Sửa chữa & Bảo dưỡng

Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Suzuki

Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Suzuki phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.

Suzuki tại thị trường Việt Nam có danh mục sản phẩm tập trung vào hai phân khúc chính: xe số/tay ga phổ thông (Raider R150, Axelo 125, Skydrive 125) và xe côn tay thể thao đến phân khối lớn (GSX-R150, GSX-S150, GSX250R, V-Strom 650, GSX-R1000). So với Honda hay Yamaha, dải sản phẩm Suzuki tại Việt Nam hẹp hơn nhưng tập trung rõ vào nhóm người dùng ưa hiệu suất vận hành. Dung tích dầu nhớt các dòng xe Suzuki dao động từ khoảng 0,9 lít (Axelo 125) đến 3,8 lít (GSX-R1000, Hayabusa).

Một đặc điểm kỹ thuật đáng chú ý của Suzuki là hệ thống SACS (Suzuki Advanced Cooling System) trên các dòng động cơ lớn hơn — kết hợp làm mát bằng không khí và dầu tuần hoàn, khiến dầu nhớt vừa bôi trơn vừa đóng vai trò tản nhiệt quan trọng hơn so với động cơ làm mát nước thông thường. Điều này đặt ra yêu cầu cao hơn về chất lượng dầu và sự tuân thủ chu kỳ thay dầu đúng hạn, đặc biệt trên các dòng như Bandit hay GSX-S750 dùng hệ thống này.

Tiêu chuẩn dầu nhớt Suzuki khuyến nghị cho điều kiện Việt Nam: SAE 10W-40 Full Synthetic đạt chuẩn API SN / JASO MA2 với các dòng xe dưới 400cc; SAE 10W-40 hoặc 15W-50 với các dòng từ 600cc trở lên. Suzuki không yêu cầu dầu thương hiệu riêng như Harley-Davidson hay KTM — các loại dầu Full Synthetic thương hiệu phổ thông đạt đúng tiêu chuẩn JASO MA2 đều được chấp nhận. Chu kỳ thay dầu Suzuki khuyến cáo: 4.000–6.000 km hoặc 6 tháng tùy dòng xe, trong đó thay lọc dầu theo chu kỳ mỗi lần thay dầu — khác với Honda thường khuyến nghị thay lọc mỗi 2 lần thay dầu.

Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể.

HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAP
SUZUKICP 50 (ST)1989-19950.8
SUZUKITR 50S. STREET MAGIC1998-20021.2
SUZUKITS 50 XK1987-19971.20.85
SUZUKITV 50 WOLF1991-19991.20.9
SUZUKIAH 50 ADDRESS / AP 50 SAMURAI1993-20000.8
SUZUKIAY 50 KATANA1997-20021.2
SUZUKIAY 50 KATANA CORONA/MOVISATR/R/W1997-20021.2
SUZUKIUF 50 ESTILETE1999-20021.2
SUZUKIUX 50 W ZILLION1998-20021.2
SUZUKIUH 12520081.2
SUZUKIAN 125 / U1995-20000.85
SUZUKIUC 125 EPICURO1998-20021.3
SUZUKIUE 1252001-20030.65
SUZUKIUH 125 BURGMAN2002-20061.3
SUZUKIUH 125 BURGMAN / UH 200 BURGMAN20071.3
SUZUKIAN 250 BURGMAN1998-20012.0
SUZUKIAN 250 BURGMAN2004-20062.0
SUZUKIAN 400 BURGMAN1996-20042.0
SUZUKIAN 400 BURGMAN20071.3
SUZUKIAN 650 BURGMAN20022.9
SUZUKIGN 125 /U1993-19970.85
SUZUKIGZ 125 MARAUDER/ U19980.95
SUZUKIVL 125 INTRUDER LC/U1999-20071.9
SUZUKIGN 2501987-19991.4
SUZUKIGZ 250 MARAUDER19981.4
SUZUKIVL 250 INTRUDER LC1999-20021.9
SUZUKIVS 600 INTRUDER1995-19972.8
SUZUKILS 650 SAVAGE1987-20022.4
SUZUKIVS 750 GL INTRUDER1987-19912.4
SUZUKIVL 800 INTRUDER VOLUSIA20013.4
SUZUKIVS 800 MARAUDER1996-20002.1
SUZUKIVS 800 GL INTRUDER1991-20022.4
SUZUKIVS 1400 INTRUDER / VL 1500 INTRUDER LC1987-20044.3
SUZUKIVL 1500 INTRUDER20133.2
SUZUKIVZ 1600 MARAUDER2003-20053.1
SUZUKIVZR 1800 INTRUDER20063.6
SUZUKIEN 125-2A/HU/C20061.1
SUZUKIGD 110 / AX420101.1
SUZUKIGS 500 E/EU/F1989-20092.9
SUZUKIGSF 400 BANDIT1990-19952.8
SUZUKIGSF 600 BANDIT/U/S/SU. GSF 650/S1993-20063.5
SUZUKIGSF 650/S2007-20123.5
SUZUKIGSF 1200 / S BANDIT1996-20023.5
SUZUKIGSF 1200 / S BANDIT2007-20123.5
SUZUKIGSR 600 /A20063.6
SUZUKIGSR 750 /A20113.6
SUZUKIGSX 600 EF/F/ FU2/25KW1987-20063.5-3.8
SUZUKIGSX 650 F/FA20083.5
SUZUKIGSX 750 /F1989-19973.5-3.9
SUZUKIGSX 750 /F1998-20073.5
SUZUKIGSX 1000 ES/EF/F1983-19954-4.5
SUZUKIGSX 1000 G1990-19965.3
SUZUKIGSX 12001998-20003.5
SUZUKIGSX 1250 FA20103.5
SUZUKIGSX 1300 B-KING20083.3
SUZUKIGSX 14002002-20074.8
SUZUKIGW 250 INAZUMA20112.4
SUZUKIRF 600 R. 900 R1993-19973.3
SUZUKIRV 125 VANVAN20030.95
SUZUKISV 650 / S1998-20092.4-2.7
SUZUKISV 1000 / S2002-20072.9
SUZUKIVX 8001990-19972.8
SUZUKITU 250 X. VOLTY 2501997-20001.4
SUZUKIGSX-R 6001996-20032.8-3.1
SUZUKIGSX-R 6002004-20053.1
SUZUKIGSX-R 6002006-20102.5
SUZUKIGSX-R 60020112.5
SUZUKIGSX-R 7501985-19913.4
SUZUKIGSX-R 7501992-20032.8-3.1
SUZUKIGSX-R 7502004-20102.5-3.1
SUZUKIGSX-R 75020112.5
SUZUKIGSX-R 1000 /W1986-19973.3-3.7
SUZUKIGSX-R 10002000-20043.3
SUZUKIGSX-R 100020053.3
SUZUKIGSX 1300R /RZ HAYABUSA1999-20073.5
SUZUKIGSX 1300R HAYABUSA20083.3
SUZUKITL 1000 R1998-20023.3
SUZUKITL 1000 S1997-20023.3
SUZUKIDR 125 SE/SEU1993-20020.95
SUZUKIDR 200 SE20020.95
SUZUKIDR-Z 400 S19991.8
SUZUKIDL 650 V-STROM20032.7
SUZUKIDR 650 RS/SE/U1989--19962.2-2.4
SUZUKIDR 650 SE/U19972.4
SUZUKIXFF 650 FREEWIND/U1997-20032.4
SUZUKIDR 800 S-BIG1989-19992.7
SUZUKIDL 1000 V-STROM2002-20092.9
SUZUKIJR 501997-20060.30.45
SUZUKIRM 652003-20060.5
SUZUKIRM 801996-20010.55-0.65
SUZUKIRM 8520060.55
SUZUKIRM 1251998-20090.75-0.8
SUZUKIRM 2501998-20100.85
SUZUKIRM-Z 2502003-20061.35
SUZUKIRM-Z 25020070.95
SUZUKIRM-Z 4502005-20061.45
SUZUKIRM-Z 45020071.1-1,25
SUZUKIRMX 450 Z20101.1
SUZUKIDR 125 SM2009-20101
SUZUKIDR-Z 7020080.7
SUZUKIDR-Z 1102003-20051
SUZUKIDR-Z 125 /L20070.95
SUZUKIDR-Z 2502001-20071.2
SUZUKIDR-Z 400 E/SM19991.8
SUZUKILT-A 502001-20050.50.5
SUZUKILTT-Z 5020060.3
SUZUKILT 801996-20061.2
SUZUKILT-Z 90200701.05
SUZUKILT-F 250 OZARK. LT-Z 25020012.3
SUZUKILT-A 400 /F EIGER / KINGQUAD20043.1
SUZUKILT-Z 40020032.1
SUZUKILT-A 450 X / V KINGQUAD20072.7
SUZUKILT-R 450 /Z / ZV QUADRACER20061.7
SUZUKILT-A 500F VINSON20062.7
SUZUKILT-A 700 X KINGQUAD2005-20072.5
SUZUKILT-A 700 F20031.75
SUZUKILT-A 750 X / V KINGQUAD20082.5
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.