Chuyên môn

Piston và xéc măng Honda Wave chính hãng — Tra mã tiêu chuẩn và oversize theo thế hệ động cơ

🔩 37 phụ tùng được đề cập

Bảng tra mã piston và xéc măng Honda Wave từ Wave 100cc đến Wave RSX 110 K58 — phân biệt 5 mức cốt (TC đến cốt 4), dấu hiệu nhận biết cần thay và nguyên tắc chọn piston đúng kích thước sau khi doa xy lanh.

Piston và xéc măng Honda Wave — Tra mã tiêu chuẩn và oversize theo thế hệ

Piston và xéc măng là hai chi tiết chính quyết định áp suất nén và tình trạng động cơ Honda Wave. Khi máy tiêu hao dầu bất thường, nổ khói xanh hoặc áp suất nén giảm, đây là nhóm phụ tùng cần kiểm tra trước tiên.

Hệ thống cốt (Oversize) — Nguyên tắc cơ bản

Honda cung cấp piston và xéc măng theo 5 mức kích thước:

  • Tiêu chuẩn (0.00): Kích thước nguyên bản — dùng cho xy lanh còn tốt hoặc đã thay xy lanh mới
  • Cốt 1 (0.25): Tăng đường kính 0.25mm — dùng sau khi doa xy lanh lần 1
  • Cốt 2 (0.50): Tăng 0.50mm — doa lần 2
  • Cốt 3 (0.75): Tăng 0.75mm — doa lần 3
  • Cốt 4 (1.00): Tăng 1.00mm — doa lần 4, đây thường là giới hạn tối đa

Xéc măng phải dùng cùng cốt với piston. Không dùng xéc măng cốt 1 với piston tiêu chuẩn.

Tra mã piston theo đời xe Wave

Thế hệ TC (0.00) Cốt 1 (0.25) Cốt 2 (0.50) Cốt 3 (0.75) Cốt 4 (1.00)
Wave 100 / Alpha (KFL) 13101KFV950[1] 13102KFV950[2] 13103KFV950[3] 13104KFV950[4] 13105KFV950[5]
Wave 100 (KTL) 13101KTL850[6] 13102KTL850[7] 13103KTL850[8] 13104KTL850[9] 13105KTL850[10]
Wave RSX 110 (KWB, 2009–2012) 13101KWB600[11] 13102KWB305[12] 13103KWB305[13] 13104KWB305[14] 13105KWB305[15]
Wave RSX 110 (KWW / Dream 110) 13101KWW740[16] 13102KWW740[17] 13103KWW740[18] 13104KWW740[19] 13105KWW740[20]
Wave RSX 110 K03 (2013–2019) 13101K03H10[21] 13102K03H10[22]

Tra mã xéc măng theo đời xe Wave

Thế hệ TC (0.00) Cốt 1 (0.25) Cốt 2 (0.50) Cốt 3 (0.75) Cốt 4 (1.00)
Wave 100 / Alpha / Super Dream (KFL) 13011KFL851[23] 13012KFL851[24] 13013KFL851[25] 13014KFL851[26] 13015KFL851[27]
Wave RSX 110 (KWB, 2009–2012) 13011KWB305[28] 13021KWB305[29]
Wave RSX 110 / Dream 110 (KWW) 13011KWW740[30]
Wave RSX 110 K03 (2013–2019) 13011K03305[31] / 13011K03306[32] 13021K03306[33]
Wave RSX 110 K90 (2017+) 13011K90V00[34] 13021K90V00[35]
Wave RSX 110 / Alpha 110 K58 (2021+) 13011K58305[36] 13021K58305[37]

Dấu hiệu cần kiểm tra piston / xéc măng

  • Khói xanh ở ống xả: Dầu lọt vào buồng đốt — xéc măng mòn hoặc phớt xu páp hỏng
  • Tiêu hao dầu bất thường: Đổ đầy dầu nhưng sau 500–1.000 km thấy thiếu dầu đáng kể mà không có dấu hiệu rò bên ngoài
  • Máy yếu, khó nổ buổi sáng: Áp suất nén giảm do xéc măng không còn bít kín
  • Tiếng gõ lạch cạch trong máy: Piston mòn ovan, khe hở piston–xy lanh quá lớn

Kiểm tra bằng đồng hồ đo áp suất nén: Wave 100cc đạt khoảng 130–150 PSI; Wave 110cc đạt 140–160 PSI khi máy còn tốt. Dưới 100 PSI là cần đại tu.

