Caliper phanh Nissin và đĩa phanh
Caliper Nissin piston đơn hoặc đôi, đĩa 220–240 mm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Đĩa thay khi <3,0 mm hoặc có rãnh sâu >0,3 mm. Dầu DOT 4, xả gió sau mỗi lần mở hệ thống. Mã phụ tùng phanh:
Phuộc Showa 37–41 mm
Dầu Showa SS-8 (10W), dung tích 350–430 ml/bên. Thay dầu + phớt mỗi 20.000 km. Rò dầu phuộc: thay phớt ngay. Mã phớt phuộc: theo catalogue.
Phanh sau và giảm xóc
Phanh sau đĩa hoặc tang trống tùy phiên bản. Giảm xóc sau mono hoặc dual. Xích #428 hoặc #520, thay mỗi 20.000–25.000 km. Mã giảm xóc và xích: theo catalogue.
Bánh xe và lốp
Lốp trước 70/90-17 hoặc 80/90-17, sau 90/90-17 hoặc 100/90-17. Áp suất 1 người: trước 200 kPa, sau 225 kPa. Mã bánh xe: theo catalogue.