Triumph là thương hiệu mô tô Anh Quốc lâu đời nhất còn hoạt động, với lịch sử hơn 120 năm và danh mục sản phẩm hiện đại trải rộng từ naked bike (Street Triple, Speed Triple), café racer/retro (Thruxton, Bonneville, Street Twin), adventure (Tiger 900, Tiger 1200) đến cruiser (Rocket 3). Tại Việt Nam, Triumph phân phối chính thức qua hệ thống đại lý ủy quyền với các dòng phổ biến nhất là Street Triple 765, Tiger 900 và Bonneville series. Dung tích dầu nhớt các dòng Triumph dao động từ khoảng 2,4 lít (Street Twin 900) đến 4,5 lít (Rocket 3 2.458cc) — mức khá cao so với các hãng châu Á cùng phân khúc, phản ánh dung tích buồng máy lớn hơn của các động cơ Triumph.
Điểm đặc trưng nổi bật của Triumph là trung thành với cấu trúc động cơ 3 xi-lanh inline (inline-triple) trên phần lớn các dòng hiện đại, từ 660cc (Trident 660) đến 1.160cc (Tiger 1200). Động cơ triple của Triumph được đánh giá cao về đặc tính mô-men xoắn phẳng và âm thanh đặc trưng — nhưng cũng đòi hỏi dầu có khả năng bôi trơn đều cho 3 xi-lanh với áp suất dầu ổn định ở toàn dải vòng tua. Dòng Rocket 3 với động cơ 3 xi-lanh 2.458cc là động cơ mô tô sản xuất hàng loạt có dung tích xi-lanh lớn nhất thế giới hiện nay, yêu cầu dầu Full Synthetic chất lượng cao và dung tích thay dầu đặc biệt lớn so với phần còn lại của thị trường.
Triumph khuyến nghị dầu nhớt đạt tiêu chuẩn API SN / JASO MA, độ nhớt SAE 10W-40 Full Synthetic cho phần lớn các dòng xe trong điều kiện khí hậu nhiệt đới; riêng Rocket 3 và Tiger 1200 khuyến nghị 15W-50 do dung tích và nhiệt độ vận hành cao hơn. Triumph phân phối dầu thương hiệu riêng Triumph Genuine Oil (sản xuất bởi Castrol theo thông số OEM) tại các đại lý ủy quyền, nhưng chấp nhận các loại dầu aftermarket đạt đúng tiêu chuẩn trên. Chu kỳ thay dầu: 8.000 km hoặc 12 tháng cho hầu hết các dòng — dài hơn so với xe Nhật do Triumph thiết kế cho tiêu chuẩn bảo dưỡng châu Âu.
Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể.
| HÃNG XE | MODEL XE | NĂM SẢN XUẤT | DUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠ |
| TRIUMPH | LENGEND TT 900 | 1997-2003 | 4 |
| TRIUMPH | ROKET III | 2004-2008 | 5.4 |
| TRIUMPH | ROKET III CLASSIC. ROADSTER. TOURING | 2006 | 54 |
| TRIUMPH | AMERICE. SPEEDMASTER | 2002-2006 | 3.8 |
| TRIUMPH | AMERICE. SPEEDMASTER | 2007 | 3.8 |
| TRIUMPH | THUNDERBIRD 1600. 1700 | 2009 | 4.2 |
| TRIUMPH | ADVENTURER 900. SPEET TRIPLE 900 | 1996-2002 | 4 |
| TRIUMPH | SPEED TRIPLE T 509 | 1997-1998 | 4 |
| TRIUMPH | SPEED TRIPLE | 2002-2004 | 3.5 |
| TRIUMPH | SPEED TRIPLE 675 / 1050 (R) | 2004 | 3.2 |
| TRIUMPH | SPRINT RS/ST | 1999-2005 | 4 |
| TRIUMPH | SPRINT GT/ST. ABS | 2005 | |
| TRIUMPH | STREET TRIBLE | 2007-2009 | 2.6 |
| TRIUMPH | STREET TRIBLE. STREET TRIBLE R | 2009 | 3.2 |
| TRIUMPH | THUNDERBIRD 900 | 1994-2000 | 4 |
| TRIUMPH | TRIDENT 750/900 | 1991-1999 | 3.8 |
| TRIUMPH | BONNEVILLE / SE / T100 | 2001-2006 | 3.8 |
| TRIUMPH | BONNEVILLE / SE / T101 | 2007 | 3.8 |
| TRIUMPH | TROPHY 900 | 1991-2002 | 3.8 |
| TRIUMPH | TROPHY 1200 | 1991-2004 | 3.5 |
| TRIUMPH | TROPHY 1200 | 2012 | 4 |
| TRIUMPH | THRUXTON. SCRAMBLER | 2004-2008 | 3.8 |
| TRIUMPH | THRUXTON. SCRAMBLER | 2009 | 3.8 |
| TRIUMPH | DAYTONA 675 | 2006-2009 | 2.6 |
| TRIUMPH | DAYTONA 675 | 2009 | 3.2 |
| TRIUMPH | DAYTONA 900 / SUPER 3 | 1993-2002 | 4 |
| TRIUMPH | DAYTONA 955I | 1999-2001 | 4 |
| TRIUMPH | DAYTONA 955I | 2002-2004 | 3.5 |
| TRIUMPH | DAYTONA T 595 | 1997-2000 | 4 |
| TRIUMPH | DAYTONA 1200 | 1993-1997 | 3.75 |
| TRIUMPH | TT 600 | 2000-2003 | 4.2 |
| TRIUMPH | EXPLORER 1200 | 2012 | 4 |
| TRIUMPH | TIGER 800. XC. XCX. XR. XRX | 2011 | 2.4 |
| TRIUMPH | TIGER 900. 950 | 1993-2006 | 4 |
| TRIUMPH | TIGER 1050 | 2007 | 3.2 |
| TRIUMPH | TIGER SE / SPORT | 2008 | 3.2 |
| TRIUMPH | TIGER EXPLORER | 2013 | 4 |