Chuyên môn

Suzuki GSX-S150 — Naked sport FI, điện và thân xe chính hãng

🔩 1 phụ tùng được đề cập

Linh kiện Suzuki GSX-S150 naked sport: ECU FI, bộ công tắc tay lái, dây điện, bình xăng và bộ tem theo màu với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam.

Suzuki GSX-S150 — Naked sport FI và hệ thống điện

Suzuki GSX-S150 là phiên bản naked (không carenage) của GSX-R150, dùng cùng động cơ DOHC 150cc FI làm mát bằng nước. Khác biệt chính là thân xe trần (naked), tay lái thẳng cao hơn, đèn pha thiết kế mới. Catalog Suzuki Việt Nam có 180 mã phụ tùng cho GSX-S150 — ít hơn GSX-R150 do phần carenage được thay bởi thân xe trần đơn giản hơn.

Động cơ GSX-S150 dùng chung với GSX-R150 — phần lớn linh kiện động cơ tra ở mục GSX-R150. Catalog GSX-S150 tập trung vào các chi tiết điện và thân xe riêng biệt.

1. Bạc đạn

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
08120-60027-000[1]Bac DanNHAT BAN
08133-60047-000[2]Bac DanNHAT BAN

2. Bộ điều khiển FI và lọc gió

GSX-S150 và GSX-R150 có bộ ECU FI khác nhau do yêu cầu bản đồ phun nhiên liệu khác (tay lái thẳng thường ít cần cung cấp mô-men cao ở vòng tua thấp hơn):

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
32920-23K41-000[3] (mã cũ: 32920-23K40-000)Bo Dieu Khien FiINDONESIA
37100-23K00-000[4]Bo Khoa CoINDONESIA

3. Bộ công tắc tay lái (trái và phải)

GSX-S150 dùng bộ công tắc tay lái riêng so với GSX-R150 do thiết kế tay lái thẳng — công tắc xi-nhan, còi và điều khiển khác layout:

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
37019-23K61V000[5] (mã cũ: 37101-23861-000)Bo Cong Tac DienVIET NAM
37400-23K00-000[6]Bo Cong Tac Tay TraiINDONESIA
57470-10JD0-000[7]Bo Cong Tac Ly HopINDONESIA
57560-41G20-000[8]Cong Tac Ly HopINDONESIA
57562-41G21-000[9]Vit Cong Tac Ly HopINDONESIA

4. Bộ dây điện

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
36610-23K40-000[10]Bo Day DienINDONESIA

5. Thân xe, bình xăng, yên xe và bộ tem

Thân xe GSX-S150 thiết kế đơn giản hơn GSX-R150 nhưng vẫn có bộ tem riêng theo màu:

Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc
44100-23K10-YSF[11] (mã cũ: 44100-23K50-YSF)Binh Xang Bao Gom Tem (Xanh)INDONESIA
44100-23K30-291[12]Binh Xang (Den)INDONESIA
44100-23K40-YVU[13]Binh Xang, Bao Gom Tem (Den)INDONESIA
44110-23K10-YZE[14]Binh Xang (Do)INDONESIA
44200-23880-000[15]Nap Binh XangINDONESIA
44200-23881-000[16] (mã cũ: 44200-23880-000[15])Nap Binh XangINDONESIA
44291-23KA0-000[17]Op Binh Xang GiuaINDONESIA
44292-23KA0V291[18]Op Binh Xang, Phai (Den)VIET NAM
44292-23KA0VYNR[19]Op Binh Xang, Phai (Den)VIET NAM
44292-23KA0-YSF[20]Op Binh Xang, Phai (Xanh)INDONESIA
44292-23KA0-YVU[21]Op Binh Xang, Phai (Den)INDONESIA
44293-23KA0V291[22]Op Binh Xang, Trai (Den)VIET NAM
44293-23KA0VYNR[23]Op Binh Xang, Trai (Den)VIET NAM
44293-23KA0-YSF[24]Op Binh Xang, Trai (Xanh)INDONESIA
44293-23KA0-YVU[25]Op Binh Xang, Trai (Den)INDONESIA
45100-23K10-PRQ[26]Bo Yen XeINDONESIA
47121-23KA0V291[27]Op Binh Xang Truoc, Phai (Den)VIET NAM
47121-23KA0VYZE[28]Op Binh Xang Truoc, Phai (Do)VIET NAM
47121-23KA0-YSF[29]Op Binh Xang Truoc, Phai (Xanh)INDONESIA
47121-23KA0-YVU[30]Op Binh Xang Truoc, Phai (Den)INDONESIA
47131-23KA0-000[31]Op Binh Xang Truoc Trong, PhaiINDONESIA
47141-23KA0-000[32]Op Binh Xang Giua, PhaiINDONESIA
47151-23KA0-000[33]Op Binh Xang Duoi Trong, PhaiINDONESIA
47221-23KA0V291[34]Op Binh Xang Truoc, Trai (Den)VIET NAM
47221-23KA0-YSF[35]Op Binh Xang Truoc, Trai (Xanh)INDONESIA
47221-23KA0-YVU[36]Op Binh Xang Truoc, Trai (Den)INDONESIA
47231-23KA0-000[37]Op Binh Xang Truoc Trong, TraiINDONESIA
47241-23KA0-000[38]Op Binh Xang Giua, TraiINDONESIA
47251-23KA0-000[39]Op Binh Xang Duoi Trong, TraiINDONESIA
47311-23K00V291[40]Op Hong Tren, Phai (Den)VIET NAM
47311-23K00VYNR[41]Op Hong Tren, Phai (Den)VIET NAM
47411-23K00V291[42]Op Hong Tren, Trai (Den)VIET NAM
47411-23K00VYNR[43]Op Hong Tren, Trai (Den)VIET NAM
47511-23K00V291[44]Op Hong Tren, Giua (Den)VIET NAM
47511-23K00VYNR[45]Op Hong Tren, Giua (Den)VIET NAM
53111-23K00V291[46]De Truoc (Den)VIET NAM
53111-23K00VYNR[47]De Truoc (Den)VIET NAM
68115-23K40-YSF[48]Tem Op Binh Xang, PhaiINDONESIA
68115-23K40-YVU[49]Tem Op Binh Xang, PhaiINDONESIA
68125-23K40-YSF[50]Tem Op Binh Xang, TraiINDONESIA
68125-23K40-YVU[51]Tem Op Binh Xang, TraiINDONESIA
68132-23K30-291[52]Tem Op Hong So 1 PhaiINDONESIA
68135-23KB0-YSF[53]Tem Op Hong Tren So 1, PhaiINDONESIA
68135-23KB0-YVU[54]Tem Op Hong Tren So 1, PhaiINDONESIA
68136-23K30-YSF[55]Tem Op Hong Tren So 2, PhaiINDONESIA
68136-23K30-YVU[56]Tem Op Hong Tren So 2, PhaiINDONESIA
68137-23K40-YSF[57]Tem Op Hong So 2, PhaiINDONESIA
68137-23K40-YVU[58]Tem Op Hong So 2, PhaiINDONESIA
68138-23K10-YSF[59]Tem Op Hong Truoc So 3, PhaiINDONESIA
68138-23K10-YVU[60]Tem Op Hong Truoc So 3, PhaiINDONESIA
68142-23K30-291[61]Tem Op Hong So 1, TraiINDONESIA
68145-23KB0-YSF[62]Tem Op Hong Tren So 1, TraiINDONESIA
68145-23KB0-YVU[63]Tem Op Hong Tren So 1, TraiINDONESIA
68146-23K30-YSF[64]Tem Op Hong Tren So 2, TraiINDONESIA
68146-23K30-YVU[65]Tem Op Hong Tren So 2, TraiINDONESIA
68147-23K40-YSF[66]Tem Op Hong So 2, TraiINDONESIA
68147-23K40-YVU[67]Tem Op Hong So 2, TraiINDONESIA
68148-23K10-YSF[68]Tem Op Hong Truoc So 3, TraiINDONESIA
68148-23K10-YVU[69]Tem Op Hong Truoc So 3, TraiINDONESIA
68000-23K60-YSF[70]Bo TemINDONESIA
68000-23K70-291[71]Bo TemINDONESIA
68000-23K70-GTA[72]Bo TemINDONESIA
68018-23KB0-YVU[73]Bo TemINDONESIA
68018-23KC0-YSF[74]Bo TemINDONESIA
68019-23K11-291[75]Bo TemINDONESIA

