG QUOC

Tham khảo sản phẩm

  1. 21451H28000H000 — DIA LY HOP THU CAP 21451H28000H000 SUZUKI GZ150
  2. 54400H33Y20H000 — BO THANG SAU 54400H33Y20H000 SUZUKI GZ150
  3. 64441H12FH0H000 — CAM THANG 64441H12FH0H000 SUZUKI GZ150
  4. 64451H12FH0H000 — CAN CAM THANG 64451H12FH0H000 SUZUKI GZ150
  5. 95416H12FP0H000 — CHOT BAN LE 95416H12FP0H000 SUZUKI GZ150
  6. 44011H25HA0HF05 — BINH XANG DO 44011H25HA0HF05 SUZUKI GZ150
  7. 44011H25HA0HF06 — BINH XANG DEN 44011H25HA0HF06 SUZUKI GZ150
  8. 11352-25H00-000 — NAP BANH RANG DE 11352-25H00-000 SUZUKI GZ150
  9. 12611-25H00-000 — BANH RANG DE 12611-25H00-000 SUZUKI GZ150
  10. 12612-25H00-000 — BANH RANG TRUNG GIAN 12612-25H00-000 SUZUKI GZ150
  11. 12620-26H00-000 — BANH RANG LY HOP DE 12620-26H00-000 SUZUKI GZ150
  12. 11482-25H20-000 — RON VO LY HOP 11482-25H20-000 SUZUKI GZ150
  13. 21411-25H00-000 — VO DUM LY HOP 21411-25H00-000 SUZUKI GZ150
  14. 21441-24H00-000 — DIA LY HOP SO CAP SO 1 21441-24H00-000 SUZUKI GZ150
  15. 21441-24H10-000 — DIA LY HOP SO CAP SO 2 21441-24H10-000 SUZUKI GZ150
  16. 21462-25H00-000 — DIA EP LY HOP 21462-25H00-000 SUZUKI GZ150
  17. 23261-13A01-000 — TRUC NGAT LY HOP 23261-13A01-000 SUZUKI GZ150
  18. 23271-25H00-000 — CAN NGAT LY HOP 23271-25H00-000 SUZUKI GZ150
  19. 57560-05A00-000 — CONG TAC LY HOP 57560-05A00-000 SUZUKI GZ150
  20. 58200-25H02-000 — DAY LY HOP 58200-25H02-000 SUZUKI GZ150
  21. 37740-12FH0-000 — CONG TAC DEN THANG 37740-12FH0-000 SUZUKI GZ150
  22. 43110-25H00-000 — CAN DAP THANG 43110-25H00-000 SUZUKI GZ150
  23. 57300-25H00-000 — BO TAY THANG 57300-25H00-000 SUZUKI GZ150
  24. 58510-25H01-000 — DAY THANG 58510-25H01-000 SUZUKI GZ150
  25. 58830-25H00-000 — DAY CONG TAC THANG 58830-25H00-000 SUZUKI GZ150
  26. 59100-25840-000 — BO THANG DIA 59100-25840-000 SUZUKI GZ150
  27. 59100-25H10-000 — BO PISTON THANG TRUOC 59100-25H10-000 SUZUKI GZ150
  28. 59151-25H00-000 — BAT THANG TRUOC 59151-25H00-000 SUZUKI GZ150
  29. 59221-25H00-000 — DIA THANG TRUOC 59221-25H00-000 SUZUKI GZ150
  30. 59480-25H00-000 — ONG DAU THANG 59480-25H00-000 SUZUKI GZ150
  31. 59600-25H10-000 — XYLANH THANG TRUOC 59600-25H10-000 SUZUKI GZ150
  32. 59661-25H00-000 — VO XYLANH THANG TRUOC 59661-25H00-000 SUZUKI GZ150
  33. 51103-25H00-000 — PHUOC TRUOC, PHAI 51103-25H00-000 SUZUKI GZ150
  34. 51104-25H00-000 — PHUOC TRUOC, TRAI 51104-25H00-000 SUZUKI GZ150
  35. 51871-25H00-000 — NAP CHE PHUOC 51871-25H00-000 SUZUKI GZ150
  36. 51880-25H01-000 — BAT NAP CHE PHUOC 51880-25H01-000 SUZUKI GZ150
  37. 62100-25H00-000 — PHUOC SAU 62100-25H00-000 SUZUKI GZ150
  38. 95443-25H00-000 — BAN LE, TREN 95443-25H00-000 SUZUKI GZ150
  39. 95543-25H00-000 — BAN LE, DUOI 95543-25H00-000 SUZUKI GZ150
  40. 44200-25H01-000 — NAP BINH XANG 44200-25H01-000 SUZUKI GZ150
  41. 68113-25H00-MV4 — OP TRANG TRI BINH XANG, PHAI 68113-25H00-MV4 SUZUKI GZ150
  42. 68123-25H00-MV4 — OP TRANG TRI BINH XANG, TRAI 68123-25H00-MV4 SUZUKI GZ150
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.