Sửa chữa & Bảo dưỡng

Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Honda

Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Honda phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.

Honda là hãng xe máy có sản lượng tiêu thụ lớn nhất Việt Nam với danh mục sản phẩm trải rộng từ xe số phổ thông (Wave, Dream, Future) đến xe tay ga (Vision, Air Blade, Lead, SH), xe côn tay thể thao (Winner X, CB150R, CBR650R) và xe phân khối lớn (CB500, CB650R, Africa Twin, Gold Wing). Sự đa dạng này dẫn đến dung tích dầu nhớt biến thiên rất rộng — từ khoảng 0,8 lít trên các dòng xe số 110cc đến 3,8 lít trên Africa Twin 1100cc — và là lý do người dùng cần tra cứu đúng thông số theo từng model cụ thể thay vì áp dụng một mức dung tích chung.

Điểm đặc trưng của Honda là sử dụng hệ thống bôi trơn wet sump tích hợp — động cơ và hộp số dùng chung một khoang dầu — trên toàn bộ dải xe máy, từ xe số đến PKL. Điều này đặt ra yêu cầu bắt buộc về tiêu chuẩn dầu: phải đạt JASO MA hoặc MA2 (không có friction modifier) để bảo vệ ly hợp ướt. Dầu ô tô tiêu chuẩn JASO MB hoặc API SN Plus có friction modifier sẽ làm trượt đĩa ly hợp và không phù hợp cho xe Honda. Độ nhớt khuyến nghị phổ biến nhất cho điều kiện Việt Nam là SAE 10W-30 với xe dưới 150cc và SAE 10W-40 với các dòng từ 150cc trở lên.

Một lưu ý thực tế quan trọng: dung tích thay dầu có thay lọckhông thay lọc trên xe Honda thường chênh nhau khoảng 0,05–0,1 lít với xe nhỏ và 0,2–0,3 lít với PKL. Honda khuyến nghị thay lọc dầu mỗi 2 lần thay dầu — tức là lần thay dầu thứ nhất có thể không thay lọc, lần thứ hai thay cả lọc. Chu kỳ thay dầu tiêu chuẩn: 3.000 km hoặc 6 tháng với xe số và tay ga phổ thông; 5.000–6.000 km với các dòng PKL.

Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể.

HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAP
HONDAMBX 50 SD1983-19960.9
HONDANSR 50-21989-19991.20.8
HONDANS-1 501991-20030.8
HONDANSC 50 VISION20100.8
HONDAPA 50 CAMINO1991-1997
HONDAPK 50 WALLAROO1991-199850:1
HONDAST 50 DAX1988-19990.6
HONDACN 250 HELIX. SPAZIO1986-20010.8
HONDAFES 125 PANTHEON1998-2003
HONDAFES 125 PANTHEON20030.9
HONDAFES 125/A S-WING. 150/A S-WING20070.9
HONDAFES 250 FORESIGHT1998-20001.1
HONDAFJBS 600 SILVERWING2001-20022.2
HONDAFJS 400 SILVERWING20062.2
HONDAFJS 600 SILVERWING20032.2
HONDALEAD 110 (NHX 110)20080.7
HONDANES 125 @2000-20041
HONDANPS 50 ZOOMER20050.6
HONDANSC 50/100 VISION20100.8
HONDANSS 250 JAZZ2000-20041.1
HONDANSS 250 S/A FORZA-X2008-20101.4
HONDANSS 30020131.4
HONDANVS 50 TODAY CLEAN 4 YOU2006-20120.7
HONDAPCX 125. 15020100.8
HONDAPES 125I. 150I / PS 125I. 150I2006-20120.9
HONDASCV 100 LEAD 2002-20080.7
HONDASES 125/150 DYLAN2002-20060.9
HONDASFX 50. SXG 50. SKY DX. SH 50 SCOOPY1988-20001.2
HONDASH 125. 150I2001-20111
HONDASH 125. 150I. 125 MODE20121
HONDASH 300I20071.4
HONDASJ 50 BALI1996-20041.2
HONDASRX 90 SHADOW1998-2000
HONDASW T-40020092.2
HONDASXR 50. SZX 50/X8R-S/X1998-20041.2-1.4
HONDACA 125 REBEL. CMX 250 REBEL1994-20001.3-1.5
HONDACMX 450 C1987-19902.2
HONDACTX 700 A / 700 D20143.4
HONDAGL 1500 C VALKYRIE (F6C). GL 1500 SE GOLDWING1987-20033.7
HONDAGL 1800 GOLDWING2000-20053.7
HONDAGL 1800 GOLDWING / F6B / F6C20063.7
HONDAVF 750 C1993-20033
HONDAVT 600 C SHADOW1989-19992.3
HONDAVT 750 C/C2 SHADOW /ACE1997-20032.25
HONDAVT 750 C SHADOW2003-20062.6
HONDAVT 750 C SHADOW (SPIRIT)20072.6
HONDAVT 1300 CR. CS INTERSTATE. CX FURY20103.7
HONDAVTX 1300 /S2002-20063.7
HONDAVTX 1300 S. CTX 1300 A20073.7
HONDAVTX 1800 C2001-20063.7
HONDAANF 125 INNOVA20060.7
HONDACB 250 (TWO FIFTY)1995-19971.5
HONDACB 5001993-20033.1
HONDACB 500 F. 500X20132.7
HONDACB 600F S/F HORNET1998-20043.8
HONDACB 600 F HORNET2005-20073.8
HONDACB 600 F/FA HORNET20082.8
HONDACB 650 F. CBR 650F20142.9
HONDACB 750 F2 1991-20033
HONDACB 900 F HORNET2002-20063.6
HONDACB 1000. CB 1100 FS X-ELEVEN1993-20034
HONDACB 100020103.9
HONDACB 1300 F2003-20044
HONDACB 1300 /ABS20053.9
HONDACBF 12520080.9
HONDACBF 25020031.5
HONDACBF 500 /A2004-20083.1
HONDACBF 600 S/SA/N/NA2003-20063.8
HONDACBF 600 S/SA/N/NA20072.8
HONDACBF 10002006-20123
HONDACBF 100020133
HONDACBR 300 R / RA20141.8
HONDACBR 500 R20132.7
HONDACBR 1100 XX SUPER BLACKBIRD1997-20043.9
HONDACBR 1100 XX SUPER BLACKBIRD2005-20073.9
HONDACG 125.CLR 1251998-19990.8-1
HONDADN-01 (NSA 700A)2008-20103.3
HONDAMSX 12520130.9
HONDANC 700 D INTEGRA / S / SA / SD / X / XA / XD20123.4
HONDANC 750 S / SA / SD / X / XA / XD20143.4
HONDANSR 1251997-20000.7
HONDANTV 650 REVERE1988-19972.6
HONDANT 650 V DEAUVILLE1998-20052.6
HONDANT 700 DEAUVILLE /ABS2006-20112.8
HONDAST 1100 PAN EUROPEAN1991-20023.7
