Chuyên môn

Hệ Thống Truyền Động CVT Honda Air Blade 2026 – Ly Hợp, Bánh Răng Giảm Tốc ACA125 ACA160

🔩 11 phụ tùng được đề cập

Phân tích toàn diện hệ thống truyền động CVT và hộp giảm tốc trên Honda Air Blade 2026 (ACA125CAF, ACA125CBF, ACA160CAF): vỏ ly hợp, đĩa truyền động EXEDY, bánh răng mission và mã phụ tùng Honda chính hãng.

Tổng Quan Hệ Thống Truyền Động Air Blade 2026

Honda Air Blade 2026 được phân phối tại Việt Nam với ba phiên bản: ACA125CAF (Air Blade 125 tiêu chuẩn), ACA125CBF (Air Blade 125 đặc biệt) và ACA160CAF (Air Blade 160). Hệ thống truyền động của cả ba phiên bản đều dựa trên nền tảng CVT (Continuously Variable Transmission) – biến tốc vô cấp tự động đặc trưng của xe tay ga Honda, kết hợp với hộp số giảm tốc cuối dùng bánh răng ăn khớp. Đây là hệ thống không cần sang số thủ công, mang lại trải nghiệm lái thoải mái và mượt mà cho người dùng đô thị.

Điểm khác biệt quan trọng giữa các phiên bản là hộp truyền động (mission case): phiên bản 125cc và 160cc có sự khác biệt về tỷ số bánh răng để phù hợp với đặc tính công suất và mô men xoắn của mỗi động cơ. Hộp truyền động mang mã 21200K2ZV20[1] với gioăng hộp truyền động mã 21395K1ZJ11[2] – đây là vỏ nhôm đúc bao bọc toàn bộ cơ cấu bánh răng giảm tốc và trục bánh sau.

Cụm Vỏ Ly Hợp và Guốc Văng

Cụm vỏ ngoài ly hợp Air Blade 125 2026 mang mã 22100K2ST01[3], trong khi Air Blade 160 dùng mã 22100K0WNA0[4]. Vỏ ly hợp là phần quay tự do theo đai truyền CVT, kết nối với hệ thống guốc văng ly tâm bên trong để truyền mô men xoắn ra bánh sau. Khi tốc độ động cơ thấp (cầm chừng), guốc văng chưa tiếp xúc với vỏ ly hợp nên xe đứng yên dù động cơ đang chạy – đây là nguyên lý cơ bản của ly hợp ly tâm.

Đĩa truyền động Air Blade 125 mang mã 22350K1GV01[5] do EXEDY sản xuất – nhà cung cấp linh kiện ly hợp OEM uy tín của Honda, trong khi Air Blade 160 dùng đĩa mã 22350GFM900[6]. Đĩa bên ly hợp (clutch side plate) Air Blade 125 mang mã 22361K27V02[7] (EXEDY). Sự khác biệt về nhà cung cấp (EXEDY vs Honda OEM) giữa hai phiên bản 125cc và 160cc thể hiện Honda tối ưu hóa nguồn cung theo từng thị trường và cấu hình công suất.

Hộp Số Giảm Tốc – Mission Gear

Hệ thống bánh răng giảm tốc trong hộp mission Air Blade 2026 sử dụng cặp bánh răng ăn khớp trực tiếp (direct mesh): Trục dẫn động Air Blade 12517 răng23411K3AV20[8], Air Blade 160 có 18 răng23411K2ZV20[9]. Trục trung gian có 13 răng23421K2ZV20[10] và bánh răng trục trung gian 53 răng23422K3AV20[11]. Sự khác biệt về số răng trục dẫn (17T vs 18T) giữa ACA125 và ACA160 tạo ra tỷ số truyền cuối khác nhau, phù hợp với đặc tính mô men xoắn của từng động cơ – Air Blade 160 có mô men lớn hơn nên tỷ số truyền cao hơn nhẹ (trục 18T) để tận dụng tốt hơn tốc độ cao.

Dầu hộp mission Air Blade 2026 là loại Honda Ultra Gear Oil hoặc SAE 80 tương đương, thay mỗi 12.000 km. Tuyệt đối không dùng nhớt động cơ thay thế vì độ nhớt khác biệt sẽ gây mòn nhanh bánh răng. Dấu hiệu hộp mission cần bảo dưỡng: tiếng kêu "ù ù" từ phía sau xe khi tăng tốc, hoặc vết rỉ dầu tại vị trí gioăng hộp truyền động 21395K1ZJ11[2].

