Chuyên môn

Hệ Thống Xy Lanh – Pít Tông – Trục Khuỷu Honda Winner 150 K56G – Phân Tích Phụ Tùng Chi Tiết

🔩 16 phụ tùng được đề cập

Phân tích chuyên sâu cụm xy lanh, pít tông, xéc măng, chốt pít tông và trục khuỷu trên Honda Winner 150 FS150FG K56G: thông số kỹ thuật, mã phụ tùng Honda và lưu ý kỹ thuật đại tu động cơ.

Xy Lanh 150cc Honda Winner 150

Xy lanh Honda Winner 150 mang mã 11010K56N00 – khối xilanh nhôm silicon đúc áp lực cao, với thành trong được mạ nikasil (hợp kim niken-silicon carbide) để tăng độ cứng bề mặt và giảm hệ số ma sát với xéc măng. Gioăng xy lanh (cylinder gasket) mã 11333KGH900[1] và gioăng nắp xy lanh dưới mã 11334K56N00[2] là hai gioăng kim loại bắt buộc thay mới khi tháo xy lanh. Nắp máy phía trên mã 11394K56V50[3] và nắp máy phía dưới mã 11395K56V50[4] hoàn chỉnh kết cấu khối động cơ. Bulông đế xilanh mã 11330K45N40[5] (4 cái) siết đầu quy lát vào xy lanh – moment siết theo quy định Honda, thực hiện theo thứ tự chéo từ trong ra ngoài để tránh cong vênh đầu quy lát nhôm.

Pít Tông và Xéc Măng

Pít tông Winner 150 mang mã 13010K56N00 – đúc từ hợp kim nhôm silicon với đỉnh pít tông có hốc hình nón (bowl) tối ưu hóa dòng xoáy hỗn hợp khí nhiên liệu và tốc độ lan truyền ngọn lửa từ bugi trung tâm. Bộ xéc măng tiêu chuẩn mang mã 13011K56N01[6] gồm 3 vòng: xéc măng khí trên (top compression ring), xéc măng khí dưới (second ring) và xéc măng dầu 3 mảnh (oil scraper ring). Xéc măng khí được phủ lớp crom cứng hoặc PVD (Physical Vapor Deposition) để tăng khả năng chịu mài mòn. Khi xéc măng mòn, áp suất nén (compression pressure) giảm, dầu lọt vào buồng đốt gây khói xanh và hao nhớt – đây là lý do cần đo áp suất nén định kỳ trên xe đã chạy nhiều km.

Chốt pít tông (piston pin / wrist pin) mang mã 13101K56N00[7] – trục thép cứng nối pít tông với đầu nhỏ thanh truyền, cho phép pít tông xoay tương đối theo góc của thanh truyền khi di chuyển. Hãm chốt pít tông (circlip) mã 13111K56N00[8] – 2 cái, một đầu mỗi bên chốt – giữ chốt không bị dịch chuyển ngang. Đây là chi tiết nhỏ nhưng cực kỳ quan trọng về an toàn: nếu circlip bị đặt không đúng vị trí hoặc dùng lại circlip cũ, chốt pít tông có thể trượt ra ngoài và phá hủy thành xy lanh trong vài giây.

Trục Khuỷu và Thanh Truyền

Trục khuỷu Winner 150 mang mã 13310K56N00 – trục thép rèn cường độ cao được cân bằng động chính xác tại nhà máy. Thanh truyền (connecting rod) mang mã 13324KV0J02 với bạc đầu to biên mã 13325K56N00. Vòng bi trục khuỷu gồm: vòng bi radial NTN 6207 mã 91001KPP901[9], vòng bi 12×32×10 mã 91003K56N01[10], và vòng bi 6301 mã 91008K56N01[11] – các vòng bi này chịu tải liên tục theo chu kỳ nổ của động cơ và thường chỉ cần thay khi đại tu toàn bộ động cơ.

Trong quá trình đại tu Winner 150, thứ tự kiểm tra ưu tiên: (1) Đo đường kính xy lanh bằng đồng hồ đo lỗ để xác định mức mòn và ovan; (2) Đo đường kính pít tông để tính khe hở pít tông-xy lanh (tiêu chuẩn 0.010–0.040mm); (3) Đo khe hở đầu xéc măng (tiêu chuẩn 0.10–0.25mm, giới hạn 0.50mm); (4) Đo khe hở cạnh xéc măng trong rãnh (tiêu chuẩn 0.015–0.045mm). Nếu bất kỳ thông số nào vượt giới hạn, cần thay cả bộ pít tông + xéc măng và tái mài (re-bore) xy lanh theo kích thước oversize tương ứng.