Khi nào thay xéc măng, khi nào thay piston

Nếu xy lanh chưa bị mòn ovan (kiểm tra bằng đồng hồ đo lỗ / panme), chỉ cần thay xéc măng tiêu chuẩn mới mà không cần doa. Nếu xy lanh đã mòn ovan hoặc trầy xước, bắt buộc phải doa và thay piston oversize kèm xéc măng cùng cốt. Không thay piston tiêu chuẩn vào xy lanh đã doa — khe hở sẽ quá lớn, máy sẽ nhanh hỏng trở lại.

Tham khảo sản phẩm

  1. 13101KFV950 — Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KFV-950 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
  2. 13102KFV950 — PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KFV-950 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
  3. 13103KFV950 — PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KFV-950 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
  4. 13104KFV950 — Piston cốt 3 (0.75) 13104-KFV-950 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
  5. 13105KFV950 — Piston cốt 4 (1.00) 13105-KFV-950 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
  6. 13101KTL850 — Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KTL-850 HONDA WAVE 100
  7. 13102KTL850 — PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KTL-850 HONDA WAVE 100
  8. 13103KTL850 — PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KTL-850 HONDA WAVE 100
  9. 13104KTL850 — Piston cốt 3 (0.75) 13104-KTL-850 HONDA WAVE 100
  10. 13105KTL850 — Piston cốt 4 (1.00) 13105-KTL-850 HONDA WAVE 100
  11. 13101KWB600 — Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KWB-600 HONDA WAVE 110
  12. 13102KWB305 — PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KWB-305 HONDA WAVE 110
  13. 13103KWB305 — PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KWB-305 HONDA WAVE 110
  14. 13104KWB305 — Piston cốt 3 (0.75) 13104-KWB-305 HONDA WAVE 110
  15. 13105KWB305 — Piston cốt 4 (1.00) 13105-KWB-305 HONDA WAVE 110
  16. 13101KWW740 — Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110
  17. 13102KWW740 — PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110
  18. 13103KWW740 — PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110
  19. 13104KWW740 — Piston cốt 3 (0.75) 13104-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110
  20. 13105KWW740 — Piston cốt 4 (1.00) 13105-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110
  21. 13101K03H10 — Pít tông tiêu chuẩn 13101-K03-H10 HONDA WAVE 110
  22. 13102K03H10 — Pít tông (0.25) 13102-K03-H10 HONDA WAVE 110
  23. 13011KFL851 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KFL-851 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
  24. 13012KFL851 — Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13012-KFL-851 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
  25. 13013KFL851 — Bộ xéc măng cốt 2 (0.50) 13013-KFL-851 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
  26. 13014KFL851 — Bộ xéc măng cốt 3 (0.75) 13014-KFL-851 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
  27. 13015KFL851 — Bộ xéc măng cốt 4 (1.00) 13015-KFL-851 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
  28. 13011KWB305 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KWB-305 HONDA WAVE 110
  29. 13021KWB305 — Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-KWB-305 HONDA WAVE 110
  30. 13011KWW740 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KWW-740 HONDA AIR BLADE 110, DREAM 110, VISION 110, WAVE 110
  31. 13011K03305 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn 13011-K03-305 HONDA WAVE 110
  32. 13011K03306 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-K03-306 HONDA WAVE 110
  33. 13021K03306 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.25) 13021-K03-306 HONDA WAVE 110
  34. 13011K90V00 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-K90-V00 HONDA WAVE 110
  35. 13021K90V00 — Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-K90-V00 HONDA WAVE 110
  36. 13011K58305 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-K58-305 HONDA WAVE
  37. 13021K58305 — Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-K58-305 HONDA WAVE