Đai Truyền CVT và Bảo Dưỡng

Đai CVT Air Blade 2026 là chi tiết tiêu hao có chu kỳ thay thế 20.000–24.000 km theo khuyến nghị Honda. Trên Air Blade 2026, đai CVT được đặt trong hộp CVT kín hoàn toàn, bảo vệ tốt khỏi bụi và nước nhưng cũng không thể kiểm tra trực quan mà phải tháo hộp CVT ra. Dấu hiệu đai CVT cần thay: xe bị "giật" hoặc không mượt khi tăng tốc từ thấp lên cao, tốc độ tối đa giảm, tiếng kêu bất thường từ hộp CVT khi tăng tốc. Khi tháo hộp CVT để thay đai, đây là thời điểm tốt để kiểm tra và thay luôn bộ con lăn biến tốc (variator roller), guốc văng ly hợp nếu đã mòn mỏng, và làm sạch toàn bộ bề mặt puli bằng cồn isopropyl để loại bỏ cao su đai bám vào.

Tham khảo sản phẩm

  1. 21200K2ZV20 — HỘP BÁNH RĂNG 21200-K2Z-V20 HONDA
  2. 21395K1ZJ11 — GIOANG VACH HOP SO 21395-K1Z-J11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, VARIO 160
  3. 22100K2ST01 — Nồi ly hợp 22100-K2S-T01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160
  4. 22100K0WNA0 — Nồi ly hợp 22100-K0W-NA0 HONDA SH 125
  5. 22350K1GV01 — Giá guốc văng thứ cấp 22350-K1G-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160
  6. 22350GFM900 — Giá guốc văng thứ cấp 22350-GFM-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
  7. 22361K27V02 — Tấm ép guốc văng ly hợp 22361-K27-V02 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160
  8. 23411K3AV20 — TRỤC SƠ CẤP 23411-K3A-V20 HONDA AIR BLADE 2026
  9. 23411K2ZV20 — TRỤC SƠ CẤP 23411-K2Z-V20 HONDA AIR BLADE 2026
  10. 23421K2ZV20 — TRỤC SỐ THỨ CẤP 23421-K2Z-V20 HONDA AIR BLADE 2026
  11. 23422K3AV20 — BÁNH RĂNG THỨ CẤP 23422-K3A-V20 HONDA AIR BLADE 2026

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] HỘP BÁNH RĂNG 21200-K2Z-V20 HONDA — SKU: 21200K2ZV20 · 462.781đ
  2. [2] GIOANG VACH HOP SO 21395-K1Z-J11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, VARIO 160 — SKU: 21395K1ZJ11 · 22.680đ
  3. [3] Nồi ly hợp 22100-K2S-T01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160 — SKU: 22100K2ST01 · 448.538đ
  4. [4] Nồi ly hợp 22100-K0W-NA0 HONDA SH 125 — SKU: 22100K0WNA0 · 393.428đ
  5. [5] Giá guốc văng thứ cấp 22350-K1G-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160 — SKU: 22350K1GV01 · 131.760đ
  6. [6] Giá guốc văng thứ cấp 22350-GFM-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 22350GFM900 · 116.640đ
  7. [7] Tấm ép guốc văng ly hợp 22361-K27-V02 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160 — SKU: 22361K27V02 · 24.840đ
  8. [8] TRỤC SƠ CẤP 23411-K3A-V20 HONDA AIR BLADE 2026 — SKU: 23411K3AV20 · 224.568đ
  9. [9] TRỤC SƠ CẤP 23411-K2Z-V20 HONDA AIR BLADE 2026 — SKU: 23411K2ZV20 · 224.568đ
  10. [10] TRỤC SỐ THỨ CẤP 23421-K2Z-V20 HONDA AIR BLADE 2026 — SKU: 23421K2ZV20 · 198.720đ
  11. [11] BÁNH RĂNG THỨ CẤP 23422-K3A-V20 HONDA AIR BLADE 2026 — SKU: 23422K3AV20 · 264.560đ
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.