Cacte Và Vỏ Động Cơ

Vỏ máy trái mang mã 11100K56305[12] và vỏ máy phải mã 11020K56N00 tạo thành cacte chứa toàn bộ cơ cấu truyền động, hộp số và bơm dầu. Bộ cacte hoàn chỉnh mã 11200K56305[13]. Nút xả dầu mã 11102K56N00[14] với vòng đệm xả dầu mã 11336K15920[15] – vòng đệm đồng này cần thay mới mỗi lần xả dầu để tránh rỉ dầu. Lưới lọc dầu thô (oil strainer) mã 15651KGH900[16] đặt tại đáy cacte, lọc mảnh kim loại lớn trước khi dầu vào bơm – chi tiết này làm sạch khi đại tu, không thay thường xuyên. Trục đối trọng (balancer shaft) mã 11410K56N00 với bánh răng đối trọng mã 11414K56N00 là hệ thống cân bằng sơ cấp giúp triệt tiêu rung động của động cơ single-cylinder, mang lại cảm giác vận hành mượt mà hơn nhiều so với các xe không có trục đối trọng.

Tham khảo sản phẩm

  1. 11333KGH900 — Tấm chắn nắp máy bên phải 11333-KGH-900 HONDA CB 150, WINNER R
  2. 11334K56N00 — Cao su nắp máy bên phải 11334-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  3. 11394K56V50 — Gioăng nắp máy phải 11394-K56-V50 HONDA CB 150, WINNER R
  4. 11395K56V50 — GIOĂNG NẮP MÁY TRÁI 11395-K56-V50 HONDA CB 150, WINNER R
  5. 11330K45N40 — Nắp máy phải 11330-K45-N40 HONDA CB 150, WINNER R
  6. 13011K56N01 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-K56-N01 HONDA CB 150, WINNER R
  7. 13101K56N00 — Piston tiêu chuẩn 13101-K56-N00 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
  8. 13111K56N00 — Chốt piston 13111-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  9. 91001KPP901 — Vòng bi 6207 phải 91001-KPP-901 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
  10. 91003K56N01 — Vòng bi 12x32x10 91003-K56-N01 HONDA CB 150, WINNER R
  11. 91008K56N01 — Vòng bi 6301 91008-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
  12. 11100K56305 — Thân máy phải 11100-K56-305 HONDA CB 150, WINNER R
  13. 11200K56305 — Thân máy trái 11200-K56-305 HONDA CB 150, WINNER R
  14. 11102K56N00 — Bạc đệm truyền nước 13x8 11102-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  15. 11336K15920 — Ống dẫn xăng thừa 11336-K15-920 HONDA CB 150, WINNER R
  16. 15651KGH900 — Thước thăm dầu 15651-KGH-900 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] Tấm chắn nắp máy bên phải 11333-KGH-900 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 11333KGH900 · 31.320đ
  2. [2] Cao su nắp máy bên phải 11334-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 11334K56N00 · 483.748đ
  3. [3] Gioăng nắp máy phải 11394-K56-V50 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 11394K56V50 · 103.680đ
  4. [4] GIOĂNG NẮP MÁY TRÁI 11395-K56-V50 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 11395K56V50 · 56.160đ
  5. [5] Nắp máy phải 11330-K45-N40 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 11330K45N40 · 1.600.560đ
  6. [6] Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-K56-N01 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 13011K56N01 · 432.000đ
  7. [7] Piston tiêu chuẩn 13101-K56-N00 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R — SKU: 13101K56N00 · 576.720đ
  8. [8] Chốt piston 13111-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 13111K56N00 · 242.000đ
  9. [9] Vòng bi 6207 phải 91001-KPP-901 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R — SKU: 91001KPP901 · 246.240đ
  10. [10] Vòng bi 12x32x10 91003-K56-N01 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 91003K56N01 · 81.136đ
  11. [11] Vòng bi 6301 91008-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R — SKU: 91008K56N01 · 87.480đ
  12. [12] Thân máy phải 11100-K56-305 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 11100K56305 · 3.574.800đ
  13. [13] Thân máy trái 11200-K56-305 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 11200K56305 · 3.799.554đ
  14. [14] Bạc đệm truyền nước 13x8 11102-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 11102K56N00 · 259.600đ
  15. [15] Ống dẫn xăng thừa 11336-K15-920 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 11336K15920 · 24.840đ
  16. [16] Thước thăm dầu 15651-KGH-900 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R — SKU: 15651KGH900 · 19.440đ
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.