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KFV-950 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100 — SKU: 13101KFV950 · 739.800đ
  2. [2] PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KFV-950 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100 — SKU: 13102KFV950 · 785.324đ
  3. [3] PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KFV-950 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100 — SKU: 13103KFV950 · 785.324đ
  4. [4] Piston cốt 3 (0.75) 13104-KFV-950 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100 — SKU: 13104KFV950 · 800.633đ
  5. [5] Piston cốt 4 (1.00) 13105-KFV-950 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100 — SKU: 13105KFV950 · 808.287đ
  6. [6] Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KTL-850 HONDA WAVE 100 — SKU: 13101KTL850 · 727.920đ
  7. [7] PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KTL-850 HONDA WAVE 100 — SKU: 13102KTL850 · 773.078đ
  8. [8] PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KTL-850 HONDA WAVE 100 — SKU: 13103KTL850 · 773.078đ
  9. [9] Piston cốt 3 (0.75) 13104-KTL-850 HONDA WAVE 100 — SKU: 13104KTL850 · 773.078đ
  10. [10] Piston cốt 4 (1.00) 13105-KTL-850 HONDA WAVE 100 — SKU: 13105KTL850 · 773.078đ
  11. [11] Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KWB-600 HONDA WAVE 110 — SKU: 13101KWB600 · 562.680đ
  12. [12] PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KWB-305 HONDA WAVE 110 — SKU: 13102KWB305 · 562.680đ
  13. [13] PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KWB-305 HONDA WAVE 110 — SKU: 13103KWB305 · 540.000đ
  14. [14] Piston cốt 3 (0.75) 13104-KWB-305 HONDA WAVE 110 — SKU: 13104KWB305 · 572.536đ
  15. [15] Piston cốt 4 (1.00) 13105-KWB-305 HONDA WAVE 110 — SKU: 13105KWB305 · 572.536đ
  16. [16] Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110 — SKU: 13101KWW740 · 466.560đ
  17. [17] PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110 — SKU: 13102KWW740 · 466.560đ
  18. [18] PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110 — SKU: 13103KWW740 · 466.560đ
  19. [19] Piston cốt 3 (0.75) 13104-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110 — SKU: 13104KWW740 · 494.464đ
  20. [20] Piston cốt 4 (1.00) 13105-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110 — SKU: 13105KWW740 · 494.464đ
  21. [21] Pít tông tiêu chuẩn 13101-K03-H10 HONDA WAVE 110 — SKU: 13101K03H10 · 172.800đ
  22. [22] Pít tông (0.25) 13102-K03-H10 HONDA WAVE 110 — SKU: 13102K03H10 · 172.800đ
  23. [23] Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KFL-851 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100 — SKU: 13011KFL851 · 432.000đ
  24. [24] Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13012-KFL-851 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100 — SKU: 13012KFL851 · 436.320đ
  25. [25] Bộ xéc măng cốt 2 (0.50) 13013-KFL-851 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100 — SKU: 13013KFL851 · 436.320đ
  26. [26] Bộ xéc măng cốt 3 (0.75) 13014-KFL-851 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100 — SKU: 13014KFL851 · 451.599đ
  27. [27] Bộ xéc măng cốt 4 (1.00) 13015-KFL-851 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100 — SKU: 13015KFL851 · 436.320đ
  28. [28] Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KWB-305 HONDA WAVE 110 — SKU: 13011KWB305 · 291.600đ
  29. [29] Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-KWB-305 HONDA WAVE 110 — SKU: 13021KWB305 · 305.640đ
  30. [30] Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KWW-740 HONDA AIR BLADE 110, DREAM 110, VISION 110, WAVE 110 — SKU: 13011KWW740 · 239.760đ
  31. [31] Bộ xéc măng tiêu chuẩn 13011-K03-305 HONDA WAVE 110 — SKU: 13011K03305 · 119.880đ
  32. [32] Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-K03-306 HONDA WAVE 110 — SKU: 13011K03306 · 195.480đ
  33. [33] Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.25) 13021-K03-306 HONDA WAVE 110 — SKU: 13021K03306 · 195.480đ
  34. [34] Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-K90-V00 HONDA WAVE 110 — SKU: 13011K90V00 · 119.880đ
  35. [35] Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-K90-V00 HONDA WAVE 110 — SKU: 13021K90V00 · 119.880đ
  36. [36] Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-K58-305 HONDA WAVE — SKU: 13011K58305 · 181.440đ
  37. [37] Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-K58-305 HONDA WAVE — SKU: 13021K58305 · 181.440đ
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.