Tham khảo sản phẩm

  1. 08120-60027-000 — BAC DAN 08120-60027-000 SUZUKI GSX-S150
  2. 08133-60047-000 — BAC DAN 08133-60047-000 SUZUKI GSX-S150
  3. 32920-23K41-000 — BO DIEU KHIEN FI 32920-23K41-000 SUZUKI GSX-S150
  4. 37100-23K00-000 — BO KHOA CO 37100-23K00-000 SUZUKI GSX-S150
  5. 37019-23K61V000 — BO CONG TAC DIEN 37019-23K61V000 SUZUKI GSX-S150
  6. 37400-23K00-000 — BO CONG TAC TAY TRAI 37400-23K00-000 SUZUKI GSX-S150
  7. 57470-10JD0-000 — BO CONG TAC LY HOP 57470-10JD0-000 SUZUKI GSX-S150
  8. 57560-41G20-000 — CONG TAC LY HOP 57560-41G20-000 SUZUKI GSX-S150
  9. 57562-41G21-000 — VIT CONG TAC LY HOP 57562-41G21-000 SUZUKI GSX-S150
  10. 36610-23K40-000 — BO DAY DIEN 36610-23K40-000 SUZUKI GSX-S150
  11. 44100-23K10-YSF — BINH XANG BAO GOM TEM (XANH) 44100-23K10-YSF SUZUKI GSX-S150
  12. 44100-23K30-291 — BINH XANG (DEN) 44100-23K30-291 SUZUKI GSX-S150
  13. 44100-23K40-YVU — BINH XANG, BAO GOM TEM (DEN) 44100-23K40-YVU SUZUKI GSX-S150
  14. 44110-23K10-YZE — BINH XANG (DO) 44110-23K10-YZE SUZUKI GSX-S150
  15. 44200-23880-000 — NAP BINH XANG 44200-23880-000 SUZUKI GSX-S150
  16. 44200-23881-000 — NAP BINH XANG 44200-23881-000 SUZUKI GSX-S150
  17. 44291-23KA0-000 — OP BINH XANG GIUA 44291-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150
  18. 44292-23KA0V291 — OP BINH XANG, PHAI (DEN) 44292-23KA0V291 SUZUKI GSX-S150
  19. 44292-23KA0VYNR — OP BINH XANG, PHAI (DEN) 44292-23KA0VYNR SUZUKI GSX-S150
  20. 44292-23KA0-YSF — OP BINH XANG, PHAI (XANH) 44292-23KA0-YSF SUZUKI GSX-S150
  21. 44292-23KA0-YVU — OP BINH XANG, PHAI (DEN) 44292-23KA0-YVU SUZUKI GSX-S150
  22. 44293-23KA0V291 — OP BINH XANG, TRAI (DEN) 44293-23KA0V291 SUZUKI GSX-S150
  23. 44293-23KA0VYNR — OP BINH XANG, TRAI (DEN) 44293-23KA0VYNR SUZUKI GSX-S150
  24. 44293-23KA0-YSF — OP BINH XANG, TRAI (XANH) 44293-23KA0-YSF SUZUKI GSX-S150
  25. 44293-23KA0-YVU — OP BINH XANG, TRAI (DEN) 44293-23KA0-YVU SUZUKI GSX-S150
  26. 45100-23K10-PRQ — BO YEN XE 45100-23K10-PRQ SUZUKI GSX-S150
  27. 47121-23KA0V291 — OP BINH XANG TRUOC, PHAI (DEN) 47121-23KA0V291 SUZUKI GSX-S150
  28. 47121-23KA0VYZE — OP BINH XANG TRUOC, PHAI (DO) 47121-23KA0VYZE SUZUKI GSX-S150
  29. 47121-23KA0-YSF — OP BINH XANG TRUOC, PHAI (XANH) 47121-23KA0-YSF SUZUKI GSX-S150
  30. 47121-23KA0-YVU — OP BINH XANG TRUOC, PHAI (DEN) 47121-23KA0-YVU SUZUKI GSX-S150
  31. 47131-23KA0-000 — OP BINH XANG TRUOC TRONG, PHAI 47131-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150
  32. 47141-23KA0-000 — OP BINH XANG GIUA, PHAI 47141-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150
  33. 47151-23KA0-000 — OP BINH XANG DUOI TRONG, PHAI 47151-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150
  34. 47221-23KA0V291 — OP BINH XANG TRUOC, TRAI (DEN) 47221-23KA0V291 SUZUKI GSX-S150
  35. 47221-23KA0-YSF — OP BINH XANG TRUOC, TRAI (XANH) 47221-23KA0-YSF SUZUKI GSX-S150
  36. 47221-23KA0-YVU — OP BINH XANG TRUOC, TRAI (DEN) 47221-23KA0-YVU SUZUKI GSX-S150
  37. 47231-23KA0-000 — OP BINH XANG TRUOC TRONG, TRAI 47231-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150
  38. 47241-23KA0-000 — OP BINH XANG GIUA, TRAI 47241-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150