HONDAST 1300 /A PAN-EUROPEAN2002-20063.9
HONDAST 1300 ABS PAN-EUROPEAN20073.9
HONDAVFR 750 F1988-19974
HONDAVFR 750 R1988-19902.9
HONDAVFR 800 FI / A / ABS1998-20063.1
HONDAVFR 800 A/ABS20073.1
HONDAVFR 800 F20143.1
HONDAVFR 1200F / DCT / X20103.2-3.9
HONDACBR 125R20041
HONDA CBR 250 R20111.5
HONDACBR 600 F1989-19903
HONDACBR 600 F2/F31991-19983.5-3.7
HONDACBR 600 F4/FS SPORT1999-20063.3
HONDACBR 600 RR2003-20062.9
HONDACBR 600 RR20072.8
HONDACBR 900 RR FIREBLADE1991-19944.5
HONDACBR 900 RR FIREBLADE. CBR 929 RR FIREBLADE1995-20013,7
HONDACBR 954 RR FIREBLADE2002-20033.7
HONDACBR 1000F1987-19983.8
HONDACBR 1000 RR2004-20073.1
HONDACBR 1000 RR FIREBLADE20073
HONDAVTR 1000 F FIRESTORM1996-20063.9
HONDAVTR 1000 SP-12000-20013.9
HONDAVTR 1000 SP-22002-20063.9
HONDANC 700 X / XA / XD20123.4
HONDANX 250 DOMINATOR1987-19931.3
HONDANX 650 DOMINATOR. SLR 6501988-20022.2
HONDAXL 125 V VARADERO2001-20061.3
HONDAXL 125 V VARADERO20071.3
HONDAXL 600 LM1987-19952
HONDAXL 600 V TRANSALP1987-19992.4
HONDAXL 600 V TRANSALP2000-20042.3
HONDAXL 700 V TRANSALP20072.3
HONDAXL 1000 V VARADERO / VA VARADER / ABS1999-20063.6
HONDAXL 1000 V / VA VARADERO20073.6
HONDAXRV 650 AFRICATWIN1988-19922.4
HONDAXRV 750 AFRICATWIN1988-20033.2
HONDAVFR 800 X CROSSRUNNER20103.1
HONDAVFR 1200 X / DCT CROSSTOURER20123.2-3.9
HONDACOTA 4RT20050.440.54
HONDACR 125 R. CRF 250 R1987-20070.56
HONDACRF 50 F. CRF 70 F20020.6
HONDACRF 80F. CRF 100F. CRF 110F. CRF 150F20020.9-1
HONDACRF 150 R / RB20070.590.57
HONDACRF 230 F / L20071
HONDACRF 250 L 20131.5
HONDACRF 250 R2003-20060.690.6
HONDACRF 250 R / X20070.690.6-0.67
HONDACRF 450 R2001-20060.90.7
HONDACRF 450 R / X20070.70.62
HONDAFMX 650 2005-20072.15
HONDAXLR 125 L / R1997-20030.9-1
HONDAXR 50 R2002-20030.6
HONDAXR 125 L2003-20060.9
HONDAXR 250 R1986-19951.3
HONDAXR 250 R1995-20031.3
HONDAXR 400 R. XR 600 R1991-20031.8-2
HONDAXR 650 R2001-20031.6
HONDATRX 90 / EX / X19970.8
HONDATRX 250 EX SPORTRAX / TE / TM FOURTRAX / RECON19991.6
HONDATRX 300 FOURTRAX / FW FOURTRAX (4x4)19921.8
HONDATRX 350 FE / FM FOURTRAX (4x4) / TE / TM FOURTRAX20002.5
HONDATRX 400 EX FOURTRAX / SPORTRAX1999-20061.8
HONDATRX 400 EX FOURTRAX / FOREMAN (4x4)1996-20032.7
HONDATRX 400 EX20081.7
HONDATRX 420 TE / TM FOURTRAX20082.8
HONDATRX 420 FA / FPA / FOURTRAX / RANCHER AT (4x4)20083.6
HONDATRX 420 FE / FM / FPE FOURTRAX / RANCHER (4x4)20082.8
HONDATRX 450 ES/S FOURTRAX / FOREMAN1998-20012,7
HONDATRX 450 FE / FM FOURTRAX / FOREMAN (4X4)20022.7
HONDATRX 450 R/ER 20060.690.68
HONDATRX 500 FA RUBICON (4x4)2001-20034.7
HONDATRX 500 FA / FGA / FPA FOREMAN / RUBICON (4x4)20014.4
HONDATRX 500 FE/FM / FPE / FPM FOURTRAX / FOREMAN (4x4)20052.4
HONDATRX 650 FA/ FGA FOURTRAX / FOREMAN / RINCON (4x4))20032.9
HONDATRX 700 XX20081.8
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.