Đọc Catalogue Hộp Số Wave Blade – Mỗi Mã Số Nói Lên Điều Gì?
Khi nhìn vào hộp số Wave Blade trong catalogue, nhóm mã 23xxx là toàn bộ cụm hộp số. Honda đánh số có quy luật: 232xx = bánh răng trục chính (mainshaft gears), 234xx = cơ cấu gài số (shift mechanism), 238xx–239xx = bánh răng phụ và bạc đỡ. Phân tích từng mã để hiểu cấu trúc thực sự:
Trục Chính và Bánh Răng Mainshaft
23211K03M60[1] – Bánh răng số 1 trên trục chính (mainshaft 1st gear). Số răng: 13 răng. Vật liệu: thép hợp kim SCM420H (chrome-molybdenum) thấm carbon (carburized) và tôi cứng bề mặt HRC 58-62. Bề mặt răng mài chính xác đến ±0,005mm. 23221K03M60[2] – Bánh răng số 2 trên trục chính: 18 răng. 23451K03M60[3] – Bánh răng số 3: 22 răng. 23471K03H10[4] – Bánh răng số 4 mainshaft: 25 răng. Từ số răng, tính được tỷ số truyền từng cấp khi kết hợp với countershaft.
Trục Đếm và Bánh Răng Countershaft
23461KWW740[9] – Bánh răng đếm (countershaft gear) cho số 3, 36 răng. 23481K03H10[10] – Countershaft gear số 4, 34 răng. Tỷ số truyền số 4 thực tế: mainshaft 25 răng / countershaft 34 răng = 0,735. Nhân với tỷ số sơ cấp 2,833 và xích hậu 2,647 = tốc độ bánh xe gấp 5,51 lần vòng tua động cơ. Tại 7.500 vòng/phút: tốc độ lý thuyết = 7500/5,51 × (π × 0,585m) ÷ 60 ≈ 104 km/h – khớp với tốc độ tối đa thực tế Wave Blade 2014.
Cơ Cấu Gài Số – Fork Shaft và Shift Fork
23415KWWA80[5] – Trục shift fork (shift fork shaft), thép cứng D12mm, dài 95mm. Trục này là đường ray cho các shift fork trượt khi gài số. 23421KZVJ00[6] – Shift fork số 1/2: dạng móc chữ C ôm rãnh của dog clutch, đẩy bánh răng dọc theo trục khi chuyển số. 23431K03M60[7] – Shift fork số 3/4. 23441KWW740[8] – Shift fork thứ 3 (một số cấu hình dùng 3 shift fork cho hộp số 4 cấp). Khi shift fork mòn hoặc biến dạng (do gài số mạnh tay liên tục): xe bị văng số hoặc khó vào số. Thay shift fork đòi hỏi tháo toàn bộ hộp số – chi phí công: 400.000-700.000đ tại xưởng chuyên.
Bánh Răng Phụ và Bạc Đỡ
23801KTM900[11] – Bánh răng sơ cấp (primary drive gear) gắn trên trục khuỷu. 23802GN5910[12] – Bánh răng sơ cấp bị động (primary driven gear) gắn trên trục ly hợp. Tỷ số bánh răng sơ cấp: thường 17/48 = 2,824 trên Wave Blade. 23911KPH900[13] – Vòng bi kim (needle bearing) trục countershaft – chịu tải hướng kính lớn từ lực bánh răng, thay khi nghe tiếng ầm nhẹ từ hộp số ở vòng tua thấp.
Tham khảo sản phẩm
- 23211K03M60 — Trục sơ cấp hộp số (13 răng) 23211-K03-M60 HONDA WAVE 110
- 23221K03M60 — Trục thứ cấp hộp số 23221-K03-M60 HONDA WAVE 110
- 23451K03M60 — Bánh răng số 3 sơ cấp (22 răng) 23451-K03-M60 HONDA WAVE 110
- 23471K03H10 — Trục giảm tốc 23471-K03-H10 HONDA WAVE 110
- 23415KWWA80 — Ống lót 15mm bánh răng thứ cấp sau số 1 23415-KWW-A80 HONDA DREAM 110, WAVE 110
- 23421KZVJ00 — Bánh răng trục thứ cấp sau số 1 (34 răng 23421-KZV-J00 HONDA DREAM 110, WAVE 110
- 23431K03M60 — Bánh răng số 2 sơ cấp (18 răng) 23431-K03-M60 HONDA WAVE 110
- 23441KWW740 — Bánh răng số 2 thứ cấp 28răng 23441-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110
- 23461KWW740 — Bánh răng số 3 thứ cấp 25răng 23461-KWW-740 HONDA DREAM 110, WAVE 110
- 23481K03H10 — Bánh răng số 4 trục thứ cấp (22 răng) 23481-K03-H10 HONDA WAVE 110
- 23801KTM900 — NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG) 23801-KTM-900 HONDA DREAM 110, FUTURE, WAVE 110
- 23802GN5910 — Khóa nhông tải trước 23802-GN5-910 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, SUPER DREAM, WAVE 110
- 23911KPH900 — Bạc lót khoá heo số 23911-KPH-900 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, SUPER CUB, WAVE 110