  39. 47251-23KA0-000 — OP BINH XANG DUOI TRONG, TRAI 47251-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150
  40. 47311-23K00V291 — OP HONG TREN, PHAI (DEN) 47311-23K00V291 SUZUKI GSX-S150
  41. 47311-23K00VYNR — OP HONG TREN, PHAI (DEN) 47311-23K00VYNR SUZUKI GSX-S150
  42. 47411-23K00V291 — OP HONG TREN, TRAI (DEN) 47411-23K00V291 SUZUKI GSX-S150
  43. 47411-23K00VYNR — OP HONG TREN, TRAI (DEN) 47411-23K00VYNR SUZUKI GSX-S150
  44. 47511-23K00V291 — OP HONG TREN, GIUA (DEN) 47511-23K00V291 SUZUKI GSX-S150
  45. 47511-23K00VYNR — OP HONG TREN, GIUA (DEN) 47511-23K00VYNR SUZUKI GSX-S150
  46. 53111-23K00V291 — DE TRUOC (DEN) 53111-23K00V291 SUZUKI GSX-S150
  47. 53111-23K00VYNR — DE TRUOC (DEN) 53111-23K00VYNR SUZUKI GSX-S150
  48. 68115-23K40-YSF — TEM OP BINH XANG, PHAI 68115-23K40-YSF SUZUKI GSX-S150
  49. 68115-23K40-YVU — TEM OP BINH XANG, PHAI 68115-23K40-YVU SUZUKI GSX-S150
  50. 68125-23K40-YSF — TEM OP BINH XANG, TRAI 68125-23K40-YSF SUZUKI GSX-S150
  51. 68125-23K40-YVU — TEM OP BINH XANG, TRAI 68125-23K40-YVU SUZUKI GSX-S150
  52. 68132-23K30-291 — TEM OP HONG SO 1 PHAI 68132-23K30-291 SUZUKI GSX-S150
  53. 68135-23KB0-YSF — TEM OP HONG TREN SO 1, PHAI 68135-23KB0-YSF SUZUKI GSX-S150
  54. 68135-23KB0-YVU — TEM OP HONG TREN SO 1, PHAI 68135-23KB0-YVU SUZUKI GSX-S150
  55. 68136-23K30-YSF — TEM OP HONG TREN SO 2, PHAI 68136-23K30-YSF SUZUKI GSX-S150
  56. 68136-23K30-YVU — TEM OP HONG TREN SO 2, PHAI 68136-23K30-YVU SUZUKI GSX-S150
  57. 68137-23K40-YSF — TEM OP HONG SO 2, PHAI 68137-23K40-YSF SUZUKI GSX-S150
  58. 68137-23K40-YVU — TEM OP HONG SO 2, PHAI 68137-23K40-YVU SUZUKI GSX-S150
  59. 68138-23K10-YSF — TEM OP HONG TRUOC SO 3, PHAI 68138-23K10-YSF SUZUKI GSX-S150
  60. 68138-23K10-YVU — TEM OP HONG TRUOC SO 3, PHAI 68138-23K10-YVU SUZUKI GSX-S150
  61. 68142-23K30-291 — TEM OP HONG SO 1, TRAI 68142-23K30-291 SUZUKI GSX-S150
  62. 68145-23KB0-YSF — TEM OP HONG TREN SO 1, TRAI 68145-23KB0-YSF SUZUKI GSX-S150
  63. 68145-23KB0-YVU — TEM OP HONG TREN SO 1, TRAI 68145-23KB0-YVU SUZUKI GSX-S150
  64. 68146-23K30-YSF — TEM OP HONG TREN SO 2, TRAI 68146-23K30-YSF SUZUKI GSX-S150
  65. 68146-23K30-YVU — TEM OP HONG TREN SO 2, TRAI 68146-23K30-YVU SUZUKI GSX-S150
  66. 68147-23K40-YSF — TEM OP HONG SO 2, TRAI 68147-23K40-YSF SUZUKI GSX-S150
  67. 68147-23K40-YVU — TEM OP HONG SO 2, TRAI 68147-23K40-YVU SUZUKI GSX-S150
  68. 68148-23K10-YSF — TEM OP HONG TRUOC SO 3, TRAI 68148-23K10-YSF SUZUKI GSX-S150
  69. 68148-23K10-YVU — TEM OP HONG TRUOC SO 3, TRAI 68148-23K10-YVU SUZUKI GSX-S150
  70. 68000-23K60-YSF — BO TEM 68000-23K60-YSF SUZUKI GSX-S150
  71. 68000-23K70-291 — BO TEM 68000-23K70-291 SUZUKI GSX-S150
  72. 68000-23K70-GTA — BO TEM 68000-23K70-GTA SUZUKI GSX-S150
  73. 68018-23KB0-YVU — BO TEM 68018-23KB0-YVU SUZUKI GSX-S150
  74. 68018-23KC0-YSF — BO TEM 68018-23KC0-YSF SUZUKI GSX-S150
  75. 68019-23K11-291 — BO TEM 68019-23K11-291 SUZUKI GSX-S150

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] NAP BINH XANG 44200-23880-000 SUZUKI GSX-S150 — SKU: 44200-23880-000 · Đang cập nhật
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.