Sửa chữa & Bảo dưỡng

Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe KTM

Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe KTM phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.

KTM (Kronreif & Trunkenpolz Mattighofen) là thương hiệu mô tô Áo hiện thuộc tập đoàn Pierer Mobility, nổi tiếng với triết lý thiết kế "Ready to Race" — ưu tiên hiệu suất vận hành và trọng lượng nhẹ trên tất cả các dòng sản phẩm. Tại Việt Nam, KTM phổ biến với các dòng naked bike (Duke 200, Duke 390, Duke 790, Duke 890, Duke 1290), adventure (390 Adventure, 790 Adventure, 1290 Super Adventure) và supermoto (690 SMC R). Động cơ KTM chủ yếu là đơn xi-lanh và song song đôi, dung tích dầu nhớt thường nằm trong khoảng 1,0 lít đến 2,5 lít tùy dòng xe.

Điểm đặc thù quan trọng của KTM so với các hãng Nhật: phần lớn động cơ KTM sử dụng hộp số tích hợp ướt (wet clutch, shared sump) nhưng với khoang lọc dầu riêng (separate oil filter housing) đặt bên ngoài thân máy — vị trí lọc dầu khác biệt này khiến quy trình thay lọc của KTM phức tạp hơn và dễ bỏ sót nếu không quen. Ngoài ra, dòng động cơ LC8 (1.290cc, 2 xi-lanh chữ V 75°) trên Super Duke R và Super Adventure có hệ thống bôi trơn áp suất cao với bơm dầu kép, yêu cầu dầu Full Synthetic chất lượng cao và thay đúng chu kỳ để bảo vệ các bề mặt gia công chính xác cao.

KTM khuyến nghị dầu nhớt đạt tiêu chuẩn API SN / JASO MA, độ nhớt SAE 15W-50 Full Synthetic cho điều kiện khí hậu nhiệt đới Việt Nam — KTM chính thức phân phối dầu thương hiệu Motorex (đối tác OEM) tại các đại lý ủy quyền. Chu kỳ thay dầu: 5.000 km hoặc 12 tháng cho dòng Duke/Adventure; dòng offroad và supermoto rút ngắn hơn do điều kiện vận hành khắc nghiệt hơn.

Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể.

HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAP
KTM125. 200 DUKE2011-20131.2-1.5
KTM125. 200 DUKE20141.2
KTMRC 125. 20020151.5
KTM390 DUKE20131.6
KTMRC 39020151.6
KTM620 DUKE1997-2002
KTM640 DUKE II2003-20052.1
KTM640 DUKE II20052.1
KTM690 DUKE (R)2008-20121.7
KTM690 DUKE (R)20131.7
KTM990 SUPER DUKE / 990 SUPER DUKE R2005-20133
KTM1290 SUPER DUKE R20143.6
KTM1190 RC8 / R20073.6
KTM1190 ADVENTURE / R. 1050 ADVENTURE20133.6
KTM1290 SUPER ADVENTURE20153.5
KTMFREERIDE 250R20140.8
KTMFREERIDE 35020131.2
KTMFREERIDE 350 20141.2
KTMFREERIDE E-SX. E-XC20150.2
KTM50 ADVENTURE (MINI/JUNIOR/SENIOR)/ SX-PRO2003-20100.30.15-0.2
KTM50 AC/LC2003-20100.15-0.2
KTM50 SX (MINI)20100.2
KTM65 SX2003-20080.3
KTM65 SX20090.5
KTM85 SX. 105 SX2004-20120.35-0.5
KTM85 SX20130.5
KTM125. 200 EXC2000-20050.7
KTM125. 200 SX2002-20050.7
KTM125. 150. 200. 250. 300 EXC. SX2005-20120.7
KTM125. 150. 200. 250. 300 EXC. SX. XC20130.7-0.8
KTM144 SX 2008-20090.7
KTM250. 300 EXC. SX2002-20050.8
KTM250 EXC-F. SX-F. XCF-W2005-20101.1
KTM250. 300 EXC-F. XCF-W. SX-F2011-20121.2
KTM250. 300 EXC-F. XCF-W. SX-F20131.1-1.2
KTM400.450. 525 EXC RACING. SX RACING2005-20071.25
KTM400.450. 525 EXC RACING. SX RACING2008-20112.6
KTM450. 500 EXC. XC-W20121.5
KTM450. 500 EXC. XC-W20131.5
KTM450. 505 SX-F2006-20121.3
KTM450 SX-F. XC-F. SMR20131.4
KTM625.660 SXC. SMC2002-20051.6
KTM625.660 SXC. SMC2005-20082.1
KTM640 LC4 ADVENTURE. ENDURO. SUPERMOTO2002-20051.6
KTM640 LC4 ADVENTURE. ENDURO. SUPERMOTO2005-20082.1
KTM690 SMC / R. SUPERMOTO / R. ENDURO2008-20121.7-2
KTM690 ENDURO R. SMC R20131.7
KTM950 SUPER ENDURO R. SUPERMOTO / R. ADVENTURE / S2005-20093
KTM990 ADVENTURE. S. SUPERMOTO2005-20133
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.