Chuyên môn

Piston và xéc măng Honda Future — Tiêu chuẩn, cốt 1, cốt 2, cốt 3 — Tra cứu mã

🔩 7 phụ tùng được đề cập

Mã piston và bộ xéc măng Honda Future NEO (KPH) và Future 125 Fi (KYZ/K73) theo kích cỡ tiêu chuẩn (STD) và các cốt doa +0,25 / +0,50 / +0,75mm. Lưu ý không hoán đổi giữa 110cc và 125cc.

Piston Honda Future — Đường kính 52,4mm

Cả Future NEO (110cc) và Future 125 Fi (125cc) đều có đường kính piston tiêu chuẩn 52,4mm — kích cỡ phổ biến cho dòng xe cúp 100–125cc của Honda Việt Nam. Tuy nhiên, hành trình piston khác nhau: 49,5mm (NEO, 107,7cc) và 57,9mm (Future 125 Fi, 124,9cc). KHÔNG hoán đổi piston giữa hai thế hệ dù đường kính ngoài giống nhau — chiều cao piston và thiết kế đỉnh khác nhau.

Mã tra cứu — Piston Future NEO (110cc, mã KPH)

Kích cỡMã SKU
Tiêu chuẩn (0,00mm)13101KPH880[1]
Cốt 1 (+0,25mm) — phiên bản 113102KPH305[2]
Cốt 1 (+0,25mm) — phiên bản 213102KPH306[3]
Cốt 2 (+0,50mm) — phiên bản 113103KPH305[4]
Cốt 2 (+0,50mm) — phiên bản 213103KPH306[5]
Cốt 3 (+0,75mm) — phiên bản 113104KPH305[6]
Cốt 3 (+0,75mm) — phiên bản 213104KPH306[7]

Mã tra cứu — Piston Future 125 Fi (mã KYZ/K73)

Kích cỡMã SKUÁp dụng
Tiêu chuẩn (0,00mm)13101KYZ900[8]Future 125 Fi / MSX 125 / Super Cub C125
Cốt 1 (+0,25mm)13102KYZ900[9]Future 125 Fi / MSX 125
Cốt 1 (+0,25mm)13102KYZ901[10]Future 125 Fi / Super Cub C125
Cốt 2 (+0,50mm)13103KYZ900[11]Future 125 Fi / MSX 125
Cốt 2 (+0,50mm)13103KYZ901[12]Future 125 Fi / Super Cub C125
Cốt 3 (+0,75mm)13104KYZ900[13]Future 125 Fi / MSX 125

Mã tra cứu — Bộ xéc măng

Kích cỡFuture NEO (KPH)Future 125 Fi (KYZ/K73)
Tiêu chuẩn13011KPH880[14] / 13011KPH900[15]13011KYZ900[16] / 13012KYZ900[17] / 13012K73T30[18]
Cốt 1 (+0,25mm)13021KPH880[19] / 13021KPH900[20]13022KYZ900[21] / 13022K73T30[22]
Cốt 2 (+0,50mm)13031KPH880[23] / 13031KPH900[24]13032KYZ900[25] / 13032K73T30[26]
Cốt 3 (+0,75mm)13041KPH880[27]Không có (tối đa cốt 2)

Lưu ý kỹ thuật

Future NEO có thể doa tới cốt 3 (+0,75mm) — điểm giới hạn tối đa do vách xi lanh mỏng. Future 125 Fi chỉ doa tối đa cốt 2 (+0,50mm) theo khuyến nghị. Khe hở má piston (piston-to-bore clearance) tiêu chuẩn: 0,010–0,035mm. Sau khi doa xi lanh, đo lại đường kính thực tế bằng đồng hồ đo lỗ trước khi đặt mua piston cốt.

Tham khảo sản phẩm

  1. 13101KPH880 — Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KPH-880 HONDA FUTURE
  2. 13102KPH305 — PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KPH-305 HONDA FUTURE
  3. 13102KPH306 — PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KPH-306 HONDA FUTURE
  4. 13103KPH305 — PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KPH-305 HONDA FUTURE
  5. 13103KPH306 — PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KPH-306 HONDA FUTURE
  6. 13104KPH305 — Piston cốt 3 (0.75) 13104-KPH-305 HONDA FUTURE
  7. 13104KPH306 — Piston cốt 3 (0.75) 13104-KPH-306 HONDA FUTURE
  8. 13101KYZ900 — Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KYZ-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB
  9. 13102KYZ900 — PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KYZ-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125
  10. 13102KYZ901 — PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KYZ-901 HONDA FUTURE 125, SUPER CUB
  11. 13103KYZ900 — PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KYZ-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125
  12. 13103KYZ901 — Piston cốt 2(0.25) 13103-KYZ-901 HONDA FUTURE 125, SUPER CUB
  13. 13104KYZ900 — Piston cốt 3 (0.75) 13104-KYZ-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125
  14. 13011KPH880 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KPH-880 HONDA FUTURE
  15. 13011KPH900 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KPH-900 HONDA FUTURE
  16. 13011KYZ900 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KYZ-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125
  17. 13012KYZ900 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13012-KYZ-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB
  18. 13012K73T30 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn 13012-K73-T30 HONDA FUTURE 125
  19. 13021KPH880 — Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-KPH-880 HONDA FUTURE
  20. 13021KPH900 — Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-KPH-900 HONDA FUTURE
  21. 13022KYZ900 — Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13022-KYZ-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB
  22. 13022K73T30 — Bộ xéc măng cốt 1 13022-K73-T30 HONDA FUTURE 125
  23. 13031KPH880 — Bộ xéc măng cốt 2 (0.50) 13031-KPH-880 HONDA FUTURE
  24. 13031KPH900 — Bộ xéc măng cốt 2 (0.50) 13031-KPH-900 HONDA FUTURE
  25. 13032KYZ900 — Bộ xéc măng cốt 2 (0.50) 13032-KYZ-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB
  26. 13032K73T30 — Bộ xéc măng cốt 2 13032-K73-T30 HONDA FUTURE 125
  27. 13041KPH880 — Bộ xéc măng cốt 3 (0.75) 13041-KPH-880 HONDA FUTURE

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KPH-880 HONDA FUTURE — SKU: 13101KPH880 · 709.560đ
  2. [2] Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13012-KYZ-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB — SKU: 13012KYZ900 · 360.720đ
  3. [3] Bộ xéc măng tiêu chuẩn 13012-K73-T30 HONDA FUTURE 125 — SKU: 13012K73T30 · 410.267đ
  4. [4] Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-KPH-880 HONDA FUTURE — SKU: 13021KPH880 · 843.496đ
  5. [5] Bộ xéc măng cốt 1 13022-K73-T30 HONDA FUTURE 125 — SKU: 13022K73T30 · 410.267đ
  6. [6] Bộ xéc măng cốt 2 (0.50) 13031-KPH-880 HONDA FUTURE — SKU: 13031KPH880 · 843.496đ
  7. [7] Bộ xéc măng cốt 2 13032-K73-T30 HONDA FUTURE 125 — SKU: 13032K73T30 · 410.267đ
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.